Microcrystallin cellulose 102: 55 công bố tá dược, vỏ nang

Microcrystallin cellulose 102 được công bố 55 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

55
Công bố tá dược
19
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Itacel Famoquimica LTDA Brazil BP hiện hành Orixaban 15 (893110100426) 15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd Đài Loan USP hiện hành ÉLOXETIN 30 MG (893110114326) 15/06/2031
Nguồn 3: JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ USP hiện hành DRP-Empa (893110018726) 09/03/2031
Nguồn 2: JRS Pharma GmbH & Co. KG Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành DRP-Empa (893110018726) 09/03/2031
Nguồn 1: Accent Microcell Limited Ấn Độ USP hiện hành DRP-Empa (893110018726) 09/03/2031
CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd. Singapore BP phiên bản hiện hành Edotin (893110483425) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP – Brasil BP 2024 Allergy Uphace (893100472925) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil BP 2024 Febuxogout 80 mg (893110473025) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil BP 2024 Spasdipyrin Mars (893110473225) 02/12/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP – Brasil BP 2024 Levofloxacin 750 (893115473625) 02/12/2030
Sigachi industries ltd. Ấn Độ USP-NF hiện hành Apdapa 5 (893110456725) 02/12/2030
Sigachi industries ltd. Ấn Độ USP-NF hiện hành Apempa.10 (893110456825) 02/12/2030
Sigachi industries ltd. Ấn Độ USP-NF hiện hành Apdapa 10 (893110367225) 14/08/2030
DFE PHARMA India USP hiện hành Musotizat 2 (893110387425) 14/08/2030
Itacel Farmoquimica Ltda SP - Brasil BP 2024 Spasdipyrin Forte (893110262025) 02/06/2030
Allchem pharma ingredients. Anh BP 2016 Redorsi (893110245425) 02/06/2030
Công ty Itacel Farmoquimica Ltda Brazil Đạt theo USP 2023 Fedincap 60 (893100109325) 13/03/2030
Ankit Pulps & Boards Pvt.Ltd. Ấn Độ USP-NF 2023 Ticarzi 550 (893110068225) 13/03/2030
Maple Biotech Pvt. Ltd. India BP hiện hành Rhilantis 20 (893110342700) 19/12/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China BP hiện hành Rhilantis 20 (893110342700) 19/12/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd. India BP hiện hành Rhilantis 20 (893110342700) 19/12/2029
Gujarat Microwax Pvt. Ltd. – Unit 1 (Parent Company: Jrs Pharma Gmbh & Co Kg) Ấn Độ USP hiện hành Empazin 10 (893110160800) 21/11/2029
Công ty: Itacel Farmoquimica Ltda Brazil USP 2023 Lodax 20 (893110114500) 31/10/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd PR China USP hiện hành Krepzyten 400 (893110103500) 31/10/2029
Maple Biotech Pvt. Ltd. India USP hiện hành Krepzyten 400 (893110103500) 31/10/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd. India USP hiện hành Krepzyten 400 (893110103500) 31/10/2029
Itacel Farmoquimica LTDA Brazil BP phiên bản hiện hành Diclofenac 50mg (893110099300) 31/10/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd R.O.C. BP hiện hành Donepezil 5 mg (893110109200) 31/10/2029
JRS Pharma Gmbh & Co. KG Đức EP 9.0 Bordniz (893110953224) 15/09/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd. India BP hiện hành Ganiffzon 400 (893110746424) 11/08/2029
Maple Biotech Pvt. Ltd. India BP hiện hành Ganiffzon 400 (893110746424) 11/08/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. PR China BP hiện hành Ganiffzon 400 (893110746424) 11/08/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. PR China BP hiện hành Mebilina (893110578024) 01/07/2029
Accent Microcell Pvt Ltd. Ấn Độ USP hiện hành GliVT 5 (893110293624) 05/05/2029
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil BP phiên bản hiện hành Olanmeb 10 (893110250324) 28/03/2029
Jrs Pharma Gmbh & Co. Kg Đức EP 9.0 Shogmerc (893110255724) 28/03/2029
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil BP phiên bản hiện hành Olanmeb 20 (893110250424) 28/03/2029
Mingtai chemical Co, Ltd- Taiwan Đài Loan BP 2020 Rebamipid (893110224924) 20/03/2029
Mingtai Chemical Co.LTD Đài Loan BP 2019 Eexatovas 20 (893110032624) 29/01/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2019 Mebidogrel 75 (893110455823) 07/11/2028
Accent Microcell Pvt Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Lysoelf (893100459723) 07/11/2028
Itacel Farmoquimica LTDA. Brazil USP hiện hành Bearuso (893110247623) 27/08/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan BP 2020 Mudisil 250 (893110239323) 23/08/2028
Mingtai Chemical Co.,Ltd Taiwan USP 41 Levodropropizin 60 - BVP (893110224523) 23/08/2028
Mingtai Chemical Co.LTD R.O.China BP 2020 BV Lastin 20 (893110204123) 16/08/2028
Accent Microcell Pvt Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Newzocet (893100204023) 16/08/2028
Allchem Vương quốc Anh EP 9.0 Solkzyn 60 (893110155523) 02/07/2028
Allchem Vương quốc Anh EP 9.0 Solkzyn 30 (893110155423) 02/07/2028
Mingtai Chemical Co.LTD Đài Loan BP 2019 Eexatovas 10 (893110132823) 31/05/2028
Công ty Itacel Farmoquimica Ltda Brasil USP 41 Gabaneutril 400 (893110119023) 24/05/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan BP 2020 Hamestan 125 (893110059723) 23/03/2028
Công ty Itacel Farmoquimica Ltda Brazil USP 42 Plavi -AS (893110065623) 23/03/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan BP 2020 Glimepirid (VD-36117-22) 29/12/2027
Mingtai Chemical Co., Ltd. R.O.C USP 41 Elocaptol (VD-36095-22) 29/12/2027
Gujarat Microwax Pvt. Ltd. – Unit 1 (Parent Company: Jrs Pharma Gmbh & Co Kg) Ấn Độ USP41 Empazin 25 (893110066523) 23/03/2026

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Microcrystallin cellulose 102?
Dữ liệu ghi nhận 19 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Microcrystallin cellulose 102. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.