Colloidal silicon dioxide được công bố 59 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | Diệp Hạ Châu (893200137926) | 16/07/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | Viên bao phim Kim Tiền Thảo (893210138026) | 16/07/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | Viên nang Kim Tiền Thảo (893210138126) | 16/07/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | AstaFelfast 180 mg (893100083626) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | AstaFelfast 60 mg (893100083726) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | AstaMerol 16 mg (893110083826) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | Methylprednisolone 16 mg (893110084726) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | Methylprednisolone 4 mg (893110084826) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | Methylprednisolone 8 mg (893110084926) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | Fexofenadine 180 mg (893100084526) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | Fexofenadine 60 mg (893100084626) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành | EPRINAL 50 (893110113526) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | LUMAN CEFUROXIME 500 (893110086326) | 15/06/2031 |
| Evonik Degussa Anwerpen NV | Bỉ | EP hiện hành | AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg (893110106226) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP hiện hành | AstaMerol 4 mg (893110083926) | 15/06/2031 |
| Nguồn 1: Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd. | Singapore | USP hiện hành | DRP-Empa (893110018726) | 09/03/2031 |
| Nguồn 2: Evonik Operations GmbH. | Đức | USP hiện hành | DRP-Empa (893110018726) | 09/03/2031 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO.,LTD | China | USP hiện hành | Dexacin (893110018126) | 09/03/2031 |
| Evonik Degussa Anwerpen NV | Belgium | EP hiện hành | Valteam 10/160 (893110019826) | 09/03/2031 |
| ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD. | PR China | USP hiện hành | Desloratadin EUROPA 5mg (893100472325) | 02/12/2030 |
| EVONIK OPERATIONS GMBH | Đức | BP hiện hành (BP 2024) | Carsen (893100466225) | 02/12/2030 |
| CABOT GmbH | Đức | EP hiện hành | Solmebe (893110491425) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP 11.4 | Meloxicam 7.5 mg (893110453525) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP 11.4 | Meloxicam 15 mg (893110453425) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP 11.4 | AstaMelox 7.5 mg (893110453225) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG | Đức | EP 11.4 | AstaMelox 15 mg (893110453125) | 02/12/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP - NF phiên bản hiện hành | Itopride 50mg (893110478325) | 02/12/2030 |
| Evonik Operations GmbH | Germany | EP hiện hành | Paracetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg (893100480325) | 02/12/2030 |
| OCI Company Ltd | Hàn Quốc | Nhà sản xuất | Telmisartan HCT 80/12.5mg (893110379625) | 14/08/2030 |
| CABOT GmbH | Đức | USP-NF 2021 | Hyvalor Plus H (893110405025) | 14/08/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Ruxotab 25 (893110292825) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Ruxotab 20 (893110292725) | 02/06/2030 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Ruxotab 10 (893110292625) | 02/06/2030 |
| CABOT GmbH | Germany | EP hiện hành | Solvilca (893110294425) | 02/06/2030 |
| Wacker Chemie AG | Germany | USP-NF phiên bản hiện hành | Mekotropyl 1200 (893110271225) | 02/06/2030 |
| ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD | PR China | USP hiện hành | Stugon (893100261325) | 02/06/2030 |
| Wacker Chemie AG. | Germany. | USP – NF 2023 | Antidroxil 600 (893110057325) | 13/03/2030 |
| OCI Company Ltd | Hàn Quốc | Nhà sản xuất | Telmisartan HCT 40/12.5mg (893110333800) | 19/12/2029 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Histavert 24 (893110344900) | 19/12/2029 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Histavert 8 (893110345000) | 19/12/2029 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Histavert 16 (893110344800) | 19/12/2029 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Ruxotab 15 (893110345300) | 19/12/2029 |
| Evonick Resource Efficiency GmbH. | Đức | USP 42 | Empa-5A 25mg (893110134100) | 21/11/2029 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP 2023 | Ruxotab 5 (893110165200) | 21/11/2029 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP 44 | Apiperin 2,5 (893110135000) | 21/11/2029 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP 43 | Apiperin Ex 10/ 2,5 (893110727624) | 11/08/2029 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP 43 | Apiperin Ex 2,5/ 0,625 (893110727724) | 11/08/2029 |
| Henan Xunyu Chemical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Apiperin Ex 10/ 2,5 (893110727624) | 11/08/2029 |
| MADHU SILICA PVT. LTD | Ấn Độ | USP35 | Metronidazol (893115748724) | 11/08/2029 |
| Henan Xunyu Chemical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Apiperin Ex 5/ 1,25 (893110572424) | 01/07/2029 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP 43 | Apiperin Ex 5/ 1,25 (893110572424) | 01/07/2029 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP 44 | Apiperin 5 (893110262324) | 05/05/2029 |
| Wacker Chemie AG | Đức | USP 43 | Apiperin 10 (893110243424) | 28/03/2029 |
| WACKER CHEMIE AG | Đức | USP 43 | Apicorbic 500 (893110243324) | 28/03/2029 |
| OCI Company Ltd | Hàn Quốc | Nhà sản xuất | DI-Angesic Codein 12,8 (893101230524) | 20/03/2029 |
| OCI Company Ltd | Hàn Quốc | Nhà sản xuất | DI-Angesic Codein 12,8 (893101230524) | 20/03/2029 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Đức | EP 9.0 | Luman Cefpocin 200 (893110197723) | 16/08/2028 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd. | Ấn Độ | BP 2019 | Gogias (893110296425) | 02/06/2028 |
| Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd | Singapore | USP hiện hành | Ronakym (893110464823) | 07/11/2026 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Ethyl vanillin | 58 |
| Natri metabisulfit | 60 |
| Sáp ong trắng | 60 |
| Natri hydroxid | 58 |
| Poloxamer 188 | 60 |
| Tinh bột biến tính | 60 |
| Hypromellose 2910 | 58 |
| Primellose | 58 |
| Starch 1500 | 61 |
| Sodium Bicarbonate | 57 |
| Sodium starch glycolate A | 62 |
| Avicel PH101 | 62 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.