Hydroxypropylcellulose được công bố 65 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Nippon Soda Co., Ltd. | Nhật Bản | EP hiện hành | FEBUXOSTAT 40 mg (893110124626) | 15/06/2031 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P | USA | EP 11.0 | Prasugrel STELLA 10 mg (893110124226) | 15/06/2031 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P | USA | EP 11.0 | Prasugrel STELLA 5 mg (893110124026) | 15/06/2031 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. | United States | EP 11.0 | Montelukast sodium (893110118926) | 15/06/2031 |
| NIPPON SODA CO., LTD. | Japan | EP hiện hành | Lipis-LTF 40 (893110126726) | 15/06/2031 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. Affiliate of Ashland | Hoa Kỳ | EP hiện hành | Montelukast MCN 5 ODT (893110115126) | 15/06/2031 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | EP 11 | Tadalafil 20mg (893110011926) | 09/03/2031 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 5mg (893110487625) | 02/12/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd | Nhật Bản | JP 18 | Treacne ery (893110476725) | 02/12/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd | Nhật Bản | EP 11 | Franmontekas (893110476525) | 02/12/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. Affiliate of Ashland | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Cedivas 8/ 12,5 (893110479125) | 02/12/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients G.P (Affiliate of Ashland) | United States | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 5mg (893110487625) | 02/12/2030 |
| Ashland Speciality Ingredients G.P (Affiliate of Ashland) | United States | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 20mg (893110487725) | 02/12/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | EP hiện hành (EP 11) | Tadalafil 20mg (893110487725) | 02/12/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Nhật Bản | EP hiện hành | Fegut 120 (893110488425) | 02/12/2030 |
| NIPPON SODA CO., LTD. | Japan | EP hiện hành | Lipis-LTF 10 (893110489025) | 02/12/2030 |
| NIPPON SODA CO., LTD. | Japan | EP hiện hành | Lipis-LTF 20 (893110489125) | 02/12/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | EP 10.0 | Caltab-Stella 750/200 (893100286925) | 02/06/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd | Japan | EP 11 | Opedulox 120 (893110247925) | 02/06/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. Affiliate of Ashland | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Cedivas 32/12,5 (893110272125) | 02/06/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. Affiliate of Ashland | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Cedivas 16/12,5 (893110272025) | 02/06/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Nhật Bản | EP 11 | Ulofeb 80 (893110288125) | 02/06/2030 |
| Nippon Soda Co.,Ltd. | Japan | USP-NF 2023 | Mesuprid 400 (893110096025) | 13/03/2030 |
| Nippon Soda Co.,Ltd. | Japan | USP-NF 2023 | Mesuprid 200 (893110095925) | 13/03/2030 |
| Nippon Soda Co.,Ltd. | Japan | USP-NF 2023 | Mesuprid 100 (893110095825) | 13/03/2030 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Nhật Bản | EP 11 | Powergra Quick (893110113425) | 13/03/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P | USA | EP 11.0 | Olmesartan Stella 20 mg (893110162100) | 21/11/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P | USA | EP 11.0 | Olmesartan STELLA 10 mg (893110115500) | 31/10/2029 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | EP 11 | Rabera 20 (893110095600) | 31/10/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. | United States | EP 11 | Rabera 20 (893110095600) | 31/10/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. Affiliate of Ashland | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Cedivas 12 (893110110200) | 31/10/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P | USA | EP 11.0 | Olmesartan STELLA 40 mg (893110115600) | 31/10/2029 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | EP 11 | Re-Zoom X (893110942324) | 15/09/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Simaltrin 100 (893110939924) | 15/09/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Simaltrin 100 (893110939924) | 15/09/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Simaltrin 50 (893110940024) | 15/09/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Simaltrin 50 (893110940024) | 15/09/2029 |
