Sodium Bicarbonate được công bố 57 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Hebei Huachen Pharmaceutical Group Co., Ltd | China | BP hiện hành | Napharangan 150 (893100098426) | 15/06/2031 |
| Hebei Huachen Pharmaceutical Group Co., Ltd. | P.R. China | BP hiện hành | PARACETAMOL 250 MG (893100098726) | 15/06/2031 |
| Novabay Pte Ltd | Singapore | USP-NF 2024 | FLUVASTATIN 40 (893110096326) | 15/06/2031 |
| Novabay Pte Ltd | Singapore | USP – NF phiên bản hiện hành | FLUVASTATIN 40mg (893110113226) | 15/06/2031 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | APIRAGAN 500 (893100086826) | 15/06/2031 |
| Natural Soda LLC | Hoa Kỳ | USP-NF hiện hành | Ena-LTF 10 (893110125226) | 15/06/2031 |
| SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED | Thailand | USP hiện hành | Paraichi 250mg EFF (893100127026) | 15/06/2031 |
| Solvay Chemicals GmbH | Germany | BP 2024 | Tydol 250 EFF (893100012026) | 09/03/2031 |
| Solvay Chemicals International | Thailand | DĐVN phiên bản hiện hành | Calcium MKP 500 Effervescent (893100016026) | 09/03/2031 |
| Solvay peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Hadupanto 20 (893110015626) | 09/03/2031 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Apiragan 650 (893100454325) | 02/12/2030 |
| SUJATA NUTRI - PHARMA PRIVATE LIMITED | India | USP hiện hành | Ena-LTF 5 (893110400325) | 14/08/2030 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thái Lan | USP hiện hành | Apiragan cold (893100366025) | 14/08/2030 |
| Sujata Nutri-Pharma Private Limited | Ấn Độ | BP 2023 | Pravastatin Sodium 30 (893110277625) | 02/06/2030 |
| Novabay Pte Ltd | Singapore | USP-NF, ChP phiên bản hiện hành | Ibartain ODT (893110284825) | 02/06/2030 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Sutripin 25 (893110292925) | 02/06/2030 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | India | USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) | Haladix (893110253925) | 02/06/2030 |
| Church & Dwight Co., Inc. | USA | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 150 Granule (893100230925) | 02/06/2030 |
| Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 150 Granule (893100230925) | 02/06/2030 |
| Solvay Chemicals GmbH | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 150 Granule (893100230925) | 02/06/2030 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 150 Granule (893100230925) | 02/06/2030 |
| Novabay Pte. Ltd. | Singapore | USP-NF 2023 | Perindopril/ Indapamide 2/0.625 (893110065925) | 13/03/2030 |
| Novabay Pte Ltd | Singapore | USP-NF phiên bản hiện hành | Fluvastatin 20mg (893110095525) | 13/03/2030 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Sutripin 50 (893110117825) | 13/03/2030 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP phiên bản hiện hành | Sutripin 100 (893110117725) | 13/03/2030 |
| Hebei Huachen Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Vizinc (893100070025) | 13/03/2030 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Fluvastatin SOHA 40 (893110076325) | 13/03/2030 |
| Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP hiện hành | Fluvastatin SOHA 20 (893110076225) | 13/03/2030 |
| Church & Dwight Co., Inc. | USA | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 80 Granule (893100053225) | 13/03/2030 |
| Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 80 Granule (893100053225) | 13/03/2030 |
| Solvay Chemicals GmbH | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 80 Granule (893100053225) | 13/03/2030 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) | Hapacol 80 Granule (893100053225) | 13/03/2030 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Heraace T 10 (893110164000) | 21/11/2029 |
| Novabay Pte. Ltd | Singapore | EP 11 | Rolulas 10 (893110114200) | 31/10/2029 |
| Church & Dwight Co., Inc. | USA | USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 | Hapacol 250 Granule (893100937324) | 15/09/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 | Hapacol 250 Granule (893100937324) | 15/09/2029 |
| Solvay Chemicals GmbH | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 | Hapacol 250 Granule (893100937324) | 15/09/2029 |
| Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 | Hapacol 250 Granule (893100937324) | 15/09/2029 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Heraace T 5 (893110955824) | 15/09/2029 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Heraace T 1,25 (893110955624) | 15/09/2029 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Heraace T 7,5 (893110955924) | 15/09/2029 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | USP 2023 | Heraace T 2,5 (893110955724) | 15/09/2029 |
| SUDEEP PHARMA PVT. LTD. | India. | USP 43 | Betterdine 10% (893100266924) | 05/05/2029 |
| Canton Laboraties Pvt. Ltd | India | USP 42 | Nexalin (893100291924) | 05/05/2029 |
| Solvay GmbH | Germany | BP 2022 | Tydol EF (893100230024) | 20/03/2029 |
| Merck KgaA | Germany | USP 42 | Samelic (893100034224) | 29/01/2029 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP 10.0 | Parastad Kid (893100462423) | 07/11/2028 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP 10.0 | Partamol 650 eff. (893100420623) | 22/10/2028 |
| Merck KgaA | Đức | USP 42 | LOPECOL 500 EFFE (893100163723) | 02/07/2028 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | USP hiện hành | Carbocistein 100 mg (VD-26166-17) | 20/12/2027 |
| Church & Dwight Co., Inc. | USA | USP hiện hành | Carbocistein 100 mg (VD-26166-17) | 20/12/2027 |
| SOLVAY CHEMICALS GMBH | Germany | EP 10.0 | Regulacid (VD-32537-19) | 19/03/2024 |
| Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG | Germany | EP9 | Biragan kids 250 (VD-29304-18) | 21/02/2023 |
| SOLVAY CHEMICALS GMBH | Germany | USP 41-NF 36 | Alzental (SXNQ của Shin Poong Pharm. CO.,Ltd) (VD-18522-13) | 30/12/2022 |
| Church & Dwight Co., Inc. | USA | BP 2010 | Carbocistein 200 mg (VD-25187-16) | 30/12/2022 |
| Solvay Peroxythai Limited | Thailand | EP 10.0 | Vitamin C STELLA 1 g (VD-25486-16) | 04/09/2022 |
| NOVABAY PTE. LTD. (NOVACAP GROUP) | Singapore | USP-NF, EP hiện hành | Apitec 20 - H (VD-30912-18) | — |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Hypromellose 2910 | 58 |
| Primellose | 58 |
| Microcrystalline cellulose | 56 |
| Natri hydroxid | 58 |
| Povidone K30 | 56 |
| Ethyl vanillin | 58 |
| Stearic acid | 55 |
| Colloidal silicon dioxide | 59 |
| Pregelatinised starch | 55 |
| Microcrystallin cellulose 102 | 55 |
| Nipasol | 54 |
| Hương dâu | 54 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.