Disodium edetate: 44 công bố tá dược, vỏ nang

Disodium edetate được công bố 44 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

44
Công bố tá dược
17
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Shanghai Zhanyun Chemical Co., LtdChinaUSP 2024SOLPIVIN 50 (893100128826)15/06/2031
Panreac Quimica S.L.UESPAINBP 2023ARINOSE (893100112526)15/06/2031
Panreac Química S.L.U.Tây Ban NhaBP 2024Dexamethasone 0,1% (893110088126)15/06/2031
Merck KGaAĐứcEP hiện hành (EP11)AcetylCystein SOHA 20mg/ml (893100012626)09/03/2031
Nouryon Chemicals (Ningbo) Co., LtdChinaUSP hiện hành (USP 44)Soldefla (893110022526)09/03/2031
Panreac Quimica, S.L.U.Tây Ban NhaEP hiện hànhPredion (893110008026)09/03/2031
Annexe Chem Private LimitedIndiaBP (phiên bản hiện hành)Gentamicin (893110013626)09/03/2031
Merck S.L.U.SpainBP 2023Opelodil (893100011826)09/03/2031
Xilong Chemical Co., LtdChinaBP hiện hànhRiafen (893115011626)09/03/2031
PANREAC QUÍMICA S.L.USpainUSP phiên bản hiện hànhMeleto sol (893110481025)02/12/2030
Panreac Quimica, S.L.U.Tây Ban NhaEP hiện hànhApi-pred (893110454125)02/12/2030
Panreac Quimica, S.L.U.Tây Ban NhaEP hiện hànhApisolred (893110454725)02/12/2030
Panreac Quimica S. L. U. (PanReac AppliChem-ITW Reagents)Tây Ban NhaEP 10.0Apimaton (893100366325)14/08/2030
Annexe Chem Private LimitedIndiaBP (Phiên bản hiện hành)Forigen-D (893110381125)14/08/2030
Panreac ApplichemSpainBP 2016/ EP 8/ USP 40Betocom (893110371225)14/08/2030
Merck KGaAĐứcEP hiện hành (EP11)Zentexol 650 (893100379225)14/08/2030
FISHER SCIENTIFIC UK LTD. (PART OF THERMO FISHER SCIENTIFIC)AnhEP hiện hành (EP 11.0)Bizr-Tp (893100253725)02/06/2030
Akzo Nobel Chemicals (Ningbo) Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhDesloratadine 0.05% w/v (893100250425)02/06/2030
Sujata ChemicalsIndiaBP phiên bản hiện hành (BP 2024)Xytafor (893100230625)02/06/2030
Merck KgaAGermanyEP 11.0Izotek 5 mg (893110108725)13/03/2030
Merck B.V.NetherlandsUSP hiện hànhMicollyre (893110118225)13/03/2030
Fisher Scientific UK Ltd. (part of Thermo Fisher Scientific)United KingdomEP hiện hành (EP 11)Captopril SOHA 1mg/ml (893110075925)13/03/2030
Akzo Nobel Chemicals (Ningbo) Co., Ltd. China.ChinaBP hiện hànhRenoact Syrup (893100072625)13/03/2030
Panreac ApplichemTây Ban NhaBP 2016Copatal 0,2% (893110327000)19/12/2029
Merck KGaAĐứcEP hiện hành (EP11)N-A Cytin (893100145900)21/11/2029
Merck KgaAGermanyEP 11.0Izotek 10 mg (893110159900)21/11/2029
Merck KGaAGermanyEP hiện hành (EP 10)Medobroxol 6mg/ml (893100166200)21/11/2029
Fisher Scientific UK Ltd. (part of Thermo Fisher Scientific)AnhEP hiện hành (EP 11)Sohagecin (893100098700)31/10/2029
Panreac Química S.L.U.SpainUSP 43Benita Xylo (893100950824)15/09/2029
Nouryon Chemicals (Ningbo) Co., LtdChinaUSP hiện hànhNamnabe (893105753024)11/08/2029
Kronox Lab Sciences Ltd.IndiaUSP phiên bản hiện hànhLipril (893110579524)01/07/2029
Panreac Quimica S.L.U.SpainUSP 43Dypharin (893100579424)01/07/2029
Kronox Lab Sciences Ltd.IndiaUSP 43Meseca Advanced (893110289324)05/05/2029
Kronox Lab Sciences Ltd.IndiaUSP 43Poema New (893110253524)28/03/2029
PANREAC QUÍMICA S.L.U.Tây Ban NhaEP 9.0Otrera 0,1% (893100353923)15/10/2028
PANREAC QUÍMICA S.L.U.Tây Ban NhaEP 9.0Otrera 0,1% (893100353923)15/10/2028
PANREAC QUÍMICA S.L.U.Tây Ban NhaEP 9.0Otrera 0,05% (893100353823)15/10/2028
PANREAC QUÍMICA S.L.U.Tây Ban NhaEP 9.0Otrera 0,05% (893100353823)15/10/2028
Merck KGaAGermanyEP 10.0Stellavon Kids (893100204923)16/08/2028
PANREAC QUÍMICA S.L.U.Tây Ban NhaEP 9.0Adacine (893110000823)26/02/2028
PANREAC QUÍMICA S.L.UTây Ban NhaBP 2020Benkoclean (VD-36209-22)29/12/2027
Nagase & Co., Ltd.JapanJP 18New V.Rohto (893110352923)08/10/2026
Merck KGaAGermanyCurrent Ph. Eur.Captopril Stada 25 mg (VD-35366-21)31/08/2026
MerckGermanyBP 2014Maxxacne-B 10 (VD-33388-19)22/10/2024

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Disodium edetate?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Disodium edetate. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.