Nipasol: 54 công bố tá dược, vỏ nang

Nipasol được công bố 54 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

54
Công bố tá dược
6
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Wuhu Huahai Biology Engineering Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhTROFEN POWER (893100106926)15/06/2031
Sanfu Chemical Co., LTDTaiwanUSP 41NEUROTROPYL 20% (893110111126)15/06/2031
Gujarat Organics Ltd.IndiaUSP hiện hànhMalon DWP 440 mg/ 390 mg (893100015226)09/03/2031
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP-NF hiện hànhCygigon - 10 (893110461825)02/12/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP hiện hànhCygigon - 30 (893110461925)02/12/2030
UENO FINE CHEMICALS INDUSTRY,.LTDJapanĐạt USP 43Bemectit (893100458725)02/12/2030
Gujarat Organics Ltd.IndiaUSP hiện hànhMalon dwp 350 mg/ 400 mg (893100385525)14/08/2030
Gujarat Organics Ltd.IndiaUSP hiện hànhMalon DWP 750 mg/ 350 mg (893100385625)14/08/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. LtdChinaUSP-NF 2024Fasmeck (893110374125)14/08/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co.LtdChinaUSP-NF hiện hànhThioctic acid 300 mg (893110364925)14/08/2030
UENO Fine Chemicals Industry, Ltd.Nhật BảnUSP hiện hànhHadupara Kids Syrup 120 (893100387525)14/08/2030
UENO Fine Chemicals Industry.Nhật BảnUSP hiện hànhGesheart (893110268825)02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP-NF 2023KLM-Aciclovir (893110243625)02/06/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP hiện hànhCarbocistein DWP 75mg/ml (893100086425)13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022)Fenzinam 200 (893110063625)13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP-NF 2023Rukoffa (893100064025)13/03/2030
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP-NF 2024Calcitriol DHT 0,25 mcg (893110328700)19/12/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. LtdChinaUSP phiên bản hiện hànhAuslactic (893110140600)21/11/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hànhMuslufen S 200/5 (893100141000)21/11/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP 43Korkgsv (893110140800)21/11/2029
Gujarat Organics Ltd.IndiaUSP hiện hànhDocusat DWP 50 mg/ 5 ml (893100148300)21/11/2029
UENO Fine Chemicals Industry.JapanUSP hiện hànhLidamisil Cream (893100108500)31/10/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022)Fenzinam 600 (893110092400)31/10/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP-NF 2023Tribetason (893110092500)31/10/2029
UENO Fine Chemicals Industry.JapanUSP hiện hànhTyropali Gel (893100947924)15/09/2029
UENO Fine Chemicals Industry.Nhật BảnUSP hiện hànhDacodex 15 (893110947524)15/09/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hànhMentcetam Solution 33,33% (893110940124)15/09/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdChinaUSP-NF 2023Mizos 400 (893110737124)11/08/2029
Wuhu huahai biology engineering co.,ltd.,ChinaDĐVNLacovir (893100750824)11/08/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. LtdChinaUSP phiên bản hiện hànhDextromethorphan Dht Solution 7,5/5 (893110364224)06/06/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP-NF 2023Sergurop (893100373024)06/06/2029
Ueno Fine Chemical Industry, LtdNhật BảnUSPMaltrizyd 400/350 (893100274524)05/05/2029
UENO Fine Chemicals Industry.Nhật BảnUSP hiện hànhFornervus (893110287924)05/05/2029
UENO Fine Chemicals IndustryNhật BảnUSP hiện hànhTroxine (893110289424)05/05/2029
UENO Fine Chemicals Industry.Nhật BảnUSPLedpizin (893110301524)05/05/2029
UENO Fine Chemicals IndustryNhật BảnPhytomycin (893110113924)31/01/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP phiên bản hiện hànhCrotosic (893100112624)31/01/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. LtdChinaUSP phiên bản hiện hànhDixirein 750mg/10ml (893100027324)29/01/2029
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. LtdChinaUSP phiên bản hiện hànhDixirein 125mg/5ml (893100452423)07/11/2028
Gujarat Organics LTDIndiaUSP 41Ocoleflu (893100246423)27/08/2028
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. LtdChinaUSP 40Clarithromycin 500mg (893110215723)23/08/2028
UENO Fine Chemicals Industry.Nhật BảnNacepil (893110173023)02/07/2028
Ueno Fine Chemical Industry, Ltd.JapanUSP 42Ocesovo (893100173523)02/07/2028
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. LtdChinaUSP phiên bản hiện hành (USP-NF 2021)Midopeson 50mg (893110153923)02/07/2028
UENO Fine Chemicals Industry.Nhật BảnSerovula (893110131523)31/05/2028
Ueno Fine Chemical Industry, LtdNhật BảnUSP 40Maltrizyd 330/400/50 (893100129123)31/05/2028
Gujarat Organics LTDIndiaUSP phiên bản hiện hànhGoesing (893110116623)24/05/2028
Wuhu Huahai Biology Engineering Co., LtdChinaDĐVN VDavinzin (893110121823)24/05/2028
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaDĐVN VThiova 300 (893110002523)26/02/2028
Wuhu Huahai Biology Engineering Co. Ltd.ChinaUSP 41Star-GSV (VD-36134-22)29/12/2027
Sanfu Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP 41Aluphagel (VD-35835-22)25/09/2027
San Fu Chemical Co., LtdTaiwanUSP phiên bản hiện hành (USP 42)Eyelight Vita (VD-22763-15)30/12/2022
Ueno Fine Chemicals Industry. Ltd.JapanBP2018Kingloba (VD-24938-16)14/07/2022
Gujarat Organics LtdIndiaBP2018Kingloba (VD-24938-16)14/07/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Nipasol?
Dữ liệu ghi nhận 6 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Nipasol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.