Acid stearic: 155 công bố tá dược, vỏ nang

Acid stearic được công bố 155 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

155
Công bố tá dược
32
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Lipidchem Sendirian BerhadMalaysiaDược điển Mỹ hiện hànhD-Cotatyl 500 (893110107226)15/06/2031
Basf South East Asia Pte.LtdSingaporeUSP hiện hànhSolflutin (893110129026)15/06/2031
Stearinerie Dubois FilsFranceEP hiện hànhHADUZADIN 2 (893110111926)15/06/2031
Basf DusseldorfGermanyUSP-NF 2023Mimelin 500 FIP (893100120026)15/06/2031
Mosselman SABelgiumUSP hiện hànhÉXYCTIN 16 (893110114126)15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP 11.2AstaNospan 40 mg (893110084126)15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP 11.2Drotaverine 40 mg (893110084326)15/06/2031
Mosselman SABelgiumEP hiện hànhSOLEDOIN (893110128726)15/06/2031
Basf DusseldorfĐứcUSP-NF 2023MaxPain relief (893100119926)15/06/2031
BASFUSABP hiện hành (BP 2025)VACOBUFEN 400 (893100111426)15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP hiện hànhLymedic 10 (893110114826)15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyBP phiên bản hiện hànhEPRINAL 50 (893110113526)15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyUSP hiện hànhMethocarbamol DWP 1000 mg (893110109126)15/06/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyUSP hiện hànhMethocarbamol DWP 750 mg (893110109226)15/06/2031
BASF Personal Care And Nutrition GmbHGermanyEP 11Tretin 0,05 (893110014326)09/03/2031
BASF SEGermanyBP hiện hànhClopidogrel 75 mg (893110017626)09/03/2031
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyJP hiện hànhRobazef Extra (893110457025)02/12/2030
Lipidchem Sendirian BerhadMalaysiaUSP phiên bản hiện hànhCaptocom 25/ 25 (893110486525)02/12/2030
Lipidchem Sendirian BerhadMalaysiaUSP phiên bản hiện hànhCaptopril Hydroclorothiazid 25/ 12,5 (893110486625)02/12/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP hiện hànhLymedic 2,5 (893110479425)02/12/2030
Công ty: Emery Oleochemicals (M) Sdn BhdMalaysiaĐạt theo BP 2023Torisone 150 (893110482325)02/12/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP hiện hànhHypecen 25/12,5 (893110389825)14/08/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP hiện hànhHypecen 25/25 (893110389925)14/08/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP hiện hànhHyoscin MCN 20 (893100389625)14/08/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyJP hiện hànhRobazef (893110368025)14/08/2030
Công ty: Emery Oleochemicals (M) Sdn Bhd (63112-D)MalaysiaBP 2023Flufenax 50 (893110392225)14/08/2030
Mosselman S.A.BelgiumBP hiện hànhTBPhecol 500 (893100381725)14/08/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP 10.0Paralmax Day (893110237925)02/06/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyJP hiện hànhRobamol 1000 (893110234025)02/06/2030
PT Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP hiện hànhBetahistin 24mg (893110238425)02/06/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyEP hiện hànhAspirin DWP 150mg (893110265125)02/06/2030
PT WILMAR NABATI INDONESIAIndonesiaBP hiện hànhLosartan 100 (893110262425)02/06/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyBP 2022DCL-Betahistin 24mg (893110241725)02/06/2030
Basf South East Asia Pte.LtdĐứcUSP hiện hànhGlipizid 10-Sol (893110269025)02/06/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyEP hiện hànhAspirin DWP 100mg (893110265025)02/06/2030
PT Wilmar Nabati Indonesia – Gresik PlantIndonesiaBP 2023Trilog (893110263625)02/06/2030
Basf DusseldorfGermanyUSP – NF2021Albendazol (893100089125)13/03/2030
Imerys Talc Luzenac FrancePhápEP*Captopril Plus MDS 50/15mg (893110067425)13/03/2030
Imerys Talc Luzenac FrancePhápEP*Captopril Plus MDS 25/15mg (893110067325)13/03/2030
MOSELMANBỉEP 11Ticarzi 550 (893110068225)13/03/2030
MosselmanBelgiumEP hiện hànhTabdol Extra (893100099425)13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP hiện hànhHypecen 50/25 (893110098425)13/03/2030
Michang Oil Ind.Co., LtdHàn QuốcUSP hiện hànhKetoconazol 2% Kingphar (893100118825)13/03/2030
PT Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP hiện hànhZenpara Extra (893100059825)13/03/2030
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyBP 2014Artiflax 500 (893100094925)13/03/2030
BASFGermanyEP hiện hànhParacetamol+Ibuprofen (893100089725)13/03/2030
BASF DusseldorfĐứcUSP phiên bản hiện hànhPrebarica ODT (893110117225)13/03/2030
BASF DusseldorfĐứcUSP phiên bản hiện hànhPrebarica ODT (893110117325)13/03/2030
PT Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaNSXSismyodine New (893110086025)13/03/2030
