Avicel 101: 53 công bố tá dược, vỏ nang

Avicel 101 được công bố 53 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

53
Công bố tá dược
20
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co., Ltd – China Đài Loan USP Descin Tab (893110097126) 15/06/2031
MAPLE BIOTECH PVT. LTD Ấn Độ USP phiên bản hiện hành BRUTOSIX (893100101026) 15/06/2031
CellMark Chemical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF 2023 CENBROXOL 20 (893100110426) 15/06/2031
Weiming Đài Loan Dược điển Châu Âu hiện hành TV.CEFALEXIN 250 (893110014226) 09/03/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd. Taiwan, R.O.C USP hiện hành Éloflurbiprofen (893110478925) 02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Eltomax (893110485825) 02/12/2030
CM Shanghai Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 44 Censamin fort (893100476325) 02/12/2030
Ankit Pulps & Boards India Ấn Độ USP-NF hiện hành Vitaxy 10 (893110464625) 02/12/2030
CM Shanghai Co.,Ltd Trung Quốc BP 2024 Telmisartan HCT 80/12.5mg (893110379625) 14/08/2030
JRS PHARMA LP, USA Hoa Kỳ USP 43 Daztavir (893110284525) 02/06/2030
CellMark Chemical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF 2023 Cendagyl Fort (893115267425) 02/06/2030
JRS Pharma (RETTENMAIER NATURAL FIBER MANUFACTURING (CHANGZHOU) CO., LTD.) Trung Quốc USP hiện hành Spiamib 15 (893110274325) 02/06/2030
CellMark Chemical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF 2024 Cenbezol (893100267325) 02/06/2030
CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd Singapore BP hiện hành Telgate (893100284625) 02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co., Ltd – China Đài Loan USP 43 Edopez 5 (893110245125) 02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Etodol (893110110425) 13/03/2030
CM Shanghai Co.,Ltd Trung Quốc BP 2024 Telmisartan HCT 40/12.5mg (893110333800) 19/12/2029
CM Shanghai Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 44 Sertloft (893110149900) 21/11/2029
CellMark Chemical Trung Quốc USP 44 Censamin (893100149700) 21/11/2029
Ankit pulps & Boards PVT.LTD. Ấn Độ USP –NF 2023 Abmuza 2.5 (893110141800) 21/11/2029
JRS PHARMA LP Mỹ USP* Spiamib 20 (893110154800) 21/11/2029
CellMark Chemical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF 2023 Ibuprofen 600 mg (893110106100) 31/10/2029
DFE Pharma India LLP, Cuddalore, India Ấn Độ DĐVN V Datadol Codein (893111946824) 15/09/2029
Maple biotech Pvt. Ltd. India USP hiện hành Babismo 262 (893100948524) 15/09/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP-NF 2022 Eszopiclone Spm (893110950224) 15/09/2029
CellMark Chemical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF 2023 Cenbroxol 30 (893100946724) 15/09/2029
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD Taiwan, R.O.C USP hiện hành Sirkalor 400 (893110943424) 15/09/2029
CellMark Chemical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF 2023 Domperidon 10 mg (893110946924) 15/09/2029
CellMark Chemical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 44 Cetecocystine B6 (893100578724) 01/07/2029
CellMark Chemical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 44 Ceridon (893110578624) 01/07/2029
CellMark Chemical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 44 Ceprofen Fort (893110578524) 01/07/2029
CellMark Chemical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 44 Ciprocent 750 (893115578824) 01/07/2029
CellMark Chemical Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP-NF 2023 Mirtmeron (893110368524) 06/06/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ EP 11 Derarox 360 (893110290524) 05/05/2029
Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co.,Ltd – China Đài Loan USP hiện hành Getcil 100 (893110274024) 05/05/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ EP 11 Deferasirox 180 mg (893110290224) 05/05/2029
Công ty: JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ EP 11 Deferasirox 360 mg (893110290324) 05/05/2029
Công ty: JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ EP 11 Derarox 180 (893110290424) 05/05/2029
CM Shanghai Co.,Ltd Trung Quốc Dược điển Anh hiện hành Irbesartan HCT 150/12.5mg (893110280224) 05/05/2029
JRS PHARMA LP Mỹ USP 42 Spiamib 10 (893110288724) 05/05/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ EP 11 Deferasirox 180 mg (893110290224) 05/05/2029
Công ty: JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ EP 11 Deferasirox 360 mg (893110290324) 05/05/2029
Công ty: JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ EP 11 Derarox 180 (893110290424) 05/05/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited Ấn Độ EP 11 Derarox 360 (893110290524) 05/05/2029
Wei Ming Pharmaceutical Mfg. Co., Ltd – China Đài Loan USP Dosten (893110247524) 28/03/2029
CM Shanghai Co.,Ltd Trung Quốc Dược điển Anh hiện hành DI-Angesic Codein 12,8 (893101230524) 20/03/2029
CM Shanghai Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 44 Sildenafil 100 mg (893110032124) 29/01/2029
Wei Ming Pharmacetical Mfg. Co., LTD Taiwan, R.O.C. USP-NF 2021 Eloflunazin (893110458023) 07/11/2028
Weiming Đài Loan EP 8.0 TERPIN-CODIN (893111244523) 27/08/2028
DFE Pharma India LLP Ấn Độ BP 2013 Asequino (893115221223) 23/08/2028
DFE Pharma India LLP Ấn Độ BP 2018 Cetecoleflox 750 (893115160323) 02/07/2028
DFE pharma India Ấn Độ BP 2018 Cenerta (893100131023) 31/05/2028
CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd Singapore BP 2014 Azitnic (VD-33874-19) 22/10/2024

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Avicel 101?
Dữ liệu ghi nhận 20 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Avicel 101. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.