Microcrystalline cellulose M101: 44 công bố tá dược, vỏ nang

Microcrystalline cellulose M101 được công bố 44 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

44
Công bố tá dược
12
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDẤn ĐộUSP 2023CAGOPAZ (893112097626)15/06/2031
SIGACHI INDUSTRIES PVT., LTDIndiaPh.Eur. hiện hànhGIVET CHEW (893110094126)15/06/2031
AROMATICSIndiaUSP hiện hànhMeloxicam EUROPA 15mg (893110107026)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP hiện hànhLeukiloc 500 (893115482525)02/12/2030
AROMATICSIndiaUSP hiện hànhMeloxicam EUROPA 7,5mg (893110472525)02/12/2030
JRS PHARMA GmbH & Co. KGGermanyEP hiện hành (EP 11)Parlodex (893100482025)02/12/2030
AROMATICSIndiaUSP hiện hànhCetirizin Europa 10mg (893100260825)02/06/2030
SIGACHI INDUSTRIES PVT. LTD.Ấn ĐộBP hiện hànhKomacto (893110331200)19/12/2029
Mingtai Chemical Co.,LtdĐài LoanUSP (Theo dược điển phiên bản hiện hành.)Cycavir (893110134500)21/11/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSPHaduibu 200 (893100151800)21/11/2029
Mingtai Chemical Co.,LtdĐài LoanUSPM.Ifen 400 (893100134600)21/11/2029
JRS PHARMA GmbH & Co. KGĐứcUSP phiên bản hiện hànhNobila 100 (893110116400)31/10/2029
JRS PHARMA GmbH & Co. KGĐứcUSP phiên bản hiện hànhNobila 75 (893110116500)31/10/2029
Mingtai Chemical Co.,LtdĐài LoanUSP phiên bản hiện hànhIbupara Ansba (893100938224)15/09/2029
Mingtai Chemical Co.,LtdĐài LoanUSP hiện hànhCerafen (893100936524)15/09/2029
Mingtai Chemical Co.,LtdĐài LoanUSPXalevo 500 (893115727524)11/08/2029
Mingtai Chemical Co.,LtdĐài LoanUSP phiên bản hiện hànhApizyltab (893110729424)11/08/2029
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.ChinaEP phiên bản hiện hànhBiginol 2.5 (893110359924)06/06/2029
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanEP phiên bản hiện hànhBiginol 2.5 (893110359924)06/06/2029
DFE Pharma GMBH & CO.KG Cơ sở sản xuất: DFE Pharma India Private LimitedIndiaEP phiên bản hiện hànhBiginol 2.5 (893110359924)06/06/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP 41Kaclocide (893110272724)05/05/2029
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.ChinaEP phiên bản hiện hành: EP 11Hapacol Codein Extra (893101224824)20/03/2029
DFE Pharma GmbH & Co.KGIndiaEP phiên bản hiện hành: EP 11Hapacol Codein Extra (893101224824)20/03/2029
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanEP phiên bản hiện hành: EP 11Hapacol Codein Extra (893101224824)20/03/2029
DFE PHARMA INDIA LLPIndiaEP 9.0Flavoxate Savi 100 (893110234723)23/08/2028
Itacel Farmoquimica LtdaBrazilUSP 40Capdolac 200 (VD-36198-22)29/12/2027
DFE PHARMA INDIA PRIVATE LIMITEDIndiaEP 10.0Fexodinefast 120 (VD-34225-20)14/06/2025
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanEP phiên bản hiện hành (EP 10)Hapacol cảm cúm (VD-32610-19)09/05/2024
DFE PHARMA GMBH & CO.KG Cơ sở sản xuất: DFE PHARMA INDIA PRIVATE LIMITEDIndiaEP phiên bản hiện hành (EP 10)Clabact 500 (VD-27561-17)30/12/2022
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanEP 9Magnesi-B6 (VD-21782-14)30/12/2022
DMV Fonterra Excipients GmbH & Co. KG. Nhà máy: DFE Pharma India LLPIndiaEP phiên bản hiện hành (EP 9)Magnesi-B6 (VD-21782-14)30/12/2022
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., LtdChinaEP phiên bản hiện hành (EP 9)Magnesi-B6 (VD-21782-14)30/12/2022
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanEP phiên bản hiện hành (EP 10)Tenofovir 300 (QLĐB-743-19)30/12/2022
DFE Pharma India Private LimitedIndiaEP phiên bản hiện hành (EP 10)Tenofovir 300 (QLĐB-743-19)30/12/2022
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanEP phiên bản hiện hành (EP 10)Clabact 500 (VD-27561-17)30/12/2022
DFE Pharma India LLPIndiaEP phiên bản hiện hànhApitim 5 (VD-24010-15)07/02/2022
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.ChinaEP phiên bản hiện hànhApitim 5 (VD-24010-15)07/02/2022
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanEP phiên bản hiện hành (EP9)Apitim 5 (VD-24010-15)07/02/2022
SIGACHI INDUSTRIES LIMITEDIndiaEP hiện hànhFexodinefast 120 (VD-34225-20)—
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaEP hiện hànhFexodinefast 120 (VD-34225-20)—
DFE PHARMA INDIA PRIVATE LIMITEDIndiaEP hiện hànhFexodinefast 120 (VD-34225-20)—
SIGACHI INDUSTRIES LIMITEDIndiaEP hiện hànhFexodinefast 180 (VD-34226-20)—
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaEP hiện hànhFexodinefast 180 (VD-34226-20)—
DFE PHARMA INDIA PRIVATE LIMITEDIndiaEP hiện hànhFexodinefast 180 (VD-34226-20)—

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Microcrystalline cellulose M101?
Dữ liệu ghi nhận 12 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Microcrystalline cellulose M101. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.