Sodium starch glycolat: 47 công bố tá dược, vỏ nang

Sodium starch glycolat được công bố 47 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

47
Công bố tá dược
15
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
RoquetteFranceUSP - NF hiện hànhSOLEDOIN (893110128726)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaUSP (Phiên bản hiện hành)Huvicol Dual Action (893100104626)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaUSP (phiên bản hiện hànhMEXOFEN 180 (893100104826)15/06/2031
ROQUETTEPhápUSP phiên bản hiện hànhBRUTOSIX (893100101026)15/06/2031
Itacel Farmoquimica Ltda.BrazilUSP hiện hành (USP 2025)DCL-Lercanidipin 10mg (893110093626)15/06/2031
Yung Zip Chemical Ind. Co., LtdĐài LoanUSP-NF 2024Mionlin Tab 10mg (893110018626)09/03/2031
Patel Chem Specialities Pvt. Ltd.,India.USP 43Bilantihis 10 DT (893110485525)02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdChinaUSP (Phiên bản hiện hành)Fexofenadine hydrochloride (893100468325)02/12/2030
Yung Zip Chemical ind. Co., LtdĐài LoanBP hiện hànhRavonol Day (893110472025)02/12/2030
RoquetteFranceUSP hiện hànhSolcanta 8 (893110404025)14/08/2030
RoquetteFranceUSP hiện hànhSolcanta 12 (893110403925)14/08/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP 2024Enlipain Plus (893100230025)02/06/2030
Yung zip chemical Ind. Co., LtdTaiwanBP phiên bản hiện hànhMedsolu 8mg (893110249125)02/06/2030
YUNG ZIP CHEMICAL IND. CO., LTDTaiwanUSP phiên bản hiện hànhSolridon 5 ODT (893110294325)02/06/2030
Yung zip chemical Ind. Co., LtdTaiwanBP phiên bản hiện hànhQuafaryl 2 mg (893110071525)13/03/2030
Blanver Farmoquimica LtdaBrazilEP 11.2Bapifen 5 (893110051225)13/03/2030
CM Shanghai Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2023Celecoxib 200 mg (893110088525)13/03/2030
ROQUETTE FRESPhápUSP-NF 2024Cofadin 40 (893110113125)13/03/2030
Yung Zip Chemical Ind. Co.,LtdĐài LoanUSP-NF 2023Datadol 650 (893100088925)13/03/2030
DFE Pharma B.V.Hà LanEP hiện hànhThianyeki (893100102125)13/03/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhCimetidine (893100079825)13/03/2030
CM Shanghai Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 44Methylprednisolon 8mg (893110338300)19/12/2029
CM Shanghai Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 44Sertloft (893110149900)21/11/2029
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhCimetidine (893110146500)21/11/2029
Yung Zip Chemical Ind. Co., LtdTaiwanBP phiên bản hiện hành (BP 2024)Prednisolon 5 mg (893110144000)21/11/2029
CM Shanghai Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP-NF 2023Methylprednisolon 4 mg (893110150000)21/11/2029
DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKGĐứcUSP hiện hànhHadupara Ib 200 (893100108100)31/10/2029
Roquette FreresFranceEP 11Forsancort Tablet (893110937724)15/09/2029
Yung Zip Chemical Ind. Co.,LtdĐài LoanUSP40Datadol Codein (893111946824)15/09/2029
Blanver Farmoquimica LtdaBrazilEP 11.2Bapifen 20 (893110936924)15/09/2029
Yung Zip Chemical Ind Co., LtdTaiwanUSP 2021Acyclovir 800 (893110951624)15/09/2029
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhBabismo 262 (893100948524)15/09/2029
CM Shanghai Co.,LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP44Ciprocent 750 (893115578824)01/07/2029
RoquetteFranceUSP hiện hànhTica-5A 90 mg (893110358824)06/06/2029
RoquetteFranceUSP hiện hànhTica-5A 60 mg (893110358724)06/06/2029
Yung Zip Chemical Ind. Co.,LtdĐài LoanUSP-NF 2023Cetecoataxan-F (893100287224)05/05/2029
Yung Zip Chemical Ind. Co., LtdTaiwanUSP-NF 2023Kamedazol (893110272824)05/05/2029
Yung Zip Chemical Ind. Co., LTDĐài LoanUSP 2021Pitavastatin 2mg (893110246824)28/03/2029
Yung Zip Chemical Ind. Co.,LtdĐài LoanUSP 36Cenloper (893100457423)07/11/2028
Yung Zip Chemical Ind co., ltdĐài LoanUSP 43Methyson 32 (893110463923)07/11/2028
Blanver Farmoquímica LtdaBrazilEP 10.0Bapifen 10 (893110197823)16/08/2028
Yung Zip Chemical Ind. Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Franlucat 4mg (893110162323)02/07/2028
Yung Zip Chemical Ind. Co.,LtdĐài Loan—PITAQ (893110148423)02/07/2028
YUNG ZIP CHEMICAL Co., LtdĐài LoanBP 2019Oritamol 500 (893110157023)02/07/2028
Yung Zip Chemical Ind. Co., LtdĐài LoanUSP 38Cenerta (893100131023)31/05/2028
Roquette - FranceFranceBP 2020Rabeprazol 20 (893110053323)23/03/2028
Yung Zip Chemical IND Co., LTDTaiwanBP 2019Acigmentin 1000 (VD-21216-14)30/12/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sodium starch glycolat?
Dữ liệu ghi nhận 15 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sodium starch glycolat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.