Pregelatinised starch được công bố 55 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Colorcon | United States | EP 10.0 | Clopidogrel 75 mg (893110129826) | 15/06/2031 |
| Colorcon | United States | EP 11.0 | Bosentan STELLA 62.5 mg (893110123926) | 15/06/2031 |
| Colorcon | United States | EP 11.0 | Bosentan STELLA 125 mg (893110123826) | 15/06/2031 |
| Colorcon Inc. | USA | EP hiện hành (EP 11) | Trisimin (893110095126) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành (EP 11) | Trisimin (893110095126) | 15/06/2031 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành (EP 11) | Frebamol 400/500 (893110010526) | 09/03/2031 |
| Colorcon Inc. | USA | EP hiện hành (EP 11) | Frebamol 400/325 (893110010426) | 09/03/2031 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành (EP 11) | Frebamol 400/325 (893110010426) | 09/03/2031 |
| Colorcon - USA | USA | USP hiện hành | Darcokin 5 (893110469825) | 02/12/2030 |
| Colorcon | United States | EP 11.0 | Ibucodeine STELLA 200/ 12.8 (893101487425) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | France | USP-NF 2023 | BV Carbocistein 500 (893100484625) | 02/12/2030 |
| Colorcon | United States | EP 11.0 | Ondanstella 8 (893110399125) | 14/08/2030 |
| Roquette Freres | France | Chuyên luận của Dược điển Châu Âu hiện hành (EP 11) | Methomed 750 (893110373325) | 14/08/2030 |
| ROQUETTE FRERES | France | EP hiện hành (EP 11.2) | Sarvetil (893110373425) | 14/08/2030 |
| Colorcon Inc. | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Sarvetil (893110373425) | 14/08/2030 |
| Colorcon | United States | EP 11.0 | Ondanstella 4 (893110399025) | 14/08/2030 |
| Colorcon Inc. | USA | EP hiện hành (EP 11) | Frebamol 380/300 (893110242325) | 02/06/2030 |
| DFE pharma | Đức | EP hiện hành | Hadupara Codein 500/30 (893111269425) | 02/06/2030 |
| DFE pharma | Đức | EP hiện hành | Hadupara Codein 500/15 (893111269325) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | BP 2020 | Diamide 5mg/500mg Film-Coated Tablet (893710286625) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | BP 2020 | Diamide 2.5mg/500mg Film-Coated Tablet (893710286525) | 02/06/2030 |
| SEPPIC | France | EP 11.0 | Well-Plan Rose (893110287525) | 02/06/2030 |
| SEPPIC | France | EP 11.0 | Well-Plan Jasmine (893110287425) | 02/06/2030 |
| Colorcon Inc. | USA | EP hiện hành (EP 11) | Sarvetil HCTZ 20/12.5 (893110242725) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành (EP 11) | Sarvetil HCTZ 20/12.5 (893110242725) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành (EP 11) | Frebamol 380/300 (893110242325) | 02/06/2030 |
| COLORCON - USA | USA | TCNSX | Spaztilo (893110081325) | 13/03/2030 |
| Công ty Roquette Freres | France | Đạt theo USP 2023 | Fedincap 60 (893100109325) | 13/03/2030 |
| Colorcon Inc. | USA | EP hiện hành (EP 11) | Sarvetil HCTZ 10/12.5 (893110063025) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | France | EP hiện hành (EP 11) | Sarvetil HCTZ 10/12.5 (893110063025) | 13/03/2030 |
| Colorcon | — | BP 2020 | Desloratadine 5 (893100072225) | 13/03/2030 |
| Erawan Pharmaceutical Rearch and Laboratory Co., Ltd. | Thái Lan | USP 43 | Terpin Codein (893111323000) | 19/12/2029 |
| Roquette Freres | France | USP-NF 2023 | Bivixim 5 (893110159400) | 21/11/2029 |
| Carrgill B.V | Hà Lan | USP40 | Pharbivo 10 (893110147200) | 21/11/2029 |
| Roquette Frères | France | USP 2023 | Sagomescin (893110142600) | 21/11/2029 |
| Erawan Pharmaceutical Rearch and Laboratory Co., Ltd. | Thái Lan | USP 43- EP 9.0 | Gabvia (893110087100) | 31/10/2029 |
| Roquette Freres | France | USP-NF 2023 | Bivixifen 60 (893100952424) | 15/09/2029 |
| ROQUETTE FRERES | Pháp | EP 10.0 | Sovasdi (893110738824) | 11/08/2029 |
| Colorcon Asia Pacific Pte Ltd. | Singapore | USP hiện hành | Narisom (893110753824) | 11/08/2029 |
| Colorcon, Inc. | USA | EP hiện hành (EP 9) | Vacontil 2mg (893600648524) | 01/08/2029 |
| Cho Heng Rice Vermicelli Factory Cp., Ltd | Thailand | USP-NF 2023 | BV Ibugesic (893100237524) | 20/03/2029 |
| Roquette Freres | France | EP 10.0 | Paracetamol 500 mg (893100239324) | 20/03/2029 |
| Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., Ltd. | Thái Lan. | Dược điển Châu Âu hiện hành | Gabapentin 300mg (893110029324) | 29/01/2029 |
| Colorcon | USA | EP 10.0 | Linastad (893110037224) | 29/01/2029 |
| Avebe U.A. | The Netherlands | EP 10.0 | Racetril Cap. (893110462723) | 07/11/2028 |
| Roquette Freres | France | USP – NF 2023 | Tanleucin 500 (893100460623) | 07/11/2028 |
| Cargill B.V. | The Netherlands | USP 40 | Phabaleno 20/25 (893110218723) | 23/08/2028 |
| Cargill B.V. | The Netherlands | USP 40 | Phabaleno 10/12,5 (893110218623) | 23/08/2028 |
| Colorcon | United States | EP 10.0 | Cetirizine Tablets (893100204823) | 16/08/2028 |
| Colorcon | USA | USP 41 | Bivixifen 120 (893100165923) | 02/07/2028 |
| National Starch Food Innovation (Ingredion) | Hoa Kỳ | USP-NF 2021 | Azlobal 8 (893110173123) | 02/07/2028 |
| Colorcon | USA | USP 41 | Pregabalin 150mg (893110129723) | 31/05/2028 |
| COLORCON INC. – INDIANAPOLIS, IN | USA | EP 10.0 | Fexodinefast 120 (VD-34225-20) | 14/06/2025 |
| Ingredion Incorporated | Hoa Kỳ | USP-NF phiên bản hiện hành | — (893110449223) | — |
| Roquette Freres | Pháp | USP-NF phiên bản hiện hành | — (893110449223) | — |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Microcrystallin cellulose 102 | 55 |
| Stearic acid | 55 |
| Povidone K30 | 56 |
| Hương dâu | 54 |
| Nipasol | 54 |
| Microcrystalline cellulose | 56 |
| Silicified microcrystalline cellulose | 53 |
| Avicel 101 | 53 |
| Sodium Bicarbonate | 57 |
| Primellose | 58 |
| Natri hydroxid | 58 |
| Ethyl vanillin | 58 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.