Microcrystalline cellulose : 56 công bố tá dược, vỏ nang

Microcrystalline cellulose  được công bố 56 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

56
Công bố tá dược
15
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co.,Ltd. Trung Quốc EP hiện hành Viên bao phim Kim Tiền Thảo (893210138026) 16/07/2031
Maple Biotech PVT. Ltd Ấn Độ BP hiện hành Orilopram 10 (893110100026) 15/06/2031
Itacel Farmoquímica Ltda Brazil BP hiện hành Orilopram 10 (893110100026) 15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd Taiwan,R.O.C BP hiện hành Valteam 10/160 (893110019826) 09/03/2031
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD Đài Loan EP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành BelumAPC 10 (893110368425) 14/08/2030
ITACEL FARMOQUÍMICA LTDA Brazil EP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành BelumAPC 10 (893110368425) 14/08/2030
SIGACHI INDUSTRIES LTD Ấn Độ EP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành BelumAPC 10 (893110368425) 14/08/2030
Mingtal Chemical Co., Ltd Taiwan USP(*) Urosolic 450 MQ (893110404425) 14/08/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Pvt Ltd. India. USP - NF 2023 A.T Loratadin 10mg (893100368725) 14/08/2030
ROQUETTE (Itacel Farmoquimica Ltda) Brazil USP hiện hành Candevidi 4 (893110383525) 14/08/2030
Mingtai Chemicals Co. Ltd. Taiwan EP 10.0 Ribastad 500 (893114398025) 14/08/2030
Mingtai Chemical Co.,Ltd Đài Loan USP hiện hành L'Erdos Caps (893110228925) 02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LTD, Đài Loan USP hiện hành CalciHappy D3 750 (893100092025) 13/03/2030
Mingtai Chemical Co., LTD, Taiwan USP hiện hành Calcihappy D3 1250 (893100091925) 13/03/2030
Mingtai Chemical Co., LTD, Đài Loan USP hiện hành Povitdex (893110093525) 13/03/2030
FMC BioPolymer Mỹ USP 2021 Quileva (893110051825) 13/03/2030
Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co., Ltd Đài Loan USP 2023 Lifagena (893110051525) 13/03/2030
ITACEL FARMOQUÍMICA LTDA; Brazil EP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành Tacanapc 32/25 (893110324700) 19/12/2029
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PVT. LTD; Ấn Độ EP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành Tacanapc 32/25 (893110324700) 19/12/2029
SIGACHI INDUSTRIES LTD; Ấn Độ EP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành Tacanapc 32/25 (893110324700) 19/12/2029
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD; Đài Loan EP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành Tacanapc 32/25 (893110324700) 19/12/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP hiện hành Lapalia 25 (893110346000) 19/12/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP hiện hành Lapalia 10 (893110165700) 21/11/2029
MAPLE BIOTECH PVT. LTD Ấn Độ USP 43 Zonpa (893100144300) 21/11/2029
Gujarat Microwax Pvt. Ltd (Unit I) (Parent company: JRS Pharma GmbH & Co KG) Ấn Độ USP 43 Valtapi 160 Cap (893110086400) 31/10/2029
ROQUETTE (Itacel Farmoquimica Ltda) Brazil USP hiện hành Candevidi 8 (893110102500) 31/10/2029
Mingtai Chemical Co. Ltd. Đài Loan Ph. Eur. phiên bản hiện hành Glimepiride 4 mg (893110950124) 15/09/2029
Mingtai Chemical Co. Ltd. Taiwan, R.O.C. BP 2020 Etoricoxib 120 mg (893710954424) 15/09/2029
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Chanzhou) Co., Ltd. Trung Quốc, 213146. USP 2021 Acyclovir 800 (893110951624) 15/09/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP hiện hành Metavizol 960mg (893110947724) 15/09/2029
ITACEL FARMOQUÍMICA LTDA; Brazil EP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành Tacanapc 4 (893110731024) 11/08/2029
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD; Đài Loan EP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành Tacanapc 4 (893110731024) 11/08/2029
SIGACHI INDUSTRIES LTD; Ấn Độ EP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành Tacanapc 4 (893110731024) 11/08/2029
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PVT. LTD; Ấn Độ EP phiên bản hiện hành/ USP-NF phiên bản hiện hành Tacanapc 4 (893110731024) 11/08/2029
Mingtai chemical Co. Ltd. Taiwan USP hiện hành Combizar (893110302424) 05/05/2029
Gujarat Microwax Pvt. Ltd (Unit I) (Parent company: JRS Pharma GmbH & Co KG) Ấn Độ USP 43 Apival 40 (893110262524) 05/05/2029
Mingtai Chemicals Co. Ltd. Taiwan EP 11.0 Fexofenadine 180 mg Tablets (893100297324) 05/05/2029
FMC BioPolymer Mỹ USP phiên bản hiện hành Mixesen (893110243824) 28/03/2029
Maple Biotech Pvt., Ltd. India USP hiện hành Valproat EC DWP 200mg (893114113524) 31/01/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C. EP 10.4 Rebagastrin (893110037324) 29/01/2029
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Chanzhou) Co., Ltd. Trung Quốc USP 43 Acyclovir 400 (893110459023) 07/11/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C USP-NF 2021 Healiptin (893110221323) 23/08/2028
JRS PHARMA GMBH & CO. KG Germany EP 10.0 Creswell 80 (893110239823) 23/08/2028
Accent Microcell Pvt Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Clotannex (893110203923) 16/08/2028
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD Đài Loan EP phiên bản hiện hành / NF phiên bản hiện hành XytalAPC 5 (893100149323) 02/07/2028
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PVT. LTD Ấn Độ EP phiên bản hiện hành / NF phiên bản hiện hành XytalAPC 5 (893100149323) 02/07/2028
SIGACHI INDUSTRIES PVT, LTD Ấn Độ EP phiên bản hiện hành / NF phiên bản hiện hành XytalAPC 5 (893100149323) 02/07/2028
ITACEL FARMOQUÍMICA LTDA; Brazil EP phiên bản hiện hành / NF phiên bản hiện hành XytalAPC 5 (893100149323) 02/07/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP 42 LOPECOL (893100163623) 02/07/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan EP 10.0 Tildagyl 500 (893115063923) 23/03/2028
Mingtai Chemicals Co. Ltd. Taiwan Rosuvastatin STELLA 20 mg (VD-36245-22) 29/12/2027
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP 43 Flaben 1000 (VD-35920-22) 25/09/2027
Mingtai Chemical Co., Ltd. Đài Loan USP 43 Flaben 5000 (VD-35921-22) 25/09/2027
Mingtai Chemical Co. Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Ph. Eur. phiên bản hiện hành Glimepiride Stada 2 mg (VD-35558-22) 04/01/2027
Mingtai Chemical Co. Ltd. Đài Loan Ph. Eur. phiên bản hiện hành Telmisartan Stada 80 mg (VD-35376-21) 31/08/2026
Mingtai Chemical Co. Ltd. Đài Loan Ph. Eur. phiên bản hiện hành Telmisartan Stada 40 mg (VD-35375-21) 31/08/2026

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Microcrystalline cellulose ?
Dữ liệu ghi nhận 15 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Microcrystalline cellulose . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.