Silicon dioxyd được công bố 69 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Wacker Chemie AG | Đức | USP hiện hành | COPHENYL-100 (893114093926) | 15/06/2031 |
| Wacker Chemicals (South Asia) Pte, LTD. | Singapore | NF 33 | Domperidon (893110489925) | 02/12/2030 |
| GRACE GMBH | Đức | USP hiện hành | Tenofovir alafenamid 25 mg (893110459225) | 02/12/2030 |
| Grace GmbH | Germany | USP 2024 | NDP-Cita 40 (893110367625) | 14/08/2030 |
| GRACE GMBH | Đức | EP hiện hành | Abbiati-600 (893110372725) | 14/08/2030 |
| WACKER | Đức | USP hiện hành | Chalkas-3 (893110372925) | 14/08/2030 |
| WACKER | Đức | EP hiện hành | Lombard-50 (893110373125) | 14/08/2030 |
| WACKER | Đức | USP 40 | Azathioprin 50 mg (893110372825) | 14/08/2030 |
| GRACE GmBH | Germany | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | NDP-Lorno 8 (893110232725) | 02/06/2030 |
| WACKER CHEMIE AG | Đức | USP hiện hành | Loratadin ODT 5 (893100245325) | 02/06/2030 |
| WACKER CHEMIE AG | Đức | USP | Hypsondin 6 (893110245225) | 02/06/2030 |
| GRACE GmBH | Germany | USP 44 | Eutrocalip 300 (893110231925) | 02/06/2030 |
| CABOT GMBH | Germany | BP 2022 | DCL-Betahistin 24mg (893110241725) | 02/06/2030 |
| Grace GmbH | Đức | USP hiện hành | DCL-Cilnidipin 10mg (893110241825) | 02/06/2030 |
| WACKER | Đức | USP 40 | Methimazol 10 mg (893110062225) | 13/03/2030 |
| GRACE GmBH | Đức | USP 2023 | Nevoloxan 5/12,5 (893110104725) | 13/03/2030 |
| Fuji Silysia Chemical Ltd. | Japan | NF 36 | Atoruzet (893110097025) | 13/03/2030 |
| WACKER | Đức | Ph.Eur hiện hành (Ph.Eur 11) | Dzukic-750 (893110062025) | 13/03/2030 |
| WACKER | Đức | USP 42 | Bismuth Oxyd 120 mg (893110061925) | 13/03/2030 |
| GRACE GmBH | Germany | USP 2023 | NDP-Lorno 4 (893110055325) | 13/03/2030 |
| WACKER | Đức | USP hiện hành (USP 42) | Sitagliptin 100 mg (893110062325) | 13/03/2030 |
| Grace GmbH | Đức | USP hiện hành | DCL- Empagliflozin 25mg (893110328200) | 19/12/2029 |
| Wacker Chemie AG | Đức | NF 36 | Hydroclorothiazid (893110344500) | 19/12/2029 |
| Grace GmbH | Đức | USP hiện hành | DCL- Empagliflozin 10mg (893110328000) | 19/12/2029 |
| Cabot GMBH | Đức | BP hiện hành | DCL-Ibuprofen 200 (893100091100) | 31/10/2029 |
| CABOT GMBH | Germany | BP 2022 | DCL- Betahistin 8mg (893110090900) | 31/10/2029 |
| CABOT GMBH | Germany | BP 2022 | DCL- Betahistin 16mg (893110090800) | 31/10/2029 |
| Jehsen & Jessen Ingredients Holding Pte. Ltd | Singapore | BP hiện hành | Mirta-5A 30mg (893110109800) | 31/10/2029 |
| GRACE GmBH | Germany | USP 44 | Eutrocalip 100 (893110938324) | 15/09/2029 |
| GRACE GMBH & CO. KG | Germany | USP 43 | Pyradona (893110752224) | 11/08/2029 |
| CABOT GMBH, WERK RHEINFELDEN | Đức | USP 41 | Paralmax 650 (893100733824) | 11/08/2029 |
| CABOT GMBH | Germany | BP 2023 | DCL-Nebivolol 2,5 (893110736024) | 11/08/2029 |
| CABOT GMBH | Đức | BP hiện hành | DCL-Nebivolol 5 (893110736124) | 11/08/2029 |
| WACKER | Đức | USP hiện hành (USP 40) | Zalenka-100 (893110364124) | 06/06/2029 |
| GRACE GMBH | Đức | EP hiện hành | Valdes (893110363924) | 06/06/2029 |
| WACKER | Đức | EP hiện hành | Valdes (893110363924) | 06/06/2029 |
| Jehsen & Jessen Ingredients Holding Pte. Ltd | Singapore | BP hiện hành | Simvastatin+Ezetimibe-5A Farma 10+10mg (893110370124) | 06/06/2029 |
