Povidone K30 được công bố 56 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Viên bao phim Kim Tiền Thảo (893210138026) | 16/07/2031 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Methylprednisolone 4 mg (893110084826) | 15/06/2031 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | AstaFelfast 180 mg (893100083626) | 15/06/2031 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | AstaFelfast 60 mg (893100083726) | 15/06/2031 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | AstaMerol 16 mg (893110083826) | 15/06/2031 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Methylprednisolone 16 mg (893110084726) | 15/06/2031 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Methylprednisolone 8 mg (893110084926) | 15/06/2031 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | AstaMerol 4 mg (893110083926) | 15/06/2031 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Fexofenadine 180 mg (893100084526) | 15/06/2031 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP hiện hành | Fexofenadine 60 mg (893100084626) | 15/06/2031 |
| SHANGHAI YUKING NEW MATERIAL TECHNOLOGY CO., LTD | China | USP hiện hành | Mebeverine 135 mg (893100102426) | 15/06/2031 |
| Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP-NF 2025 | BV Naproxen 550 (893110120826) | 15/06/2031 |
| BASF Corporation | USA | EP 10.0 | Pravastatin STELLA 40 mg (893110122826) | 15/06/2031 |
| Yuking Technologies Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Dextriopha 15 (893110020526) | 09/03/2031 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Paracetamol 150 (893100006826) | 09/03/2031 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Paracetamol 250 (893100006926) | 09/03/2031 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Paracetamol 500 mg Viên sủi (893100007026) | 09/03/2031 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | Paracetamol 80 (893100007126) | 09/03/2031 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | AstaPadol Sachet 150 (893100006126) | 09/03/2031 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | AstaPadol Sachet 250 (893100006226) | 09/03/2031 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | AstaPadol Sachet 80 (893100006326) | 09/03/2031 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành | AstaPadol Viên sủi 500 mg (893100006426) | 09/03/2031 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 11.4 | Meloxicam 7.5 mg (893110453525) | 02/12/2030 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 11.4 | Meloxicam 15 mg (893110453425) | 02/12/2030 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 11.4 | AstaMelox 7.5 mg (893110453225) | 02/12/2030 |
| Star-Tech & JRS Specialty Products Co., Ltd. | Trung Quốc | EP 11.4 | AstaMelox 15 mg (893110453125) | 02/12/2030 |
| Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP-NF 2023 | BV Carbocistein 500 (893100484625) | 02/12/2030 |
| CNSG Anhui Hong Sifang Co., Ltd. | China | USP phiên bản hiện hành | Solbetatin (893110403725) | 14/08/2030 |
| JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO..,LTD | China | BP hiện hành | Paracetamol 500mg (893100275025) | 02/06/2030 |
| Basf South East Asia Pte. Ltd, Singapore. | Trung Quốc | USP hiện hành | Povitdex (893110093525) | 13/03/2030 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2024 | Famotidin 40 (893110065525) | 13/03/2030 |
| CNSG Anhui Hong Sifang Co. Ltd. | China | USP-NF 2024 | Famotidin 40 (893110065525) | 13/03/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | USP-NF 2024 | Famotidin 40 (893110065525) | 13/03/2030 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China | USP-NF 2023 | Lornoxicam 4mg (893110330100) | 19/12/2029 |
| CNSG Anhui Hong Sifang Co. Ltd. | China | USP-NF 2023 | Lornoxicam 4mg (893110330100) | 19/12/2029 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2023 | Lornoxicam 4mg (893110330100) | 19/12/2029 |
| JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO..,LTD | China | BP2022 | Donapu (893100155000) | 21/11/2029 |
| ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland | United States | USP-NF 2023 | Lornoxicam 8mg (893110093400) | 31/10/2029 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | China-245 200 Shexian, Anhui Province | USP-NF 2023 | Lornoxicam 8mg (893110093400) | 31/10/2029 |
| CNSG Anhui Hong Sifang Co. Ltd. | China-231 602 Cuo Town, Anhui Province | USP-NF 2023 | Lornoxicam 8mg (893110093400) | 31/10/2029 |
| BASF SE | Germany | USP-NF 2023 | Lornoxicam 8mg (893110093400) | 31/10/2029 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2023 | Lornoxicam 8mg (893110093400) | 31/10/2029 |
| JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO..,LTD | China | BP 2019 | Acetydona (893100950624) | 15/09/2029 |
| Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP – NF 2023 | BV Levocin 750 (893115754524) | 11/08/2029 |
| BASF Advanced Chemicals Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2023 | Famotidin 20 (893110738324) | 11/08/2029 |
| CNSG Anhui Hong Sifang Co. Ltd. | PR China | USP-NF 2023 | Famotidin 20 (893110738324) | 11/08/2029 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | PR China | USP-NF 2023 | Famotidin 20 (893110738324) | 11/08/2029 |
| BASF Corporation | USA | EP 10.6 | Mifepristone 200 mg (893110298224) | 05/05/2029 |
| Basf SE | Germany | USP 40 | Dexone 0,5 (893110264824) | 05/05/2029 |
| BASF Corporation | USA | EP 10.0 | Allostella 3G (893110297424) | 05/05/2029 |
| Huangshan Bonsun Pharmaceuticals Co., Ltd. | Trung Quốc | USP 43 | Methocarbamol 750mg (893110229324) | 20/03/2029 |
| BASF Corporation | USA | EP 10.0 | Stadlacil 4 (893110463223) | 07/11/2028 |
| BASF Corporation | USA | EP 10.0 | Pravastatin STELLA 20 mg (893110462623) | 07/11/2028 |
| BASF Corporation | USA | EP 10.0 | Pravastatin STELLA 10 mg (893110462523) | 07/11/2028 |
| JH Nanhang Life Sciences Co., Ltd. | China | BP 2019 | Otamid 500mg (VD-36195-22) | 29/12/2027 |
| JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO..,LTD | China | — | Shodko (VD-36192-22) | 29/12/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Microcrystalline cellulose | 56 |
| Pregelatinised starch | 55 |
| Stearic acid | 55 |
| Microcrystallin cellulose 102 | 55 |
| Sodium Bicarbonate | 57 |
| Nipasol | 54 |
| Natri hydroxid | 58 |
| Hương dâu | 54 |
| Hypromellose 2910 | 58 |
| Primellose | 58 |
| Ethyl vanillin | 58 |
| Avicel 101 | 53 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.