Cellulose vi tinh thể PH 101: 45 công bố tá dược, vỏ nang

Cellulose vi tinh thể PH 101 được công bố 45 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

45
Công bố tá dược
11
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co., Ltd Đài Loan USP-NF phiên bản hiện hành Vixlatin (893110099726) 15/06/2031
Hiranya Cellulose Products India USP hiện hành (USP 2024) Diabetea (893110017526) 09/03/2031
JRS Pharma LP The United States America USP-NF 2024 Levetiracetam 500 (893110462625) 02/12/2030
JRS Pharma GMBH & Co. Kg. Germany USP hiện hành Duczins (893115452725) 02/12/2030
MINGTAI CHEMICAL CO. LTD Taiwan USP Gluratintab (893100367125) 14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd Đài Loan USP 2023 Atotp (893110387125) 14/08/2030
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành DCL-Cilnidipin 10mg (893110241825) 02/06/2030
JRS Pharma & Guajarat Microwax Private Limited Ấn Độ EP phiên bản hiện hành Fibratdamin (893110281825) 02/06/2030
Accent Microcell Pvt Ltd. India BP hiện hành Belipol (893110228625) 02/06/2030
JRS Pharma LP. China USP hiện hành Bilastatine (893110295425) 02/06/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Oflozylkab (893115054325) 13/03/2030
Mingtai Chemical Co., LTD, Taiwan USP hiện hành Azosugrel 5 mg (893110105225) 13/03/2030
JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany EP hiện hành Cefprozil 250 mg (893110089325) 13/03/2030
MINGTAI CHEMICAL CO. LTD Đài Loan USP hiện hành Tphloxim (893110345600) 19/12/2029
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành DCL- Empagliflozin 10mg (893110328000) 19/12/2029
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành DCL- Empagliflozin 25mg (893110328200) 19/12/2029
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. Trung Quốc USP hiện hành DCL-Rivaroxaban 10mg (893110140300) 21/11/2029
Mingtai Chemical Co., LTD, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Azosugrel 10 mg (893110157700) 21/11/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited India BP hiện hành Uk Edo Capsule (893110097100) 31/10/2029
JRS Pharma LP. The United States America USP-NF 2023 Deferipron 500 (893110093200) 31/10/2029
Mingtai Chemical Co.,Ltd Đài Loan USP Deszalo TB (893100936624) 15/09/2029
Mingtai Chemical Co.,Ltd Đài Loan USP Memobic (893110936724) 15/09/2029
Mingtai Chemical Co.,Ltd Đài Loan USP Apfexo Fast (893110727024) 11/08/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO. LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP, phiên bản hiện hành Bovistex (893100744324) 11/08/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd. Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Apitek 5.0 (893110754724) 11/08/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd. Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Apitek 5.0 (893110754724) 11/08/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd. Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Apitek 2.5 (893110754624) 11/08/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd. Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Apitek 2.5 (893110754624) 11/08/2029
Itacel Farmoquimica Ltd Brazil BP hiện hành Giron 180 (893110764324) 11/08/2029
MINGTAI CHEMICAL CO. LTD Taiwan USP Tvozol 50 (893110583024) 01/07/2029
MINGTAI CHEMICAL CO.LTD Taiwan, R.O.C USP hiện hành Cresciber 500 (893110279824) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan USP-NF hiện hành Ketovin (893110282124) 05/05/2029
Mingtai Chemical Co., LTD, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Maxigold tablet (893100236924) 20/03/2029
MINGTAI CHEMICAL CO. LTD Taiwan USP Roitintab (893100225124) 20/03/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Ascorotix (893100448823) 07/11/2028
Accent Microcell Pvt. Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Ascorotix (893100448823) 07/11/2028
JRS Pharma GMBH & Co. Kg. Germany USP hiện hành TPH Lorno 8mg (893110222523) 23/08/2028
Mingtai Chemical Co.,Ltd Đài Loan USP Luman Fexo 60 (893100210423) 23/08/2028
Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co., Ltd. Taiwan USP phiên bản hiện hành Valgesic 20 (893110234223) 23/08/2028
Accent Microcell Pvt. Ltd. India USP hiện hành Rosalta Eze (893110407025) 14/08/2028
ACCENT MICROCELL PVT. LTD Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Ecosa 2.5 (893110167223) 02/07/2028
JRS Pharma LP. Mỹ USP 43 Lamivudin (893110154423) 02/07/2028
ACCENT MICROCELL PVT. LTD Ấn Độ USP hiện hành DAPAGLIFLOZIN 5mg (893110121223) 24/05/2028
JRS Pharma LP. Mỹ USP 41 Etodolac 200 (893110116723) 24/05/2028
Accent Microcell Pvt. Ltd. India USP hiện hành Ecolbu 650 (VD-36237-22) 29/12/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cellulose vi tinh thể PH 101?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cellulose vi tinh thể PH 101. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.