Primellose: 58 công bố tá dược, vỏ nang

Primellose được công bố 58 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

58
Công bố tá dược
10
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP hiện hànhMikand 25 (893110480825)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP Phiên bản hiện hànhSolbose 50 ODT (893110491225)02/12/2030
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanUSP hiện hànhEdza 10 (893110464725)02/12/2030
Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhPlainic (893110486025)02/12/2030
Blanver Farmoquimica LTDABrazilUSP hiện hànhSulpirid (893110486125)02/12/2030
JRS Pharam & Gujarat Microwax PVT. LTD.Ấn ĐộUSP hiện hànhEltomax (893110485825)02/12/2030
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP hiện hànhMikand 50 (893110391425)14/08/2030
Mingtai Chemical Co.LtdĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhPhudoflox 10 (893100376725)14/08/2030
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP phiên bản hiện hànhSatken (893100275225)02/06/2030
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP phiên bản hiện hànhDestgrinin 5 (893110274525)02/06/2030
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP phiên bản hiện hànhDestgrinin 10 (893110274425)02/06/2030
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdTaiwanUSP hiện hànhPantoprazol 40mg (893110274925)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanUSP hiện hànhSpiamib 15 (893110274325)02/06/2030
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP 40Tabshi (893100275325)02/06/2030
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhHaruzan (893110071025)13/03/2030
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdTaiwanUSP hiện hànhCelecoxib 200mg (893110100525)13/03/2030
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdTaiwanUSP 41Tadalafil 20mg (893110340700)19/12/2029
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP 44Fudteno (893110340600)19/12/2029
DFE PharmaĐứcEPHaduibu 200 (893100151800)21/11/2029
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP 44Foxatlip 40 (893110155100)21/11/2029
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhFudnostra 5 (893110143800)21/11/2029
MINGTAI CHEMICAL CO., LTDĐài LoanUSP*Spiamib 20 (893110154800)21/11/2029
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhOriesmin (893110096400)31/10/2029
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhFudnostra 10 (893110096300)31/10/2029
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP 44Kiteki (893110111700)31/10/2029
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhFudoflox (893110942624)15/09/2029
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhFudoflox (893110942624)15/09/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP-NF 2022Eszopiclone Spm (893110950224)15/09/2029
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdTaiwanUSP 44Sulpiride Dnp 50 (893110752324)11/08/2029
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanUSP 43Pyradona (893110752224)11/08/2029
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP 44Fudbifra (893110370424)06/06/2029
DFE pharmaIndiaUSP hiện hànhRivaroxaban-5A Farma 15mg (893110370024)06/06/2029
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanBP 2021Fudnadol (893110365524)06/06/2029
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanBP 2021Fudnadol (893110365524)06/06/2029
MINGTAI CHEMICAL CO., LTDĐài LoanUSP 42Spiamib 10 (893110288724)05/05/2029
MINGTAI CHEMICAL CO. LTDĐài LoanBP 2021Shitux (893100276324)05/05/2029
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDĐài LoanBP 2022Fudbifo (893110248624)28/03/2029
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP 44Foxatlip 80 (893110253424)28/03/2029
DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKGĐứcEP hiện hànhHaduvadin 7.5 (893110457823)07/11/2028
DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKGĐứcEP hiện hànhHaduvadin 5 (893110457723)07/11/2028
Blanver Farmoquimica LTDABrazilBP 2017Fanlazyl (893115225023)23/08/2028
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhShibta 2 (893110171523)02/07/2028
Blanver Farmoquímica Ltda.BrazilAtimecox 15 mg (893110149923)02/07/2028
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanUSP 41Edza 5 (893110156923)02/07/2028
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhShibta 0,5 (893110157123)02/07/2028
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhShibta 4 (893110171623)02/07/2028
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhMitiramirix 2,5 (VD-36141-22)29/12/2027
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdĐài LoanDược điển Anh phiên bản hiện hànhMitiramirix 5 (VD-36142-22)29/12/2027
MINGTAI CHEMICAL Co.,LtdTaiwanDopropy (VD-36190-22)29/12/2027
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP43Zopic-5A 7.5mg (VD-36100-22)29/12/2027
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP 44Febuxostat SPM 120 (VD3-201-22)29/12/2025
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP 44Febuxostat SPM 40 (VD3-202-22)29/12/2025
Gujarat Microwax Private LimitedIndiaBP 2019Idilax (VD-34892-20)20/12/2025
DFE Pharma B.VThe NetherlandsBP 2019Hasancor 5 (VD-34472-20)14/06/2025
DFE PHARMA B.V.The NetherlandsEP 9.0Xelostad 10 (VD-33894-19)22/10/2024
DFE Pharma GmbH & Co. KG (Production Site: DFE Pharma B.V., Foxhol, The Netherlands)The NetherlandsCurrent EP/ Current USPElacox 200 (VD-25537-16)04/09/2022
DMV-Fonterra Excipients B.V.The NetherlandsEP 10Opeazitro 250 (VD-26997-17)21/06/2022
DFE Pharma GmbH & Co. KG - Đức (tên cũ: DMV-Fonterra Excipients GmbH & Co. KG)ĐứcNF 31 (2013)Agiclari 500 (VD-33368-19)

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Primellose?
Dữ liệu ghi nhận 10 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Primellose. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.