Hương dâu được công bố 54 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Ipra France | France | NSX | MONTELUKAST 5 (893110096626) | 15/06/2031 |
| Ipra France | France | NSX | METHYLPREDNISOLON 2MG (893110096526) | 15/06/2031 |
| Ipra France | Pháp | NSX | Jentsu (893110099926) | 15/06/2031 |
| IPRA FRANCE | Pháp | TC NSX | OMEBONAT 40 (893110110726) | 15/06/2031 |
| IPRA FRANCE | Pháp | TC NSX | OMEBONAT 20 (893110110626) | 15/06/2031 |
| PT Givaudan Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Entecavir MCN OS (893114114626) | 15/06/2031 |
| SKFF (INDIA) PRIVATE LIMITED | India | NSX | Mokast-LTF 5 (893110021126) | 09/03/2031 |
| Ipra France | France | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Royalax (893110455825) | 02/12/2030 |
| Sensient Technologies Australia Pty Ltd | Australia | Nhà sản xuất | Paramitic (893100479825) | 02/12/2030 |
| Ipra France | France | TC NSX | Hadusufat suspension (893100477425) | 02/12/2030 |
| International Flavors & Fragrances. | Singapore | TC NSX | Hadupara Kids Syrup 120 (893100387525) | 14/08/2030 |
| Ipra France | Pháp | NSX | Amxotax (893100365625) | 14/08/2030 |
| Ipra France | France | NSX | Paracetamol/Chlorpheniramine Maleate 500/4 (893100244025) | 02/06/2030 |
| PT. MANE INDONESIA | Indonesia | TC NSX | Bizr-Tp (893100253725) | 02/06/2030 |
| PT. MANE INDONESIA | Indonesia | TC NSX | Bismuth Subsalicylat Soha 17,5 mg/ml (893110253625) | 02/06/2030 |
| IPRA FRANCE | Pháp | TC NSX | Cenbezol (893100267325) | 02/06/2030 |
| Ipra france | Pháp | NSX | Cepara 3% (893100050225) | 13/03/2030 |
| Ipra france | Pháp | NSX | Deszalo (893100050325) | 13/03/2030 |
| Lux Flavours | Ấn Độ | TC NSX | Hazencol (893100109225) | 13/03/2030 |
| KH Roberts | Singapore | TC NSX | Helafakin (893100064325) | 13/03/2030 |
| Ipra France | Pháp | NSX | Cepara 2,4% (893100050125) | 13/03/2030 |
| PT.Givaudan Indonesia | Indonesia | Nhà sản xuất | Hadupara Kids 150 Sachet (893110092925) | 13/03/2030 |
| PHILO INTERNATIONAL LTD | Hoa Kỳ | NSX | Solmebia 2,5mg/ml (893110107825) | 13/03/2030 |
| Western flavors & Fragrances, Inc | USA | TC NSX | Robnadol 200 (893100105425) | 13/03/2030 |
| SCENTS & BLENDS PTE LTD. | Singapore 619626 | Codex 10 | Ledorozine (893110057925) | 13/03/2030 |
| PT. MANE INDONESIA | Indonesia | TC NSX | Gastrobalan (893110076425) | 13/03/2030 |
| IPRA FRANCE | Pháp | TC NSX | Methylprednisolon 8mg (893110338300) | 19/12/2029 |
| 1. Guangzhou Kaihong Flavour & Fragrance Co., Ltd | China | Tiêu chuẩn NSX | Siro Ho Methorphan D (893110341300) | 19/12/2029 |
| IPRA FRANCE | Pháp | TC NSX | Methylprednisolon 4 mg (893110150000) | 21/11/2029 |
| Hunan Kyphi Fragrances And Flavors Technology Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | TCCS | Winpo 40 (893110141600) | 21/11/2029 |
| International Flavors & Fragrances (Greater Asia) PTE., Ltd. | Singapore | NSX | Bromhexin Syrup (893110118600) | 31/10/2029 |
| Western Flavors and Fragrances, Inc | USA | TC NSX | Hebyzik 180 (893110754124) | 11/08/2029 |
| IPRA FRANCE | France | NSX | Eribca Suspension (893110740124) | 11/08/2029 |
| PT Mane | Indonesia | TCCS | Terizin (893100649624) | 01/08/2029 |
| Ipra France | France | Nhà sản xuất | Hasandol Adult (893100374124) | 06/06/2029 |
| Guangzhou Kaihong Flavour & Fragrance Co., Ltd. | China | Tiêu chuẩn NSX | Trabroxin (893100370724) | 06/06/2029 |
| Ipra France | Pháp | TCCS | Heptracin (893110375324) | 06/06/2029 |
| Western Flavors and Fragrances, Inc | — | TC NSX | Hebyzik 90 (893110294024) | 05/05/2029 |
| Frey + Lau GMBH | Germany | TC NSX | Nexalin (893100291924) | 05/05/2029 |
| Stockmeier Food GmbH & Co.KG | Germany (Deutschland) | TC NSX | Salbuvin (893115282424) | 05/05/2029 |
| IPRA FRANCE | France | Nhà sản xuất | Rufaluxel (893110263724) | 05/05/2029 |
| Takasago International (Singapore) Pte Ltd | Singapore | Tiêu chuẩn nhà sản xuất | Genituk (893100262724) | 05/05/2029 |
| Ipra France | France | NSX | Panactol kid (893100229424) | 20/03/2029 |
| PT Mane Indonesia – Cibitung Plant (Liquid Division & RND Center) | Indonesia | TC NSX | Vintrosin Cold Flu Kid (893110233024) | 20/03/2029 |
| Ipra France | Pháp | TC NSX | Mitomax (893110237324) | 20/03/2029 |
| Frey + Lau GMBH | Germany | TC NSX | Samelic (893100034224) | 29/01/2029 |
| Ipra France | France | Nhà sản xuất | Hasandol Infant (893100036724) | 29/01/2029 |
| Ipra France | France | Nhà sản xuất | Hasandol six plus (893100036824) | 29/01/2029 |
| Western flavors & Fragrances, Inc | USA | TC NSX | Robnaturen (893100420323) | 22/10/2028 |
| IPRA France | Pháp | NSX | SOLBUFEN (893100162623) | 02/07/2028 |
| Ipra France | Pháp | TC NSX | Acidmaxum New (893110160423) | 02/07/2028 |
| IPRA France | Pháp | NSX | Desqutos (VD-35639-22) | 27/04/2027 |
| Ipra France | France | NSX | Bithecas ODT (893110205623) | 16/08/2026 |
| TFF (THAI FLAVOUR AND FRAGRANCE CO., LTD.) | Thái Lan | TCCS | Sara (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana- 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-29552-18) | 21/02/2023 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Nipasol | 54 |
| Avicel 101 | 53 |
| Pregelatinised starch | 55 |
| Stearic acid | 55 |
| Microcrystallin cellulose 102 | 55 |
| Silicified microcrystalline cellulose | 53 |
| Microcrystalline cellulose | 56 |
| Povidone K30 | 56 |
| Vivacoat PA-1P-000 | 52 |
| Copovidon | 51 |
| Dung dịch sorbitol 70 % | 51 |
| Polyvinyl pyrolidon K30 | 51 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.