Crospovidon được công bố 44 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| BASF SE | Đức | EP hiện hành | Fexofenadine 60 mg (893100084626) | 15/06/2031 |
| BASF SE | Đức | EP hiện hành | Fexofenadine 180 mg (893100084526) | 15/06/2031 |
| BASF SE | Đức | EP hiện hành | AstaFelfast 60 mg (893100083726) | 15/06/2031 |
| BASF SE | Đức | EP hiện hành | AstaFelfast 180 mg (893100083626) | 15/06/2031 |
| Ashland | USA | USP - NF 2024 | Augclamox 875 (893110373725) | 14/08/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTD | China. | BP 2020 | Aumoxkamebi 250 mg/31,25 mg (893110084325) | 13/03/2030 |
| Basf SE | Germany | BP 2020 | Aumoxkamebi 250 mg/31,25 mg (893110084325) | 13/03/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTD | China | BP 2020 | Aumoxkamebi 500 mg/62,5 mg (893110084425) | 13/03/2030 |
| Basf SE | Germany | BP 2020 | Aumoxkamebi 500 mg/62,5 mg (893110084425) | 13/03/2030 |
| ISP Chemical LLC Affiliate of Ashland | USA. | EP hiện hành | Haduosmin 500 (893110092825) | 13/03/2030 |
| Ashland Chemicals | USA | USP-NF hiện hành | Candethiazid (893110063225) | 13/03/2030 |
| ASHLAND | USA | USP-NF 2024 | Augclamox 875 (893110063125) | 13/03/2030 |
| BASF SE. | Germany. | USP – NF 2023 | Enoclog 10mg (893110325300) | 19/12/2029 |
| ISP Technologies Inc. Affiliate of Ashland | Mỹ | EP 11.0 | TV.Fenofibrat (893110333900) | 19/12/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients | United States | USP-NF 2024 | Cefdinir 300 (893110328800) | 19/12/2029 |
| ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland | Hoa Kỳ | EP 10.8 | Otibone 1500 Tab (893100139400) | 21/11/2029 |
| Basf | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Linapag 5/25 (893110118400) | 31/10/2029 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Germany | USP 2023 | NDP-Histin 16 (893110087700) | 31/10/2029 |
| Yuking- Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd. | China | USP 2023 | NDP-Histin 16 (893110087700) | 31/10/2029 |
| Basf | Đức | BP hiện hành | Alzyltex Odt (893100746124) | 11/08/2029 |
| BASF SE | Germany | USP 39 – NF 34 | Cardisar 80 (893110744624) | 11/08/2029 |
| Basf SE | Germany | BP hiện hành | Aumoxkamebi 625 mg (893110577924) | 01/07/2029 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTD | China | BP hiện hành | Aumoxkamebi 625 mg (893110577924) | 01/07/2029 |
| ISP Chemicals LLC. Affiliate Of Ashland | USA | EP 10.8 | Clopidogrel 75 (893110362624) | 06/06/2029 |
| BASF | USA | BP hiện hành | Mibepred ODT 5 (893110297024) | 05/05/2029 |
| Basf SE | Germany | BP 2020 | Aumoxkamebi 1g DT (893110281124) | 05/05/2029 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTD | China | BP 2020 | Aumoxkamebi 1g (893110281024) | 05/05/2029 |
| Basf SE | Germany | BP 2020 | Aumoxkamebi 1g (893110281024) | 05/05/2029 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTD | China | BP 2020 | Aumoxkamebi 1g DT (893110281124) | 05/05/2029 |
| BASF SE | Germany | USP 41 | Enoclog 2,5 mg (893110267124) | 05/05/2029 |
| Ashland Chemicals | USA | USP phiên bản hiện hành | Sunmedrol (893110246924) | 28/03/2029 |
| BASF SE | Đức | USP hiện hành | Cetirizin MDS 20mg (893100247424) | 28/03/2029 |
| ISP ( Ashland) Technologies Inc – USA | United States | BP 2020 | Rebamipid (893110224924) | 20/03/2029 |
| Ashland Chemicals | USA | USP phiên bản hiện hành | Candesartan Plus 8/12,5 (893110027124) | 29/01/2029 |
| BASF SE | Đức | EP 9.0 | Bosfuxim 250 (893110450423) | 07/11/2028 |
| BASF SE | Germany | USP-NF 2021 | Healiptin (893110221323) | 23/08/2028 |
| BASF SE | Đức | EP 9.0 | Bosfuxim 500 (893110198523) | 16/08/2028 |
| ASHLAND | USA | USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) | Midopeson 50mg (893110153923) | 02/07/2028 |
| Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI) - Mỹ | Mỹ | NF hiện hành | Agitrin 5 (893110147323) | 02/07/2028 |
| ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland | Hoa Kỳ | EP 10 | Dextro Boston (893110151223) | 02/07/2028 |
| Ashland (Isp Technologies Inc) | USA | EP 10.0 | Imvarix 300 (893110121423) | 24/05/2028 |
| BASF SE | Đức | EP 9.0 | Sulpirid 50mg (VD-35934-22) | 08/12/2027 |
| ISP (Singapore) Pte Ltd | Singapore | USP 41 | Nebizide 5/12,5 (VD-35702-22) | 22/06/2027 |
| BASF Germany | Đức | USP 41 | Besdinir (893114170223) | 02/07/2026 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| HPMC | 44 |
| Disodium edetate | 44 |
| Microcrystalline cellulose M101 | 44 |
| Sunset yellow lake | 44 |
| Cellulose vi tinh thể PH 101 | 45 |
| Anhydrous citric acid | 45 |
| Sodium chloride | 45 |
| Sorbitol solution | 43 |
| Citric acid anhydrous | 43 |
| Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil | 43 |
| Bột mùi dâu | 45 |
| Magnesium stearate div i i div | 43 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.