Ethyl vanillin: 58 công bố tá dược, vỏ nang

Ethyl vanillin được công bố 58 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

58
Công bố tá dược
9
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Solvay USA Inc. USA USP hiện hành HOMESTER (893110106326) 15/06/2031
Creative Flavours Fragrances Singapore USP hiện hành Minrolex 800IU (893110092326) 15/06/2031
Creative Flavours Fragrances Singapore USP hiện hành Isotretinoin10 mg (893110092226) 15/06/2031
Borregaard AS Na Uy USP, phiên bản hiện hành Ambani 30 (893100121126) 15/06/2031
Solvay USA Inc. USA USP hiện hành Usalmag (893100118326) 15/06/2031
BORREGAARD AS Norway USP hiện hành Silymarin 100 (893200000926) 09/03/2031
PT Mane Indonesia USP 2023 Mzynof (893110491725) 02/12/2030
Solvay Pháp USP 2024 Vitaday softcap (893110460825) 02/12/2030
Solvay USA Inc. USA USP 43 Sotaline 350 (893100387025) 14/08/2030
Borregaard AS Na Uy USP, phiên bản hiện hành Lawanee 20 (893110395725) 14/08/2030
Borregaard AS Na Uy USP, phiên bản hiện hành Halicolec (893110395625) 14/08/2030
PT Mane Indonesia USP 42 Retinol-D3 (893100393525) 14/08/2030
Công ty : Rhodia Opérations Pháp USP 2023 Sorofen 400 (893100393225) 14/08/2030
BORREGAARD AS Norway USP-NF 2023 Haphilus (893100289325) 02/06/2030
Creative Flavours Fragrances Singapore USP hiện hành Minrolex 50000IU (893110238825) 02/06/2030
Creative Flavours Fragrances Singapore USP hiện hành Thuốc Vitamin E 400 Abipha (893100239325) 02/06/2030
Công ty: Solvay USA INC. Hoa Kỳ USP 2023 Alpha Lipoic Acid 300 (893110276825) 02/06/2030
Solvay USA Inc. USA USP hiện hành Scarhara (893100277725) 02/06/2030
Solvay USA Inc. USA USP hiện hành Fasetin (893110277325) 02/06/2030
Borregaard AS Norway USP – NF 2024 Solcoen (893100294125) 02/06/2030
Solvay USA Inc. USA USP hiện hành Urotin (893110104425) 13/03/2030
Borregaard AS Na Uy USP, phiên bản hiện hành Detinpen 5 (893110108925) 13/03/2030
Borregaard AS Na Uy USP, phiên bản hiện hành Epunec (893110109025) 13/03/2030
Creative Flavours Fragrances Singapore USP hiện hành Choline Alfoscerate 400mg (893100054425) 13/03/2030
Borregaard Norway USP hiện hành Fentavera 200 (893110113825) 13/03/2030
Solvay USA Inc. USA USP hiện hành Thyrotin (893110104225) 13/03/2030
Solvay USA Inc. USA USP hiện hành Levozap (893110103625) 13/03/2030
Solvay USA Inc. USA USP hiện hành Siroxin (893110104125) 13/03/2030
BORREGAARD AS Norway USP hiện hành Vitamin E 400 IU (893110163100) 21/11/2029
Solvay USA Inc. USA USP hiện hành Ellenzym (893100113000) 31/10/2029
Creative Flavours Fragrances Singapore USP hiện hành Isodomax (893110939224) 15/09/2029
Creative Flavours Fragrances Singapore TC NSX Cholin Alfoscerat (893110579024) 01/07/2029
PT Mane Indonesia Indonesia USP 43 Ibapovin (893110291524) 05/05/2029
Creative Flavours Fragrances Singapore TC NSX Cholin alfoscerat (893110032424) 29/01/2029
PT Mane Indonesia USP 40 Btozka (893110247823) 27/08/2028
BORREGAARD AS Norway USP 40 Toconat (893110121723) 24/05/2028
BORREGAARD AS Norway USP hiện hành Vicomtat (VD-36248-22) 29/12/2027
BORREGAARD AS Norway USP 40 Ajuakinol (VD-35963-22) 08/12/2027
PT Mane Indonesia Indonesia USP 43 Ibafilin (VD-35859-22) 25/09/2027
Borregaard AS USA Current USP Vitamin E 1000 (VD-23864-15) 22/05/2027
BORREGAARD AS Norway USP 40 Caledo (VD-21148-14) 30/12/2024
BORREGAARD AS Norway USP 32 Ginplus (VD-19705-13) 30/12/2024
BORREGAARD AS Norway USP 35 KANEMIS (VD-26012-16) 30/12/2024
BORREGAARD AS Nauy USP 35 Cangyno (VD-28584-17) 30/12/2024
BORREGAARD AS Norway USP 40 Tenricy (VD-33942-19) 22/10/2024
BORREGAARD AS Norway USP 40 Bomitis (VD-33107-19) 31/07/2024
BORREGAARD AS Norway USP 40 Circuton (VD-33108-19) 31/07/2024
BORREGAARD AS Norway USP hiện hành Hypodat (VD-33109-19) 31/07/2024
BORREGAARD AS Norway USP 40 Ometadol (VD-32441-19) 26/02/2024
BORREGAARD AS Nauy USP 35 Ticonet (VD-32446-19) 26/02/2024
Borregaard AS Norway USP 40 Rosecana (VD-32442-19) 26/02/2024
Borregaard AS Norway USP 40 Rosecana (VD-32442-19) 26/02/2024
Borregaard AS USA Current USP Pymeginmacton 40 (VD-12531-10) 04/04/2023
BORREGAARD AS Na Uy USP 38 Cimeverin (VD-29532-18) 21/02/2023
BORREGAARD AS Na Uy USP 40 Philcotam (VD-29534-18) 21/02/2023
Borregaard AS USA Current USP Pymeginmacton 120 (V14-H12-14) 30/12/2022
Borregaard AS Norway USP 41 Cebraton (VD-19139-13) 03/08/2022
Borregaard AS Norway USP hiện hành Boganic Forte (VD-19791-13) 04/02/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Ethyl vanillin?
Dữ liệu ghi nhận 9 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Ethyl vanillin. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.