Stearic acid được công bố 55 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt, Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | LUMAN CEFUROXIME 500 (893110086326) | 15/06/2031 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP 10.0 | Clopistad plus (893110123626) | 15/06/2031 |
| Lipidchem SDN BHD | Malaysia | EP hiện hành | Behistin 24 (893110020926) | 09/03/2031 |
| Lipidchem SDN BHD | Malaysia | EP hiện hành | Behistin 16 (893110020826) | 09/03/2031 |
| Basf Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP 11 | BV Rifaximin 550 (893110019026) | 09/03/2031 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP 10.4 | Hydrocortisone Auxilto 1% Cream (893110022926) | 09/03/2031 |
| Lipidchem SDN BHD | Malaysia | EP hiện hành | VB-Joint (893110020726) | 09/03/2031 |
| BASF | Germany | EP 11.6 | Fladgo 3.75% (893110011026) | 09/03/2031 |
| BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION GMBH. | Germany | JP 18 | Atiglucinol Tab (893110458125) | 02/12/2030 |
| Lipidchem SDN BHD | Malaysia | USP phiên bản hiện hành | Histavert ODT (893110490825) | 02/12/2030 |
| Mosselman | Belgium | EP hiện hành | Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg (893100480325) | 02/12/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | Chuyên luận của Dược điển Mỹ hiện hành (USP-NF 2024) | Methomed 750 (893110373325) | 14/08/2030 |
| BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION GMBH | Germany | USP hiện hành | Captopril LTF 25 (893110399425) | 14/08/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP 11 | Glipizid 5 (893110395025) | 14/08/2030 |
| Basf Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP 11 | BV Rifaximin 200 (893110395125) | 14/08/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | BP 2024 | Clopidogrel 75mg (893110376625) | 14/08/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | USP 2021 | Parcamol 500 ODT (893100403325) | 14/08/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | USP – NF 2023 | Alcyoneus 450 (893114235025) | 02/06/2030 |
| Basf Personal Care And Nutrition GmbH | Germany | EP hiện hành | Biviflu Extra (893100250225) | 02/06/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | USP hiện hành (USP-NF 2024) | Frebamol 380/300 (893110242325) | 02/06/2030 |
| BASF Dusseldorf | Đức | USP phiên bản hiện hành | Amitriptyline (893110291125) | 02/06/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | — | Ibuprofen 600mg (893110095625) | 13/03/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | — | Ibuprofen 600mg (893110095625) | 13/03/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Fremedol Flu (893110062625) | 13/03/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Fremedol Flu (893110062625) | 13/03/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | USP 2022 | Choditin (893100091125) | 13/03/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | BP 2023 | Fensaid (893100095425) | 13/03/2030 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | BP hiện hành | Usarandil 5 (893110331800) | 19/12/2029 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | USP 2023 | Histavert 24 (893110344900) | 19/12/2029 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | USP 2023 | Histavert 8 (893110345000) | 19/12/2029 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | USP 2023 | Histavert 16 (893110344800) | 19/12/2029 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany. | USP – NF 2023 | Atifoxim 550 (893110325000) | 19/12/2029 |
| BASF | Germany | EP 11.2 | Fladgo 5% (893110330600) | 19/12/2029 |
| EMERY OLEOCHEMICALS (M) SDN BHD | Malaysia | USP hiện hành | Softerin (893100163200) | 21/11/2029 |
| Mossel Man | Bỉ | USP hiện hành | Mitivifa Tab 300 mg (893100165500) | 21/11/2029 |
| Mossel Man | Bỉ | USP hiện hành | Mitivifa Tab 300 mg (893100165500) | 21/11/2029 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP 11 | Glipizid 10 (893110114100) | 31/10/2029 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Đức | USP 2022 | Nagluti (893100107100) | 31/10/2029 |
| BASF PERSONAL CARE & NUTRITION GMBH | Germany | EP 10.0 | Vocfor Forte 8 (893110941924) | 15/09/2029 |
| MOSSELMAN | Beigium | USP hiện hành | Sacyldo 75/100 (893110944824) | 15/09/2029 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP 11.2 | Risedronate STELLA 35mg (893110954224) | 15/09/2029 |
| BASF PERSONAL CARE & NUTRITION GMBH | Germany | EP 10.0 | Vocfor Forte 4 (893110941824) | 15/09/2029 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | EP hiện hành | Reliv Glipizide 5 (893110576524) | 01/07/2029 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | USP hiện hành (USPNF 2022) | Fremedol Pain (893100574924) | 01/07/2029 |
| Sinarmas Oleochemical | Indonesia | USP hiện hành | Datrieuchung – New Dual (893100268724) | 05/05/2029 |
| Sinarmas Oleochemical | Indonesia | USP hiện hành | Datrieuchung – New Dual (893100268724) | 05/05/2029 |
| BASF Dusseldorf | Đức | USP phiên bản hiện hành | Herapirin DR (893110259024) | 28/03/2029 |
| BASF Personal Care And Nutrition GmbH | Germany | EP 9.0 | Htshine Methyl 16 (893110226324) | 20/03/2029 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH. | Germany | EP 10.0 | Creswell 80 (893110239823) | 23/08/2028 |
| Avantor Performance Materials Inc. | USA | — | Aspilets EC (893110205323) | 16/08/2028 |
| MOSSELMAN | Belgium | EP 10.0 | Nolzag (893110296325) | 02/06/2028 |
| BASF SE | Germany | EP 10.0 | Eperistad (893110064123) | 23/03/2028 |
| Technology Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Vavir (893114065823) | 23/03/2026 |
| BASF Personal Care and Nutrition GmbH | Germany | USP hiện hành | Aspilets EC (VD-17816-12) | 30/12/2022 |
| Avantor Performance Materials Inc | Mỹ | USP hiện hành | Aspilets EC (VD-17816-12) | 23/04/2021 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Pregelatinised starch | 55 |
| Microcrystallin cellulose 102 | 55 |
| Povidone K30 | 56 |
| Nipasol | 54 |
| Microcrystalline cellulose | 56 |
| Hương dâu | 54 |
| Silicified microcrystalline cellulose | 53 |
| Sodium Bicarbonate | 57 |
| Avicel 101 | 53 |
| Ethyl vanillin | 58 |
| Natri hydroxid | 58 |
| Hypromellose 2910 | 58 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.