| Shin-Etsu | Japan | BP 2013 | Bismuth (893110729924) | 11/08/2029 |
| NIPPON SODA CO., LTD | Japan | EP hiện hành | Nakflon Cap (893100742724) | 11/08/2029 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | EP 10.0 | Caltab-Stella 1250/125 (893100652124) | 01/08/2029 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Japan | EP 10.0 | Caltab-Stella 1250/125 (893100652124) | 01/08/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Ceftigold (893110574824) | 01/07/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. | USA | EP hiện hành (EP 11.2) | Ceftigold (893110574824) | 01/07/2029 |
| Nippon Soda Co.Ltd. Japan | Nhật Bản | EP 10.0 | Gecliza 10 (893110364724) | 06/06/2029 |
| Zhejiang Zhongbao Chemical | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2020 | Molanat (893100371624) | 06/06/2029 |
| ZheJiang ZhongBao Chemical Imp. & Exp.Corp Ltd | China | BP2019 | Flepgo 50 (893110275624) | 05/05/2029 |
| Nippon Soda Co.Ltd. Japan | Nhật Bản | EP 10.0 | Gecliza 5 (893110247224) | 28/03/2029 |
| NIPPON SODA CO., LTD. | Nhật Bản | EP hiện hành | Odotalol 80mg (893110254424) | 28/03/2029 |
| NIPPON SODA CO., LTD | Japan | EP | Eimler-10 (893110228224) | 20/03/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. Affiliate of Ashland | United States | EP 10.0 | Paracetamol 500 mg (893100239324) | 20/03/2029 |
| Nippon Soda | Japan | JP phiên bản hiện hành (JP 18) | Lusefi 2.5 mg film-coated tablet (893110023026) | 09/03/2029 |
| Nippon Soda | Japan | JP phiên bản hiện hành (JP 18) | Lusefi 5 mg film-coated tablet (893110023126) | 09/03/2029 |
| NIPPON SODA CO., LTD. | Japan | EP 9.0 | Rixaban 2.5 (893110454423) | 07/11/2028 |
| Nippon Soda Co.Ltd. Japan | Nhật Bản | EP 9.0 | Foreko (893110155123) | 02/07/2028 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P. | USA | EP 10.8 | Welling 10 (893110153423) | 02/07/2028 |
| NIPPON SODA CO., LTD. | Japan | EP hiện hành | SaVi Candesartan 12 (893110056623) | 23/03/2028 |
| ZheJiang ZhongBao Chemical Imp. & Exp.Corp Ltd | China | BP2019 | Flepgo 100 (893110170423) | 02/07/2026 |
| ZheJiang ZhongBao Chemical Imp. & Exp.Corp Ltd | China | BP 2019 | Flepgo 200 (893110170523) | 02/07/2026 |
| NIPPON SODA CO., LTD. | Nhật Bản | EP7.0 | Locga 100 (893110121923) | 24/05/2026 |
| NIPPON SODA CO., LTD | Japan | EP 7.0 | Locga 200 (893110122023) | 24/05/2026 |
| Nippon Soda Co. Ltd. | Japan | EP phiên bản hiện hành (EP 10) | Kefcin 375 SR (VD-33302-19) | 22/10/2024 |
| ASHLAND SPECIALTY INGREDIENTS G.P. (AFFILIATE OF ASHLAND) | USA (United States) | USP 43 – NF 38 | Mepraz (VD-29991-18) | 26/03/2023 |
| NIPPON SODA CO., LTD | Japan | EP 10.0 | Aronfat 100 (VD-28015-17) | 30/12/2022 |
| Ashland Specialty Ingredients G.P./ Affiliate of Ashland (Ashland) | United States | Current EP | Cepoxitil 100 (VD-24432-16) | 30/12/2022 |
| Nippon Soda Co., Ltd. | Nhật Bản | TCCS UIP | Dolfenal (VD-25561-16) | 04/09/2021 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Croscarmellose sodium | 64 |
| Calci carbonat | 67 |
| Silicon dioxid keo | 63 |
| Yellow iron oxide | 62 |
| Avicel PH101 | 62 |
| Citric Acid Monohydrate | 62 |
| Sodium starch glycolate A | 62 |
| Povidon | 62 |
| Mannitol | 68 |
| Microcrystalline cellulose 112 | 62 |
| Opadry white | 68 |
| Starch 1500 | 61 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.