Crospovidon : 44 công bố tá dược, vỏ nang

Crospovidon  được công bố 44 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

44
Công bố tá dược
16
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
BASF SE Đức EP hiện hành Fexofenadine 60 mg (893100084626) 15/06/2031
BASF SE Đức EP hiện hành Fexofenadine 180 mg (893100084526) 15/06/2031
BASF SE Đức EP hiện hành AstaFelfast 60 mg (893100083726) 15/06/2031
BASF SE Đức EP hiện hành AstaFelfast 180 mg (893100083626) 15/06/2031
Ashland USA USP - NF 2024 Augclamox 875 (893110373725) 14/08/2030
Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTD China. BP 2020 Aumoxkamebi 250 mg/31,25 mg (893110084325) 13/03/2030
Basf SE Germany BP 2020 Aumoxkamebi 250 mg/31,25 mg (893110084325) 13/03/2030
Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTD China BP 2020 Aumoxkamebi 500 mg/62,5 mg (893110084425) 13/03/2030
Basf SE Germany BP 2020 Aumoxkamebi 500 mg/62,5 mg (893110084425) 13/03/2030
ISP Chemical LLC Affiliate of Ashland USA. EP hiện hành Haduosmin 500 (893110092825) 13/03/2030
Ashland Chemicals USA USP-NF hiện hành Candethiazid (893110063225) 13/03/2030
ASHLAND USA USP-NF 2024 Augclamox 875 (893110063125) 13/03/2030
BASF SE. Germany. USP – NF 2023 Enoclog 10mg (893110325300) 19/12/2029
ISP Technologies Inc. Affiliate of Ashland Mỹ EP 11.0 TV.Fenofibrat (893110333900) 19/12/2029
Ashland Specialty Ingredients United States USP-NF 2024 Cefdinir 300 (893110328800) 19/12/2029
ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland Hoa Kỳ EP 10.8 Otibone 1500 Tab (893100139400) 21/11/2029
Basf Hoa Kỳ USP hiện hành Linapag 5/25 (893110118400) 31/10/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KG Germany USP 2023 NDP-Histin 16 (893110087700) 31/10/2029
Yuking- Shanghai Yuking Water Soluble Material Tech Co., Ltd. China USP 2023 NDP-Histin 16 (893110087700) 31/10/2029
Basf Đức BP hiện hành Alzyltex Odt (893100746124) 11/08/2029
BASF SE Germany USP 39 – NF 34 Cardisar 80 (893110744624) 11/08/2029
Basf SE Germany BP hiện hành Aumoxkamebi 625 mg (893110577924) 01/07/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTD China BP hiện hành Aumoxkamebi 625 mg (893110577924) 01/07/2029
ISP Chemicals LLC. Affiliate Of Ashland USA EP 10.8 Clopidogrel 75 (893110362624) 06/06/2029
BASF USA BP hiện hành Mibepred ODT 5 (893110297024) 05/05/2029
Basf SE Germany BP 2020 Aumoxkamebi 1g DT (893110281124) 05/05/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTD China BP 2020 Aumoxkamebi 1g (893110281024) 05/05/2029
Basf SE Germany BP 2020 Aumoxkamebi 1g (893110281024) 05/05/2029
Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTD China BP 2020 Aumoxkamebi 1g DT (893110281124) 05/05/2029
BASF SE Germany USP 41 Enoclog 2,5 mg (893110267124) 05/05/2029
Ashland Chemicals USA USP phiên bản hiện hành Sunmedrol (893110246924) 28/03/2029
BASF SE Đức USP hiện hành Cetirizin MDS 20mg (893100247424) 28/03/2029
ISP ( Ashland) Technologies Inc – USA United States BP 2020 Rebamipid (893110224924) 20/03/2029
Ashland Chemicals USA USP phiên bản hiện hành Candesartan Plus 8/12,5 (893110027124) 29/01/2029
BASF SE Đức EP 9.0 Bosfuxim 250 (893110450423) 07/11/2028
BASF SE Germany USP-NF 2021 Healiptin (893110221323) 23/08/2028
BASF SE Đức EP 9.0 Bosfuxim 500 (893110198523) 16/08/2028
ASHLAND USA USP phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) Midopeson 50mg (893110153923) 02/07/2028
Tên trên GMP: Ashland Specialty Ingredients (ASI) - Mỹ Mỹ NF hiện hành Agitrin 5 (893110147323) 02/07/2028
ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland Hoa Kỳ EP 10 Dextro Boston (893110151223) 02/07/2028
Ashland (Isp Technologies Inc) USA EP 10.0 Imvarix 300 (893110121423) 24/05/2028
BASF SE Đức EP 9.0 Sulpirid 50mg (VD-35934-22) 08/12/2027
ISP (Singapore) Pte Ltd Singapore USP 41 Nebizide 5/12,5 (VD-35702-22) 22/06/2027
BASF Germany Đức USP 41 Besdinir (893114170223) 02/07/2026

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Crospovidon ?
Dữ liệu ghi nhận 16 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Crospovidon . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.