Sodium Bicarbonate: 57 công bố tá dược, vỏ nang

Sodium Bicarbonate được công bố 57 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

57
Công bố tá dược
17
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Hebei Huachen Pharmaceutical Group Co., Ltd China BP hiện hành Napharangan 150 (893100098426) 15/06/2031
Hebei Huachen Pharmaceutical Group Co., Ltd. P.R. China BP hiện hành PARACETAMOL 250 MG (893100098726) 15/06/2031
Novabay Pte Ltd Singapore USP-NF 2024 FLUVASTATIN 40 (893110096326) 15/06/2031
Novabay Pte Ltd Singapore USP – NF phiên bản hiện hành FLUVASTATIN 40mg (893110113226) 15/06/2031
Solvay Peroxythai Limited Thái Lan USP hiện hành APIRAGAN 500 (893100086826) 15/06/2031
Natural Soda LLC Hoa Kỳ USP-NF hiện hành Ena-LTF 10 (893110125226) 15/06/2031
SOLVAY PEROXYTHAI LIMITED Thailand USP hiện hành Paraichi 250mg EFF (893100127026) 15/06/2031
Solvay Chemicals GmbH Germany BP 2024 Tydol 250 EFF (893100012026) 09/03/2031
Solvay Chemicals International Thailand DĐVN phiên bản hiện hành Calcium MKP 500 Effervescent (893100016026) 09/03/2031
Solvay peroxythai Limited Thái Lan USP hiện hành Hadupanto 20 (893110015626) 09/03/2031
Solvay Peroxythai Limited Thái Lan USP hiện hành Apiragan 650 (893100454325) 02/12/2030
SUJATA NUTRI - PHARMA PRIVATE LIMITED India USP hiện hành Ena-LTF 5 (893110400325) 14/08/2030
Solvay Peroxythai Limited Thái Lan USP hiện hành Apiragan cold (893100366025) 14/08/2030
Sujata Nutri-Pharma Private Limited Ấn Độ BP 2023 Pravastatin Sodium 30 (893110277625) 02/06/2030
Novabay Pte Ltd Singapore USP-NF, ChP phiên bản hiện hành Ibartain ODT (893110284825) 02/06/2030
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ USP 2023 Sutripin 25 (893110292925) 02/06/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. India USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Haladix (893110253925) 02/06/2030
Church & Dwight Co., Inc. USA USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 150 Granule (893100230925) 02/06/2030
Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG Germany USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 150 Granule (893100230925) 02/06/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 150 Granule (893100230925) 02/06/2030
Solvay Peroxythai Limited Thailand USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 150 Granule (893100230925) 02/06/2030
Novabay Pte. Ltd. Singapore USP-NF 2023 Perindopril/ Indapamide 2/0.625 (893110065925) 13/03/2030
Novabay Pte Ltd Singapore USP-NF phiên bản hiện hành Fluvastatin 20mg (893110095525) 13/03/2030
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Sutripin 50 (893110117825) 13/03/2030
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ USP phiên bản hiện hành Sutripin 100 (893110117725) 13/03/2030
Hebei Huachen Pharmaceutical Co., Ltd. China BP hiện hành Vizinc (893100070025) 13/03/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Fluvastatin SOHA 40 (893110076325) 13/03/2030
Nitika Pharmaceutical Specialities Pvt. Ltd. Ấn Độ USP hiện hành Fluvastatin SOHA 20 (893110076225) 13/03/2030
Church & Dwight Co., Inc. USA USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 80 Granule (893100053225) 13/03/2030
Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG Germany USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 80 Granule (893100053225) 13/03/2030
Solvay Chemicals GmbH Germany USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 80 Granule (893100053225) 13/03/2030
Solvay Peroxythai Limited Thailand USP-NF phiên bản hiện hành (USP – NF 2023) Hapacol 80 Granule (893100053225) 13/03/2030
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ USP 2023 Heraace T 10 (893110164000) 21/11/2029
Novabay Pte. Ltd Singapore EP 11 Rolulas 10 (893110114200) 31/10/2029
Church & Dwight Co., Inc. USA USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 Hapacol 250 Granule (893100937324) 15/09/2029
Solvay Peroxythai Limited Thailand USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 Hapacol 250 Granule (893100937324) 15/09/2029
Solvay Chemicals GmbH Germany USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 Hapacol 250 Granule (893100937324) 15/09/2029
Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG Germany USP-NF phiên bản hiện hành: USP – NF 2023 Hapacol 250 Granule (893100937324) 15/09/2029
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ USP 2023 Heraace T 5 (893110955824) 15/09/2029
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ USP 2023 Heraace T 1,25 (893110955624) 15/09/2029
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ USP 2023 Heraace T 7,5 (893110955924) 15/09/2029
Sudeep Pharma Private Limited Ấn Độ USP 2023 Heraace T 2,5 (893110955724) 15/09/2029
SUDEEP PHARMA PVT. LTD. India. USP 43 Betterdine 10% (893100266924) 05/05/2029
Canton Laboraties Pvt. Ltd India USP 42 Nexalin (893100291924) 05/05/2029
Solvay GmbH Germany BP 2022 Tydol EF (893100230024) 20/03/2029
Merck KgaA Germany USP 42 Samelic (893100034224) 29/01/2029
Solvay Peroxythai Limited Thailand EP 10.0 Parastad Kid (893100462423) 07/11/2028
Solvay Peroxythai Limited Thailand EP 10.0 Partamol 650 eff. (893100420623) 22/10/2028
Merck KgaA Đức USP 42 LOPECOL 500 EFFE (893100163723) 02/07/2028
Solvay Peroxythai Limited Thailand USP hiện hành Carbocistein 100 mg (VD-26166-17) 20/12/2027
Church & Dwight Co., Inc. USA USP hiện hành Carbocistein 100 mg (VD-26166-17) 20/12/2027
SOLVAY CHEMICALS GMBH Germany EP 10.0 Regulacid (VD-32537-19) 19/03/2024
Ciech Soda Deutschland GmbH & Co. KG Germany EP9 Biragan kids 250 (VD-29304-18) 21/02/2023
SOLVAY CHEMICALS GMBH Germany USP 41-NF 36 Alzental (SXNQ của Shin Poong Pharm. CO.,Ltd) (VD-18522-13) 30/12/2022
Church & Dwight Co., Inc. USA BP 2010 Carbocistein 200 mg (VD-25187-16) 30/12/2022
Solvay Peroxythai Limited Thailand EP 10.0 Vitamin C STELLA 1 g (VD-25486-16) 04/09/2022
NOVABAY PTE. LTD. (NOVACAP GROUP) Singapore USP-NF, EP hiện hành Apitec 20 - H (VD-30912-18)

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sodium Bicarbonate?
Dữ liệu ghi nhận 17 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sodium Bicarbonate. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.