Dicalci phosphat dihydrat: 46 công bố tá dược, vỏ nang

Dicalci phosphat dihydrat được công bố 46 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

46
Công bố tá dược
9
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Reephos Chemical Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhTBZemitin 500 (893110130226)15/06/2031
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSP hiện hànhParoxetin OD DWP 10mg (893110109526)15/06/2031
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdTrung QuốcUSP*Paroxetin OD MDS 10mg (893110097326)15/06/2031
Reephos Food Ingredients Co., LtdChinaUSP hiện hànhMeyergolin 30 (893110394225)14/08/2030
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChina.USP hiện hànhCemigo cap (893110370725)14/08/2030
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSP hiện hànhParoxetin OD DWP 20mg (893110266225)02/06/2030
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChina.USP hiện hànhCemion 5 Tab (893110238625)02/06/2030
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChina.USP hiện hànhCemion 10 Tab (893110238525)02/06/2030
Innophos, Inc.USAEP 10Sitagliptin 100mg Danapha (893110229825)02/06/2030
Reephos Food Ingredients Co., LtdChinaUSP hiện hànhMeyergolin 10 (893110279925)02/06/2030
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdTrung QuốcUSP*Paroxetin OD MDS 20mg (893110068125)13/03/2030
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdTrung QuốcUSP*Captopril Plus MDS 50/15mg (893110067425)13/03/2030
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdTrung QuốcUSP*Captopril Plus MDS 25/15mg (893110067325)13/03/2030
Innophos, Inc.USAEP 10Sitagliptin 50 mg Danapha (893110052225)13/03/2030
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., LtdChinaUSP phiên bản hiện hànhImidapril DWP 2,5 mg (893110086925)13/03/2030
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., LtdChinaUSP hiện hànhDiosmin DWP 300mg (893110086525)13/03/2030
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., LtdChinaUSP hiện hànhAcetazolamid DWP 125mg (893110086125)13/03/2030
Reephos Food Ingredients Co, LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 44Sertloft (893110149900)21/11/2029
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., LtdChinaUSP hiện hànhBisoprolol Plus DWP 5/12,5mg (893110104300)31/10/2029
Reephos Food Ingredients Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhMagitro 400 (893115088100)31/10/2029
Chemische Fabrik Budenheim KGĐứcEP 11Vifcil 500 (893110750624)11/08/2029
Chemische Fabrik Budenheim KGĐứcEP 11Vifcil 250 (893110750524)11/08/2029
JRS Pharma GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hànhViên nén bao phim Tinfodozin (893100751824)11/08/2029
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSP hiện hànhDiosmin DWP 600mg (893110747724)11/08/2029
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSP hiện hànhErythromycin DWP 400mg (893110747824)11/08/2029
Chemische Fabrik Budenheim KGGermanyEP 11Cefprozil 250 (893110360124)06/06/2029
Chemische Fabrik Budenheim KGGermanyEP 11Cefprozil 500 (893110360224)06/06/2029
Innophos Inc.United StatesEP 10Paroxetin Danapha 20 (893110263024)05/05/2029
JRS PHARMA & SUDEEP PHARMA PVT. LTD.IndiaUSP hiện hànhVemtos (893110247124)28/03/2029
Innophos Inc.United StatesEP 10Paroxetin danapha 30 (893110243924)28/03/2029
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSP hiện hànhErythromycin EC DWP 500 mg (893110030724)29/01/2029
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., LtdChinaUSP hiện hànhAcetazolamid DWP 250mg (893110030424)29/01/2029
Reephos Chemical Co., LtdChina.USP 40Sildenafil DHG 50 (893110353723)15/10/2028
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSP hiện hànhOlanzapin DWP 7,5mg (893110236323)23/08/2028
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSP hiện hànhOlanzapin DWP 15mg (893110221023)23/08/2028
Reephos Chemical Co., Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 38Fabazixin 500 (893110199923)16/08/2028
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSP hiện hànhOlanzapin DWP 20mg (893110172523)02/07/2028
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSP hiện hànhParoxetin DWP 40mg (893110159223)02/07/2028
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSP hiện hànhParoxetin DWP 10mg (893110159123)02/07/2028
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., LtdTrung QuốcUSP*Bisoprolol Plus MDS 5/12,5mg (893110154623)02/07/2028
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSPLisinopril Plus DWP 10/12,5mg (893110130723)31/05/2028
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.,LtdChinaUSPCaptopril Hctz DWP 50/15mg (893110130123)31/05/2028
Reephos Chemical Co., Ltd.ChinaUSP 40Dorotor 40 mg (893110061423)23/03/2028
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., LtdChinaUSP hiện hànhBisoprolol Plus DWP 10/6,25mg (893110058123)23/03/2028
Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., LtdTrung QuốcBP 2020SeaZopi 3,75mg (VD-35782-22)25/09/2027
Reephos Chemical (LYG) Co., LtdChinaUSP 40Apitim 5 (VD-24010-15)07/02/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Dicalci phosphat dihydrat?
Dữ liệu ghi nhận 9 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Dicalci phosphat dihydrat. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.