Bột mùi cam: 47 công bố tá dược, vỏ nang

Bột mùi cam được công bố 47 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

47
Công bố tá dược
9
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Ipra France TC NSX LORATADIN ODT (893100107826) 15/06/2031
TTCA Co, Ltd China TC NSX TBAugMedic 250mg/31,25mg (893110129926) 15/06/2031
IPRA France France TC NSX TBAugMedic 500mg/ 62,5mg (893110470525) 02/12/2030
IPRA France France TC NSX Cefixim 200mg (893110382125) 14/08/2030
Pt. Mane Indonesia Indonesia TCCS DDHLanz 30 mg (893110393825) 14/08/2030
IPRA France France TCNSX Thabamox 1000 DT. (893110258225) 02/06/2030
IPRA France France TCNSX Thabamox 250 DT. (893110258325) 02/06/2030
IPRA France France TCNSX Thabamox 500 DT. (893110258425) 02/06/2030
Ipra France France TC NSX Aumoxkameb 625mg DT (893110262125) 02/06/2030
M-Tech aroma international ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa NSX Pharbapain (893111081125) 13/03/2030
Ipra France France TC NSX Ganiffzon 30 (893110083925) 13/03/2030
Ipra France France. TC NSX Aumoxkamebi 500 mg/62,5 mg (893110084425) 13/03/2030
Ipra France France TC NSX Aumoxkamebi 250 mg/31,25 mg (893110084325) 13/03/2030
Ipra France Pháp TC NSX SV Cefta 125 (893110084725) 13/03/2030
M-Tech Aroma International Ltd China TC NSX Usarithine (893110331900) 19/12/2029
Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd Singapore 619857 Tiêu chuẩn nhà sản xuất Mexcold Effer 325 (893100093000) 31/10/2029
Ipra Pháp TC NSX Moxiphar DT 750 (893110103300) 31/10/2029
M-tech Aroma International Ltd. HongKong NSX Besamux 200 (893100109600) 31/10/2029
IPRA France France Nhà sản xuất Gonsa Gatrila (893100940424) 15/09/2029
Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd Singapore Nhà sản xuất Gonsa Gatrila (893100940424) 15/09/2029
Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd Singapore 619857 Tiêu chuẩn nhà sản xuất Mexcold Effer 80 (893100738024) 11/08/2029
Ipra France Pháp TC NSX Alzyltex Odt (893100746124) 11/08/2029
Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd Singapore 619857 Tiêu chuẩn nhà sản xuất Mexcold Effer 150 (893100737824) 11/08/2029
Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd Singapore 619857 Tiêu chuẩn nhà sản xuất Mexcold Effer 250 (893100737924) 11/08/2029
Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd Singapore Nhà sản xuất Fostomat (893110737724) 11/08/2029
Western Flavor & Fragrances, Inc USA TCCS Acetyl Bht 200 (893100573024) 01/07/2029
Jogue Inc. Mỹ TCCS Vixlatin 10 (893110365424) 06/06/2029
Western Flavor & Fragrances, Inc USA NSX Eu Parakult 500 Sủi (893100269124) 05/05/2029
Western Flavor & Fragrances, Inc USA NSX Eu Parakult 500 Sủi (893100269124) 05/05/2029
Ipra France France TC NSX Aumoxkamebi 1g DT (893110281124) 05/05/2029
IPRA France Pháp Tiêu chuẩn nhà sản xuất Auzion 1000 (893110281524) 05/05/2029
IPRA FRANCE FRANCE TCCS Hapliver (893110246724) 28/03/2029
Western Flavor & Fragrances, Inc Hoa Kỳ TCCS Vernilead (893110248324) 28/03/2029
Ipra Pháp TC NSX Mebivic ODT (893100455923) 07/11/2028
Ipra Pháp TC NSX Mebidestadin ODT 2,5 (893100244623) 27/08/2028
Ipra Pháp TC NSX Mebidestadin ODT 5 (893100244723) 27/08/2028
Ipra France. Kzygnaf (893110221723) 23/08/2028
M-Tech Aroma International Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Botat 6000 (893110214123) 23/08/2028
Western Flavor & Fragrances, INC USA TCCS Mecpei 6000 (893110217823) 23/08/2028
Silesia Flavours South East Asia Pte Ltd Singapore Nhà sản xuất Murocin 200 (893100230123) 23/08/2028
Ipra France France TCNSX Bonevit D (893100197323) 16/08/2028
Ipra France France TC NSX Moxiphar (893110200423) 16/08/2028
Ipra France Pháp NSX Travicol 150 (893100158323) 02/07/2028
Ipra France Pháp NSX Travicol 250 (893100158423) 02/07/2028
PT Givaudan Indonesia Indonesia TC NSX Biragan 500 (893100038823) 23/03/2028
Ipra Pháp TC NSX Moxiphar DT 500 (893110001923) 26/02/2028
M-Tech Aroma International Ltd. Hong Kong Tiêu chuẩn nhà sản xuất Fortamox 375 mg (VD-30752-18) 04/07/2023

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Bột mùi cam?
Dữ liệu ghi nhận 9 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Bột mùi cam. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.