Sodium chloride: 45 công bố tá dược, vỏ nang

Sodium chloride được công bố 45 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

45
Công bố tá dược
11
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
K+S Minerals and Agriculture GmbHGermanyBP hiện hànhBidicolis 2MIU (893114085426)15/06/2031
Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP-NF hiện hànhBidicolis 2MIU (893114085426)15/06/2031
K + S Minerals and Agriculture GmbH.GermanyBP 2023A.T NORADRENALINE 4 mg/50 ml (893110090226)15/06/2031
Dominion Salt LimitedNew ZealandDĐVN VCEFPROZIL 125mg (893110112626)15/06/2031
INDIA PHOSPHATEẤn ĐộBP hiện hành (BP 2024)Betamethasone/Dexchlorpheniramine maleate (893110103126)15/06/2031
Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP phiên bản hiện hànhHerarubicin (893114022126)09/03/2031
Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP 2023Hemetrex Inj 25 (893114021826)09/03/2031
Dominion Salt LimitedNew ZealandDĐVN VCefprozil 250mg (893110016126)09/03/2031
K+S Minerals and Agriculture GmbHGermanyBP hiện hànhBivelox I.V. 5mg/ ml (893115453925)02/12/2030
Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP phiên bản hiện hànhCytobicil (893114490125)02/12/2030
Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP-NF hiện hànhBivelox I.V. 5mg/ ml (893115453925)02/12/2030
Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP-NF hiện hànhGranisetron Bidiphar 1mg/ml (893110454025)02/12/2030
K+S Minerals and Agriculture GmbHGermanyBP hiện hànhGranisetron Bidiphar 1mg/ml (893110454025)02/12/2030
Merck KgaAGermanyUSP41/BP2019/ EP9.0Adrenaline nebules (893110371125)14/08/2030
K + S Mineral and Agriculture.GermanyEP 11.0Ecotaline 2,5 mg/ml (893115369125)14/08/2030
Dominion salt LimitedNew ZealandUSP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024)Xytafor (893100230625)02/06/2030
Dansk Salt A/SĐan MạchUSP phiên bản hiện hànhAvensa LA (893110110625)13/03/2030
Hebei Huachen Pharmaceutical Co., LtdChinaEP 8.0A.T Amikacin 500 mg/100 ml (893110056625)13/03/2030
Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP 2023Heracisp 0,5 (893114344700)19/12/2029
INDIA PHOSPHATEẤn ĐộBP hiện hànhDexma Soha (893100145500)21/11/2029
Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP 2023Heracisp 1 (893114164100)21/11/2029
Tomita Pharmaceutical Co., Ltd.JapanJP 17Rohto Hydra R (893100163500)21/11/2029
INDIA PHOSPHATEẤn ĐộBP hiện hànhBeta-Dex Soha (893110098400)31/10/2029
Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP 43Benita Xylo (893100950824)15/09/2029
Dominion Salt LimitedNew ZealandDĐVN VLinezolid 100mg/5ml (893110751324)11/08/2029
CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA DƯỢC VIỆT NAMViệt NamDĐVN VA.T Adenosine 3 mg/ml (893110265524)05/05/2029
Dominion Salt LimitedNew ZealandUSP 43Poema New (893110253524)28/03/2029
Merck Export GMBHĐứcBP2016/EP8.0/USP 40Depaki (893110227324)20/03/2029
Merck KgaAĐứcEP hiện hànhMedloda 8 (VD-35912-22)25/09/2027
Dominion Salt (N.I.) LimitedNew ZealandUSP hiện hànhAtussin (893110641124)23/07/2027
Dominion Salt LimitedNew ZealandUSPTerlipressin Bidiphar 0,12mg/ml (VD-35646-22)22/06/2027
Merck KgaAGermanyJP 15Nanokine 2000 IU (QLSP-920-16)16/06/2027
Tomita Pharmaceutical Co., Ltd.JapanJP 18New V.Rohto (893110352923)08/10/2026
Dominion Salt LimitedNew ZealandEP 9.2Ciprofloxacin 200mg/100ml (VD-35184-21)22/06/2026
Dominion Salt LimitedNew ZealandEP 9.2Ciprofloxacin 400mg/200ml (VD-35186-21)22/06/2026
Merck KgaAĐứcJP 17Linotal-Ca (VD-32750-19)31/07/2024
Merck KgaAGermanyJP 15Pegnano (QLSP-1080-18)12/04/2023
Dominion Salt (N.I.) LimitedNew ZealandUSP hiện hànhAmbroco (VD-30176-18)26/03/2023
Merck KGaAĐứcEP 8.0DODEVIFORT MEDLAC (VD-18568-13)30/12/2022
Dominion Salt (N.I.) LimitedNew ZealandUSP hiện hànhCeelin (VD-19743-13)30/12/2022
Merck KGaAGermanyCurrent EPMelostad inj. 15mg (VD-25538-16)04/09/2022
Merck KgaAĐứcJPNanokine 4000 IU (QLSP-919-16)23/03/2022
Dominion Salt (N.I.) LimitedNew ZealandUSP hiện hànhCeelin (VD-19230-13)14/02/2022
Dominion Salt (N.I.) LimitedNew ZealandUSP hiện hànhZincped (VD-32473-19)—
Dominion Salt (N.I.) LimitedNew ZealandUSP hiện hànhZincped (VD-32473-19)—

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sodium chloride?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sodium chloride. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.