| CABOT GMBH | Germany | BP 2017 | Cefixim 400 (893110363524) | 06/06/2029 |
| Cabot GMBH | Đức | BP hiện hành | DCL-Ibuprofen 400 (893100363724) | 06/06/2029 |
| Grace GmbH & Co.KG | Germany | USP hiện hành | Imefed MD 500 mg/ 62,5 mg/ 5 mL (893110272124) | 05/05/2029 |
| Grace GmbH & Co.KG | Germany | USP hiện hành | Imefed MD 200 mg/ 28,5 mg/ 5 mL (893110272024) | 05/05/2029 |
| Grace GmbH & Co.KG | Germany | USP hiện hành | Imefed MD 400mg/57mg/5mL (893110271924) | 05/05/2029 |
| Grace GmbH & Co.KG | Germany | USP hiện hành | Imefed MD 600 mg/ 42,9 mg/ 5 mL (893110272224) | 05/05/2029 |
| Grace GmbH | Germany | USP phiên bản hiện hành | Sunmedrol (893110246924) | 28/03/2029 |
| CABOT GMBH | Đức | BP phiên bản hiện hành | Piroxicam 20 (893110246424) | 28/03/2029 |
| CABOT GMBH | Đức | BP hiện hành | Piroxicam 10 (893110246324) | 28/03/2029 |
| FUJI SILYSIA CHEMICAL LTD. | Japan | BP hiện hành | Vemtos (893110247124) | 28/03/2029 |
| WACKER | Đức | EP hiện hành (Phiên bán áp dụng khi nộp hồ sơ EP 10) | Eimler-10 (893110228224) | 20/03/2029 |
| GRACE GMBH | Đức | EP hiện hành (Phiên bán áp dụng khi nộp hồ sơ EP 10) | Eimler-10 (893110228224) | 20/03/2029 |
| Grace GmbH | Germany | USP 43 | Uphavix 75 mg (893110230724) | 20/03/2029 |
| WACKER | Đức | USP hiện hành | Chalkas-2 (893110228124) | 20/03/2029 |
| GRACE GMBH & CO. KG | Đức | Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành | Keanza (893110028224) | 29/01/2029 |
| Cabot GmbH | Germany | BP 2017 | Furacin 125 (893110026524) | 29/01/2029 |
| Madhu Silica Pvt. Ltd | Ấn Độ | BP 2019 | Levox-S (893115036524) | 29/01/2029 |
| Cabot GmbH | Đức | USP 41 | Bosfuxim 250 (893110450423) | 07/11/2028 |
| OCI | Hàn Quốc | USP 40 | Mebivic ODT (893100455923) | 07/11/2028 |
| CABOT GMBH | Đức | USP 41 | Cefalexin 250mg (893110242223) | 27/08/2028 |
| Cabot Gmbh | Đức | USP 41 | Piracetam 800 (893110213223) | 23/08/2028 |
| CABOT GMBH, WERK RHEINFELDEN | Đức | USp 41 | Volexin 250 (893115213423) | 23/08/2028 |
| CABOT GMBH, WERK RHEINFELDEN | Đức | USP 41 | LEVOFLOXACIN 500 MG (893115213523) | 23/08/2028 |
| Jehsen & Jessen Ingredients Holding Pte. Ltd | Singapore | BP 2018 | Bena-5A 5mg (893110201823) | 16/08/2028 |
| Cabot GmbH | Đức | USP 41 | Bosfuxim 500 (893110198523) | 16/08/2028 |
| WACKER | Đức | USP hiện hành (phiên bản áp dụng khi nộp hồ sơ USP 42) | Khouma-HCT (893110128623) | 31/05/2028 |
| Evonik Resource Efficiency GmbH | Germany | USP hiện hành | Ebastin DWP 5mg (893110130323) | 31/05/2028 |
| CABOT GMBH | Đức | USP 41 | Bostoken 200 (893110116123) | 24/05/2028 |
| CABOT GMBH, WERK RHEINFELDEN | Germany | USP 41 | Spasmaboston 60 (893110054023) | 23/03/2028 |
| Công ty Jehsen & Jessen Ingredients Holding Pte. Ltd | Singapore | BP 2020 | Cilnidipine-5a Farma 10mg (893110060523) | 23/03/2028 |
| GRACE GmBH | Germany | USP 41 | Eutrocalip 200 (VD-36120-22) | 29/12/2027 |
| Cabot Gmbh | Đức | USP 41 | Sulpirid 50mg (VD-35934-22) | 08/12/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| SACCHARIN SODIUM | 69 |
| Opadry white | 68 |
| Mannitol | 68 |
| Opadry AMB II white | 70 |
| Nipagin | 70 |
| Calci carbonat | 67 |
| Aerosil 200 | 72 |
| Hydroxypropylcellulose | 65 |
| HPMC E6 | 73 |
| Croscarmellose sodium | 64 |
| Natri croscarmellose | 74 |
| Silicon dioxid keo | 63 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.