Sodium saccharin được công bố 46 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Hebei Yun Sheng Biotechnology Co., Ltd. | China | BP 2024 | METHYLPREDNISOLON 2MG (893110096526) | 15/06/2031 |
| Hebei Yunsheng Biotechnology Co., ltd. | China | USP phiên bản hiện hành | SOLTICOLIN (893110128626) | 15/06/2031 |
| Tianjin North Food Co., Ltd. | China | BP hiện hành | GRATZ (893110102026) | 15/06/2031 |
| JMC CORPORATION. | Korea | USP - NF 2024 | Atizilic (893100009426) | 09/03/2031 |
| JMC Corporation. | Korea | EP 11.0 | A.T Entecavir 0,05 mg/ml (893114009226) | 09/03/2031 |
| JMC CORPORATION. | Korea | USP - NF 2023 | Atimaaz (893100369025) | 14/08/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | China | USP hiện hành | Sucralfat DWP 1g/10ml (893100385725) | 14/08/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | China | USP hiện hành | Sucralfat DWP 2g/10ml (893100385825) | 14/08/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Demesac (893100393425) | 14/08/2030 |
| Tianjin Changjie Chemical Co., Ltd. | China. | BP 2023 | A.T Loratadin 10mg (893100368725) | 14/08/2030 |
| TITANJIN CHANGJIE CHEMICAL CO.,LTD. | China | BP 2022 | Atimetrol (893110369225) | 14/08/2030 |
| TIANJIN CHANGJIE CHEMICAL CO.,LTD | China | BP 2022 | Elpis (893110369325) | 14/08/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Zylkanuti (893100255025) | 02/06/2030 |
| JMC CORPORATION | Korea | USP hiện hành | Glanzas Odt (893110245825) | 02/06/2030 |
| Lianyungang dongtai food ingredients co.,ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 40/BP 2016/ EP 9.0 | Brucanote (893100239625) | 02/06/2030 |
| JMC Corporation | Korea | EP 11.0 | Collayon 600 mg/7 ml (893110235925) | 02/06/2030 |
| TIANJIN CHANGJIE CHEMICAL CO.,LTD. | China. | BP 2023 | Atizidin (893110235625) | 02/06/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Azeknuti (893100253525) | 02/06/2030 |
| JMC Corporation | Korea | EP 11 | Ulcersep Ultra (893110248325) | 02/06/2030 |
| Hugestone Enterprise Co., Ltd | China | BP hiện hành | Tphsilver (893100118125) | 13/03/2030 |
| JMC Corporation. | Korea | EP 11.0 | A.T Sucralfate 2 g/10 ml (893100057025) | 13/03/2030 |
| JMC Corporation | Korea | EP 11 | Melabon B6 ADV (893100070525) | 13/03/2030 |
| KAIFENG XINGHUA FINE CHEMICAL CO.,LTD. | P.R.China | BP 2020 | Atitrozol (893100325200) | 19/12/2029 |
| JMC CORPORATION | Hàn Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Sohagecin (893100098700) | 31/10/2029 |
| JMC Corporation | South Korea | EP 10 | Bismuth Subsalicylate 262.5mg (893110095200) | 31/10/2029 |
| JMC Corporation | South Korea | EP 10 | Bismuth Subsalicylate 262mg (893110095300) | 31/10/2029 |
| Hebei Yun Sheng Biotechnology Co., Ltd. | China | BP 2022 | Cedetamin (893110810124) | 22/08/2029 |
| Aisan Chemical Co., Ltd. | Japan | EP 10.0 | Uprofen 2% Suspension (893100757524) | 11/08/2029 |
| KAIFENG XINGHUA FINE CHEMICAL CO., LTD | China | BP 2022 | Kaiten 2,5 mg/ml (893110732324) | 11/08/2029 |
| KAIFENG XINGHUA FINE CHEMICAL CO.,LTD | P.R.China | USP 43 | A.T Pepcone (893100731424) | 11/08/2029 |
| Hebei Yun Sheng Biotechnology Co., Ltd. | China | BP 2024 | Dexlacyl (893110388824) | 06/06/2029 |
| TITANJIN CHANGJIE CHEMICAL CO.,LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2018 | Atiflapred (893110266524) | 05/05/2029 |
| KAIFENG XINGHUA FINE CHEMICAL CO., LTD | China | BP 2020 | Anticela (893100266424) | 05/05/2029 |
| Aisan Chemical Co., Ltd. | Japan | EP 10.0 | Parastad Kid (893100462423) | 07/11/2028 |
| Aisan Chemical Co., Ltd. | Japan | EP 10.0 | Partamol 650 eff. (893100420623) | 22/10/2028 |
| JMC Corporation | South Korea | EP 10 | STAR Amko (893100203023) | 16/08/2028 |
| JMC Corporation | Korea | BP 2018 | Lidocen (893100060023) | 23/03/2028 |
| HUGESTONE ENTERPRISE CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2020 | Ondatil 4mg/5ml (VD-36210-22) | 29/12/2027 |
| Tianjin north food Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Porlax 4g (VD-36240-22) | 29/12/2027 |
| TITANJIN CHANGJIE CHEMICAL CO.,LTD. | China | BP 2018 | Asopus (VD-35541-22) | 04/01/2027 |
| JMC Corporation | Hàn Quốc | Dược điển Châu Âu 10.0 | Zentel (GC-337-20) | 14/06/2025 |
| JMC Corporation | South Korea | Current EP | Opetacid (VD-29816-18) | 26/03/2023 |
| Aisan Chemical Co., Ltd. | Japan | EP 10.0 | Calcium Stada 500 mg (VD-27518-17) | 30/12/2022 |
| JMC CORPORATION | South Korea | BP 2020 | Cobimol (VD-24212-16) | 30/12/2022 |
| Yixing Linde Import and Export Co., Ltd. | China | BP 2020 | Cobimol (VD-24212-16) | 30/12/2022 |
| JMC Corporation | South Korea | EP 7 | Amebismo (VD-26970-17) | 21/06/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.