Natri hydroxid: 58 công bố tá dược, vỏ nang

Natri hydroxid được công bố 58 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

58
Công bố tá dược
14
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2024 Clinda-SB (893110092726) 15/06/2031
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP2018 Citrulin (893100092626) 15/06/2031
Merck KgaA Germany BP 2022 Propofol-SB 20 mg/ml (893114093026) 15/06/2031
Panreac Applichem Tây Ban Nha USP 40, BP 2016, EP 8.0 Uni-Nepafenac (893110093326) 15/06/2031
Sujata Nutri-Pharma Private Limited. India EP hiện hành Vinthyrox 100 (893110015026) 09/03/2031
Merck KGaA Germany BP 2024/ EP 11.5 Dismolan forte (893100460425) 02/12/2030
Sujata Nutri - Pharma Private Limited (Unit - 1) India BP hiện hành Barociti (893110474325) 02/12/2030
Merck KgaA Germany USP hiện hành Biodica (893100477325) 02/12/2030
Sujata Nutri-Pharma Private Limited (Unit - 1). India EP 11.0 Vinthyrox (893110474925) 02/12/2030
Panreac Applichem ITW Reagents- Espana BP hiện hành Apilastin (893110365825) 14/08/2030
Merck Export GMBH Đức BP 2016/ EP 8/ USP 40 Betocom (893110371225) 14/08/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2022 BFS-Depara 300 (893110371325) 14/08/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha USP 40/BP 2016/ EP 9.0/JP XVII Brucanote (893100239625) 02/06/2030
Merck KGaA Germany USP – NF hiện hành Lidopro (893110264525) 02/06/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2023 Carbomer (893100239725) 02/06/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha USP 2023, EP 11.2, BP 2023 Lubelink (893110240725) 02/06/2030
Panreac Quimica S.L.U. Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Repadimet (893110117525) 13/03/2030
Merck KGaA Đức USP hiện hành Adrelido (893110091425) 13/03/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha USP 2024 Uni-Nepafenac (893110061825) 13/03/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2016 Papaverin-BFS (893110061425) 13/03/2030
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2016 Papaverin-BFS (893110061425) 13/03/2030
PANREAC-SPAIN Tây Ban Nha USP 2024, BP 2024, EP 11.0 Timoprost (893110327700) 19/12/2029
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2018 BFS-Vitamin 3b (893110326800) 19/12/2029
Merck KgaA-Germany Đức BP 2024 Abotyf (893110339000) 19/12/2029
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2018 Cotrime-BFS (893110139800) 21/11/2029
Panreac Applichem Tây Ban Nha EP8/BP2016/ USP40 Cynamus 50 mg/ml (893100139900) 21/11/2029
Merck KgaA Đức USP hiện hành Hadugran (893110151000) 21/11/2029
Merck KGaA Germany USP – NF hiện hành Mitiwind 350 (893110103900) 31/10/2029
Merck KGaA Germany USP – NF hiện hành Mitiwind 500 (893110945924) 15/09/2029
PANREAC APPLICHEM ITW REAGENTS Tây Ban Nha BP 2020 Apirozin (893110727924) 11/08/2029
Merck KGaA Germany USP – NF 2021 Acetad (893110650824) 01/08/2029
Merck KGaA Germany USP – NF hiện hành Calcivin 100 (893110367824) 06/06/2029
Merck KGaA Germany USP – NF hiện hành Ferovin (893110281824) 05/05/2029
PANREAC APPLICHEM ITW REAGENTS Tây Ban Nha BP hiện hành Nicsea 20 (893110295824) 05/05/2029
PanReac Quismica S.L.U Tây Ban Nha USP hiện hành + NSX Sucfagel (893100301824) 05/05/2029
Panreac Quimica S.L.U. Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Repadimet (893110259824) 28/03/2029
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2022 GelB5 eye (893100246024) 28/03/2029
Merck KGaA Germany USP-NF 2023 Noradrenalin 5mg/5mg (893110250924) 28/03/2029
Merck KGaA Germany USP – NF hiện hành Biazix (893110231824) 20/03/2029
Merck Export Gmbh Đức USP hiện hành Gavoret (893100227024) 20/03/2029
Merck KGaA Germany USP – NF hiện hành Biazix (893110231824) 20/03/2029
Merck KGaA Germany USP – NF hiện hành Negakacin 1000 (893110232124) 20/03/2029
Merck KGaA Germany USP – NF hiện hành Biazix (893110231824) 20/03/2029
Merck KGaA Germany USP – NF hiện hành Negakacin 1000 (893110232124) 20/03/2029
Merck KGaA Germany USP – NF hiện hành Negakacin 1000 (893110232124) 20/03/2029
Merck KGaA Đức BP hiện hành Fabaxedol (893110030024) 29/01/2029
Merck Export GMBH Đức BP 2016 Bupi-BFS Heavy (893114418923) 22/10/2028
Merck Export GMBH Đức Bupi-BFS 5.0 (893114242423) 27/08/2028
Panreac Quimica S.L.U. Tây Ban Nha USP phiên bản hiện hành Repadimet (893110240323) 23/08/2028
Merck KGaA Germany USP-NF 2021 Adrenalin 5 mg/5 ml (893110200523) 16/08/2028
Merck KGaA Germany USP - NF 2021 Adrenalin 10mg/10 ml (893110200623) 16/08/2028
Merck KGaA. Germany EP 10.0 Ocesovo (893100173523) 02/07/2028
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2016 BFS-Atracu (893114152723) 02/07/2028
Panreac Applichem Tây Ban Nha BP 2016 BFS-Clinda (893110116323) 24/05/2028
Merck Germany USP phiên bản hiện hành Vinmesna (893110058023) 23/03/2028
Spolek pro chemickou a hutní výrobu, akciová společnost (Spolchemie) Czech Republic EP 7 Ringerfundin (Ringer acetat đẳng trương) (VD-31374-18) 07/10/2023
Scharlab S.L. Tây Ban Nha USP 38 Telblock (VD-30154-18) 26/03/2023
SPOLCHEMIE Cộng hòa Séc USP phiên bản hiện hành Neoticam balm (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- đ/c: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-29551-18) 21/02/2023

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Natri hydroxid?
Dữ liệu ghi nhận 14 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Natri hydroxid. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.