MosselmanBỉEP 11.2/ BP 2023Golsamin New (893100343300)19/12/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO. LTDTrung QuốcUSP, phiên bản hiện hànhGasta (893100334300)19/12/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyPh. Eur. 10.0Asfige (893110337800)19/12/2029
BASF PERSONAL CARE AND NUTRITION GmbHGermanyEP hiện hànhVacodol (893100338400)19/12/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyEP hiện hànhAspirin DWP 80mg (893110147900)21/11/2029
Amishi Drugs và Chemicals Private LimitedẤn ĐộUSPElcotax (893110151400)21/11/2029
BASF SEGermanyEP hiện hànhVacoverin 60 (893110150700)21/11/2029
BASFGermanyEP 11.0NDP-Histin 16 (893110087700)31/10/2029
Crestmont SDN.BHDMalaysiaEP 11.0NDP-Histin 16 (893110087700)31/10/2029
BASFGermanyEP hiện hànhVacohistin 16 (893110106800)31/10/2029
Lipidchem Sendirian BerhadMalaysiaUSP-NF 2023Ibuprofen 600 mg (893110106100)31/10/2029
Weifang Ensign Industry Co. LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhDCL-Ibuprofen 200 (893100091100)31/10/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbH.GermanyBP 2022DCL- Betahistin 8mg (893110090900)31/10/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyBP 2022DCL- Betahistin 16mg (893110090800)31/10/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP 10.8Bismuth Subcitrate (893110938724)15/09/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyEP hiện hànhAspirin Chew DWP 81mg (893110946124)15/09/2029
Công ty: Emery Oleochemicals (M) Sdn BhdMalaysiaĐạt theo BP 2023Torisone 50 (893110951524)15/09/2029
Basf the chemical companyĐứcUSP hiện hànhMerciDayz (893110948124)15/09/2029
Basf DusseldorfGermanyBP 2020Paemeldol (893100943324)15/09/2029
Mosselman S.A.BelgiumEP hiện hànhParacetamol 500mg (893100944624)15/09/2029
MosselmanBelgiumEP hiện hànhTabdol 500 (893100949924)15/09/2029
MosselmanBelgiumEP hiện hànhTabdol 650 (893100950024)15/09/2029
Lipidchem Sendirian BerhadMalaysiaUSPDeszalo TB (893100936624)15/09/2029
SIELC TechnologiesHoa KỳUSP hiện hànhMezapi 75mg (893110739524)11/08/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyEP hiện hànhTizanidin DWP 2mg (893110748224)11/08/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmBHGermanyPh. Eur. (Dược điển theo phiên bản hiện hành)Paracetamol Codeine (893111752124)11/08/2029
Công ty: Emery Oleochemicals (M) SdnBhdMalaysia.Đạt theo BP 2023Tabrofen Extra (893100753124)11/08/2029
Công ty: Emery Oleochemicals (M) SdnBhdMalaysia.Đạt theo BP 2023Tabrofen Extra (893100753124)11/08/2029
Basf the chemical companyĐứcUSP hiện hànhMairVedays (893100750924)11/08/2029
PT Wilmar Nabati IndonesiaIndonesiaUSP hiện hànhBetahistin 16 mg (893110734124)11/08/2029
BASF DusseldorfĐứcUSP phiên bản hiện hànhHera Relicon P&C (893100758924)11/08/2029
Anhui Sunhere PharmaceuticalCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP, phiên bản hiện hànhBovistex (893100744324)11/08/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcUSP 2021Zolodal 250 (893114763424)11/08/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcUSP 2021Zolodal 180 (893114763224)11/08/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcUSP 2021Zolodal 140 (893114763124)11/08/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcUSP 2021Zolodal 100 (893114762824)11/08/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcUSP 2021Zolodal 20 (893114763324)11/08/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcUSP 2021Zolodal 5 (893114763524)11/08/2029
SocimasIndonesiaEP hiện hànhQuanderma-B (893110576124)01/07/2029
Lipidchem Sendirian BerhadMalaysiaUSP 44Ceprofen Fort (893110578524)01/07/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP hiện hànhLymedic 5 (893110579324)01/07/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyEP hiện hànhAbicarno (893110573924)01/07/2029
SocimasIndonesiaDĐVN VMebimol Extra (893110578124)01/07/2029
Sinar MasIndonesiaDĐVN VMebimol Extra (893110578124)01/07/2029
SocimasIndonesiaDĐVN VMebimol Extra (893110578124)01/07/2029
Sinar MasIndonesiaDĐVN VMebimol Extra (893110578124)01/07/2029
BASF DusseldorfĐứcUSP phiên bản hiện hànhHeptracin (893110375324)06/06/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyEP 10.0Paralmax Night (893100362824)06/06/2029
Weifang Ensign Industry Co. LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhDCL-Ibuprofen 400 (893100363724)06/06/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHGermanyEP hiện hànhCarbocistein S DWP 750 mg (893110284524)05/05/2029
BASF Personal Care and Nutrition GmbHĐứcEP 10.8Paralmax Mol (893110268124)05/05/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Acid stearic?
Dữ liệu ghi nhận 32 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Acid stearic. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.