Hypromellose 2910 được công bố 58 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd.; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Gastchew (893100019926) | 09/03/2031 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Trung Quốc | USP hiện hành | Apiridate 100 (893110007826) | 09/03/2031 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Trung Quốc | USP hiện hành | Apiridate 100 (893110007826) | 09/03/2031 |
| Shandong head Co., Ltd | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | AcetylCystein SOHA 20mg/ml (893100012626) | 09/03/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Potan 400 (893110466725) | 02/12/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | China | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Phelin 550 (893110466625) | 02/12/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Thypazol 10 (893110455025) | 02/12/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Thypazol 10 (893110455025) | 02/12/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Thypazol 5 (893110455125) | 02/12/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Thypazol 5 (893110455125) | 02/12/2030 |
| Công ty: JRS Pharma GMBH & Co.Kg | Đức | Đạt theo USP 2023 | Famatar 50 (893110392125) | 14/08/2030 |
| Công ty: JRS Pharma GMBH & Co.Kg. | Đức | Đạt theo USP 2023 | Famatar 100 (893110392025) | 14/08/2030 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Hymaxto (893100366125) | 14/08/2030 |
| Nhà sản xuất: Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd; Nhà phân phối: CM Shanghai Co., Ltd | China | USP hiện hành | Biscylat (893110283625) | 02/06/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Narixi (893110253325) | 02/06/2030 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Korea | USP-NF phiên bản hiện hành | Glumeca Plus XR 50/1000 (893110230825) | 02/06/2030 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Korea | USP-NF phiên bản hiện hành | Glumeca Plus XR 50/1000 (893110230825) | 02/06/2030 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Trung Quốc | USP 46 | Apiridate 200 (893110050925) | 13/03/2030 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Trung Quốc | USP 46 | Apiridate 200 (893110050925) | 13/03/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Windex 30 (893110066925) | 13/03/2030 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Trung Quốc | USP hiện hành | Ripamuc 100 (893110322400) | 19/12/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Oralox-P Api (893100135300) | 21/11/2029 |
| Dow Chemical Pacific Private | Singapore | USP 2023 | Azelin (893100147500) | 21/11/2029 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 44 | Apiperin 2,5 (893110135000) | 21/11/2029 |
| Shandong Head Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Apinorgel (893100134900) | 21/11/2029 |
| Lotte Fine Chemical ltd Korea | Hàn Quốc | USP-NF 2023 | Abmuza 2.5 (893110141800) | 21/11/2029 |
| Shandong head Co., Ltd | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | N-A Cytin (893100145900) | 21/11/2029 |
| Anhui Elite Industrial Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Winval 200 (893110141700) | 21/11/2029 |
| Shandong Head CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Papifen 100 (893100086300) | 31/10/2029 |
| SHIN-ETSU CHEMICAL CO., LTD. | Nhật Bản | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | DL-TP 0,5 mg/ml (893100098600) | 31/10/2029 |
| Shandong Baolilai Plastic Additives Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Winval 50 (893110094100) | 31/10/2029 |
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Nhật Bản | USP 40 | Lavir 300 (893110941124) | 15/09/2029 |
| SHANGDONG HEAD Co.Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Apirestor 49/51 (893110727824) | 11/08/2029 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Apiperin Ex 2,5/ 0,625 (893110727724) | 11/08/2029 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Apiperin Ex 10/ 2,5 (893110727624) | 11/08/2029 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Apiperin Ex 5/ 1,25 (893110572424) | 01/07/2029 |
| Shandong Head CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Altofel 10 (893110359124) | 06/06/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Korea | USP-NF phiên bản hiện hành | Biginol 2.5 (893110359924) | 06/06/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Korea | USP-NF phiên bản hiện hành | Biginol 2.5 (893110359924) | 06/06/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Korea | USP-NF phiên bản hiện hành (1) (1) Dược điển phiên bản hiện hành: USP-NF 2022 | Banvix (893110264024) | 05/05/2029 |
| LOTTE FINE CHEMICAL CO., LTD. | Korea (Republic of)-21700 Incheon | EP hiện hành (EP 11.2) | Lamedxan 10 (893110270624) | 05/05/2029 |
| Dow Chemical Pacific Private | Singapore | USP 40 | Xylovine 0,05% (893100281424) | 05/05/2029 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Korea | USP-NF phiên bản hiện hành (1) (1) Dược điển phiên bản hiện hành: USP-NF 2022 | Banvix (893110264024) | 05/05/2029 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 44 | Apiperin 5 (893110262324) | 05/05/2029 |
| SHANDONG HEAD Co., LTD | China | USP 43 | Apival 40 (893110262524) | 05/05/2029 |
| Shanghai Kaidu Industrial Development Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Anbagrel (893110244324) | 28/03/2029 |
| SHANDONG HEAD CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Apiperin 10 (893110243424) | 28/03/2029 |
| Shanghai Kaidu Industrial Development Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Anbaburol (893110448723) | 07/11/2028 |
| Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. | Nhật Bản | USP hiện hành | Itop (893110160823) | 02/07/2028 |
| Shandong Head CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Paricar 500 (893100052923) | 23/03/2028 |
| Zhicheng Cellulose Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 41 | Vavir (893114065823) | 23/03/2026 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Korea | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) | Clabact 500 (VD-27561-17) | 30/12/2022 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Korea | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021) | Clabact 500 (VD-27561-17) | 30/12/2022 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Korea | USP phiên bản hiện hành (USP 42) | Magnesi-B6 (VD-21782-14) | 30/12/2022 |
| JRS PHARMA GMBH & CO. KG (MICROCELLULOSE WEISSENBORN GMBH & CO. KG.) | Germany | USP 41-NF 36 | Alzental (SXNQ của Shin Poong Pharm. CO.,Ltd) (VD-18522-13) | 30/12/2022 |
| SAMSUNG FINE CHEMICALS | Korea | USP 37-NF 32 | Distocide (SXNQ của: Shin Poong Pharmaceutical CO., Ltd; Địa chỉ 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansi-si, Gyeonggi-do, Korrea) (VD-23933-15) | 30/12/2022 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Korea | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-N F 2021) | Clabact 500 (VD-27561-17) | 21/06/2022 |
| Lotte Fine Chemical Co., Ltd | Korea | USP-NF phiên bản hiện hành (USP-N F 2021) | Clabact 500 (VD-27561-17) | 21/06/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Natri hydroxid | 58 |
| Ethyl vanillin | 58 |
| Primellose | 58 |
| Colloidal silicon dioxide | 59 |
| Sodium Bicarbonate | 57 |
| Tinh bột biến tính | 60 |
| Sáp ong trắng | 60 |
| Microcrystalline cellulose | 56 |
| Natri metabisulfit | 60 |
| Povidone K30 | 56 |
| Poloxamer 188 | 60 |
| Starch 1500 | 61 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.