Bột mùi dâu được công bố 45 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Silesia | Đức | NSX | MITAFIX 50 (893110124826) | 15/06/2031 |
| IPRA | France | TCNSX | Toptropin 2400 (893110087526) | 15/06/2031 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd. | Singapore 619857 | Nhà sản xuất | FLUCLOXACILLIN 125 mg (893110095726) | 15/06/2031 |
| IPRA France Produits Aromatiques | France | Nhà sản xuất | Momencef S 375 mg (893110095926) | 15/06/2031 |
| IPRA France | France | Nhà sản xuất | FLUCLOXACILLIN 125 mg (893110095726) | 15/06/2031 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd. | Singapore | Nhà sản xuất | FLUCLOXACILLIN 250 mg (893110095826) | 15/06/2031 |
| IPRA France | France | Nhà sản xuất | FLUCLOXACILLIN 250 mg (893110095826) | 15/06/2031 |
| Silesia Gerhard Hanke GmbH & Co.KG | Germany | Nhà sản xuất | Momencef S 375 mg (893110095926) | 15/06/2031 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Amoxicillin 250 mg (893110010626) | 09/03/2031 |
| IPRA FRANCE | Pháp | TCNSX | Precozil 250 (893110485325) | 02/12/2030 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Budetuss (893100462325) | 02/12/2030 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Mexcold Effer 650 (893100462425) | 02/12/2030 |
| IPRA FRANCE | France | Nhà sản xuất | Montelukast 5mg (893110380125) | 14/08/2030 |
| JUCIANNO – Products Of GroupG Aromatics | Singapore. | NSX | A.T Loratadin 10mg (893100368725) | 14/08/2030 |
| Ipra France | France | Tiêu chuẩn cơ sở | Babytrim-New AUG 200/28,5 (893110383425) | 14/08/2030 |
| Silesia Gerhard Hanke GmbH & Co. KG | Germany | Nhà sản xuất | Niflad S (893110243525) | 02/06/2030 |
| Ipra France | France | TC NSX | Tbphecol 500 DT. (893100257625) | 02/06/2030 |
| Ipra France | France | Tiêu chuẩn cơ sở | Babytrim-New Aug 400/57 (893110260325) | 02/06/2030 |
| PT GIVAUDAN INDONESIA | Indonesia | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Cefadroxil 250mg (893110154125) | 03/04/2030 |
| Ipra-Pháp | France | TCNSX | Farbacef 90 (893110080825) | 13/03/2030 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore 619857 | Nhà sản xuất | Claminat DT 125 mg/ 31,25 mg (893110064725) | 13/03/2030 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore 619857 | Nhà sản xuất | Claminat DT 250 mg/ 62,5 mg (893110064825) | 13/03/2030 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore 619857 | Nhà sản xuất | Amoxicillin/Acid Clavulanic 500mg/125mg (893110329200) | 19/12/2029 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore 619857 | Nhà sản xuất | Amoxicillin/Acid Clavulanic 875mg/125mg (893110329300) | 19/12/2029 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd. | Singapore | NSX | Pharmox IMP 1g (893110093100) | 31/10/2029 |
| IPRA France | France | Nhà sản xuất | Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg (893110271824) | 05/05/2029 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd. | Singapore | Nhà sản xuất | Amoxicillin/ Acid clavulanic 250 mg/ 31,25 mg (893110271824) | 05/05/2029 |
| Ipra France | France | TC NSX | Cefalexin 250mg/5ml (893110280724) | 05/05/2029 |
| Ipra France | France | TC NSX | Mebimol 120mg/5ml (893100231524) | 20/03/2029 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Aluminum Phosphate Gel (893100027524) | 29/01/2029 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Aluminum Phosphate Gel (893100027524) | 29/01/2029 |
| IPRA France Produits Aromatiques | France | Nhà sản xuất | Momencef S 250mg (893110418423) | 22/10/2028 |
| Silesia Gerhard Hanke GmbH & Co.KG | Germany | Nhà sản xuất | Momencef S 250mg (893110418423) | 22/10/2028 |
| Silesia Gerhard Hanke GmbH & Co. KG | Germany | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Amoxicillin 250 mg (893110418523) | 22/10/2028 |
| SILESIA FLAVOURS SOUTH EAST ASIA PTE LTD | Singapore 619857 | Nhà sản xuất | Ceftibuten 180 mg (893110229623) | 23/08/2028 |
| SILESIA FLAVOURS SOUTH EAST ASIA PTE LTD | Singapore 619857 | Nhà sản xuất | Ceftibuten 90 mg (893110229723) | 23/08/2028 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Murocin 200 (893100230123) | 23/08/2028 |
| Ipra France | Pháp | Nhà sản xuất | Cefadroxil 1000mg (893110200123) | 16/08/2028 |
| Silesia Gerhard Hanke GmbH & Co.KG | Germany | Nhà sản xuất | Imexime 200 (893110146223) | 02/07/2028 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore 619857 | Nhà sản xuất | Zianitor (893110146523) | 02/07/2028 |
| SILESIA FLAVOURS SOUTH EAST ASIA PTE LTD | Singapore | Nhà sản xuất | Imecefzol 125 SC (893110127423) | 31/05/2028 |
| Givaudan Schweiz AG | Thụy Sĩ | NSX | Montelukast Boston 4 (893110128323) | 31/05/2028 |
| Givaudan Schweiz AG | Thụy Sĩ | NSX | Montelukast Boston 5 (893110128423) | 31/05/2028 |
| Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd | Singapore | Nhà sản xuất | Momencef MD 250mg/5ml (893110055823) | 23/03/2028 |
| IPRA France | Pháp | TC NSX | Trikadinir 250 DT (VD-36164-22) | 29/12/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Cellulose vi tinh thể PH 101 | 45 |
| Sodium chloride | 45 |
| Anhydrous citric acid | 45 |
| Microcrystalline cellulose M101 | 44 |
| Sunset yellow lake | 44 |
| Sodium saccharin | 46 |
| HPMC | 44 |
| Crospovidon | 44 |
| Dicalci phosphat dihydrat | 46 |
| Disodium edetate | 44 |
| Citric acid anhydrous | 43 |
| Magnesium stearate div i i div | 43 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.