Silicified microcrystalline cellulose: 53 công bố tá dược, vỏ nang

Silicified microcrystalline cellulose được công bố 53 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

53
Công bố tá dược
11
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
JRS PHARMA Hoa Kỳ USP-NF hiện hành AREOLA-10 (893110093826) 15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan USP hiện hành Valproat EC DWP 300mg (893114109426) 15/06/2031
JRS PHARMA Mỹ USP-NF hiện hành Areola-5 (893110010126) 09/03/2031
JRS PHARMA USA USP 2024 Ibucodeine STELLA 200/ 12.8 (893101487425) 02/12/2030
Mingtai chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C USP 2024 Zivastin (893110248525) 02/06/2030
JRS Pharma LP Mỹ USP 2023 Hisbilas (893110292125) 02/06/2030
JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức USP-NF 2024 Roxycin (893110267825) 02/06/2030
JRS PHARMA GMBH & CO.KG USA EP 10.8 Poziats Forte 10 (893110246225) 02/06/2030
JRS PHARMA USA USP 2024 Capecitabine STELLA 500mg (893114287025) 02/06/2030
JRS Pharma GmbH & Co.KG. Đức USP hiện hành Amloperin 5 mg/7 mg (893110106725) 13/03/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KG Ấn Độ USP hiện hành Perisamlor 10 mg/10 mg (893110107225) 13/03/2030
JRS Pharma GmbH & Co.KG. Đức USP hiện hành Perisamlor 10 mg/10 mg (893110107225) 13/03/2030
DuPont Nutrition IE – Cork Ireland USP hiện hành Perisamlor 10 mg/10 mg (893110107225) 13/03/2030
Gangwal Healthcare Pvt. Ltd Ấn Độ USP hiện hành Perisamlor 10 mg/10 mg (893110107225) 13/03/2030
JRS Pharma GmbH & Co.KG. Đức USP-NF 2024 Perisamlor 10 mg/5 mg (893110107325) 13/03/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KG Ấn Độ USP-NF 2024 Perisamlor 10 mg/5 mg (893110107325) 13/03/2030
DuPont Nutrition IE – Cork Ireland USP-NF 2024 Perisamlor 10 mg/5 mg (893110107325) 13/03/2030
Gangwal Healthcare Pvt. Ltd Ấn Độ USP-NF 2024 Perisamlor 10 mg/5 mg (893110107325) 13/03/2030
JRS Pharma GmbH & Co.KG. Đức USP-NF 2024 Perisamlor 5 mg/10 mg (893110107425) 13/03/2030
DFE Pharma GmbH & Co. KG Ấn Độ USP-NF 2024 Perisamlor 5 mg/10 mg (893110107425) 13/03/2030
DuPont Nutrition IE – Cork Ireland USP-NF 2024 Perisamlor 5 mg/10 mg (893110107425) 13/03/2030
Gangwal Healthcare Pvt. Ltd Ấn Độ USP-NF 2024 Perisamlor 5 mg/10 mg (893110107425) 13/03/2030
JRS Pharma LP Mỹ USP 2023 Hisbilas ODT (893110116625) 13/03/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan USP hiện hành Montelukast OD DWP 10mg (893110087025) 13/03/2030
JRS Pharma GmbH & Co.KG. Đức USP hiện hành Amloperin 2.5 mg/3.5 mg (893110106625) 13/03/2030
JRS PHARMA GMBH & CO.KG USA EP 10.8 Poziats Forte 15 (893110331300) 19/12/2029
Gangwal Healthcare Pvt. Ltd Ấn Độ USP hiện hành Perisamlor 5 mg/5 mg (893110158900) 21/11/2029
DuPont Nutrition IE – Cork Ireland USP hiện hành Perisamlor 5 mg/5 mg (893110158900) 21/11/2029
DFE Pharma GmbH & Co. KG Ấn Độ USP hiện hành Perisamlor 5 mg/5 mg (893110158900) 21/11/2029
JRS Pharma GmbH & Co.KG. Đức USP hiện hành Perisamlor 5 mg/5 mg (893110158900) 21/11/2029
JRS Pharma GMBH & Co. KG Hoa Kỳ USP 2023 Richstom (893110096000) 31/10/2029
JRS PHARMA Hoa Kỳ EP hiện hành (EP 10) Diosmin 600 mg (893110091600) 31/10/2029
JRS PHARMA USA USP 2023 Aceclofenac STELLA 100 mg (893110757224) 11/08/2029
JRS PHARMA Hoa Kỳ EP hiện hành (EP 9.0) Zalenka-100 (893110364124) 06/06/2029
JRS PHARMA GMBH & CO. KG Đức EP hiện hành Dedryck (893110363824) 06/06/2029
JRS PHARMA GMBH & CO.KG USA EP 10 Poziats ODT (893110275024) 05/05/2029
JRS Pharma USA USP hiện hành Nicorandil DWP 2,5 mg (893110285824) 05/05/2029
JRS PHARMA GmbH & Co. KG India USP hiện hành (USP 43) Carvaltas 25 (893110246524) 28/03/2029
JRS PHARMA GmbH & Co. KG India. USP hiện hành (USP 43) Carvaltas 50 (893110246624) 28/03/2029
JRS Pharma GmbH & Co.KG. Đức USP hiện hành Prusenza Plus 5/1.25 mg (893110035224) 29/01/2029
JRS Pharma GmbH & Co.KG. Đức USP hiện hành Prusenza Plus 10/2.5 mg (893110035124) 29/01/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan USP Ramipril DWP 7,5mg (893110236623) 23/08/2028
Mingtai chemical Co.,Ltd. Đài Loan USP* Epilepmat EC 300mg (893114233623) 23/08/2028
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan USP Ramipril DWP 5mg (893110058723) 23/03/2028
JRS Pharma GMBH & Co. KG Mỹ USP 41 Usarace (VD-35736-22) 08/09/2027
JRS PHARMA GmbH & Co. KG. Germany USP 41 Laked 500 (VD-35764-22) 08/09/2027
JRS PHARMA GMBH & CO.KG USA EP 10 Poziats ODT (893110173923) 02/07/2026
JRS PHARMA Hoa Kỳ USP hiện hành Areola (VD3-199-22) 29/12/2025
JRS PHARMA LP (JRS PHARMA GmbH & Co. KG) USA In-house Bisoprolol 2,5mg Tablets (VD-32399-19) 26/02/2024
JRS PHARMA GmbH & Co. KG Germany USP 41 Cinoki 1 (VD3-92-20) 20/12/2023
JRS PHARMA/JRS PHARMA LP/JRS USA Current USP Esoxium Tablets 40 (VD-30706-18) 04/07/2023
JRS PHARMA GmBH & CO. KG (Manufacturing site: JRS Pharma LP) USA USP hiện hành Decolgen ND (VD-22382-15) 30/12/2022
FMC International Ireland USP hiện hành Decolgen ND (VD-22382-15) 30/12/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Silicified microcrystalline cellulose?
Dữ liệu ghi nhận 11 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Silicified microcrystalline cellulose. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.