Calci carbonat được công bố 67 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Lianyungang dongtai food ingredients co., ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Diệp hạ châu DTH Fort (893200139326) | 16/07/2031 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | BISOENTI (893100087726) | 15/06/2031 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Panzotex (893100008526) | 09/03/2031 |
| Sudeep Pharma Private Limited | India | DĐVN phiên bản hiện hành | Acetyl leucine 500 mg (893100467825) | 02/12/2030 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | EP 11 | Atotp (893110387125) | 14/08/2030 |
| American Pharmaceutical & Health Products, Inc. | USA | EP Dược điển phiên bản hiện hành | Solmesi 4 (893110404225) | 14/08/2030 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | EP 9.0 | Idlag-N (893110245625) | 02/06/2030 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Aminres (893110260525) | 02/06/2030 |
| American Pharmaceutical & Health Products, Inc. | Hoa Kỳ | EP hiện hành | Panzomax (893110244425) | 02/06/2030 |
| Liquid Quimica Mexicana, S.A. de C.V. | Mexico | USP hiện hành | Bismuth Subsalicylat MCN Tab (893110271825) | 02/06/2030 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Zobalin (893110083325) | 13/03/2030 |
| Nahita Madencilik | Ấn Độ | BP(*) | Imvertil (893100067925) | 13/03/2030 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Linbare (893110082625) | 13/03/2030 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Slamgalin (893110083025) | 13/03/2030 |
| Canton Laboratories Pvt. Ltd. | India | BP phiên bản hiện hành | Acetylleucin 500 (893100111125) | 13/03/2030 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Ezelip A (893110115825) | 13/03/2030 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Ezelip A (893110115925) | 13/03/2030 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Ezelip A (893110344600) | 19/12/2029 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd | India | BP hiện hành | Halitho 30 (893110335600) | 19/12/2029 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd | Ấn Độ | USP, phiên bản hiện hành | Bismotab (893110146100) | 21/11/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Bismotric Chew 262 mg (893110148000) | 21/11/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co.LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2021 | Bitproton (893100152500) | 21/11/2029 |
| Sudeep Pharma Private Limited | Ấn Độ | EP phiên bản hiện hành | Ezelip A (893110163700) | 21/11/2029 |
| Lianyungang dongtai food ingredients co., ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Long huyết DTH (893200120300) | 18/11/2029 |
| Lianyungang dongtai food ingredients co., ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Diệp hạ châu DTH (893200120400) | 18/11/2029 |
| Lianyungang dongtai food ingredients co., ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Hoạt huyết dưỡng não DTH Caps (893200120500) | 18/11/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Pavafat 40 (893110090000) | 31/10/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Pavafat 40 (893110090000) | 31/10/2029 |
| Shanghai Nuocheng Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Rosuvastatin Cap MDS 20 mg (893110094500) | 31/10/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Bisubmax (893100940324) | 15/09/2029 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Umator (893110949424) | 15/09/2029 |
| Shanghai Nuocheng Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Atorvastatin OD MDS 10 mg (893110941324) | 15/09/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | BP hiện hành | Pavafat 10 (893110734324) | 11/08/2029 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | BP hiện hành | Antatin 80 (893110745024) | 11/08/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Rosuvastatin Cap DWP 20 mg (893110748124) | 11/08/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP hiện hành | Atorvastatin OD DWP 5 mg (893110747524) | 11/08/2029 |
| Shanghai Nuocheng Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP hiện hành | Rosuvastatin OD MDS 5 mg (893110739624) | 11/08/2029 |
| American Pharmaceutical & Health Products Inc. | USA | USP 42 | Gastro-Bisal Tablet (893110649224) | 01/08/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Pavafat 20 (893110363224) | 06/06/2029 |
| Shanghai Nuocheng Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP hiện hành | Atorvastatin OD DWP 10 mg (893110283924) | 05/05/2029 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Atorvastatin DWP 60 mg (893110284124) | 05/05/2029 |
| Sudeep Pharma Pvt. Ltd. | India | EP hiện hành | Atorvastatin DWP 30 mg (893110284024) | 05/05/2029 |
| Sudeep Pharma Private Limited | India | EP 10.6 | Bismuth Subsalicylate 262.5 mg (893100267324) | 05/05/2029 |
| Ningbo Honor Chemtech Co.,Ltd | China | USP41 | Flepgo 50 (893110275624) | 05/05/2029 |
| Shanghai Nuocheng Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Atorvastatin OD MDS 5 mg (893110273424) | 05/05/2029 |
| Shanghai Nuocheng Pharmaceutical Co., Ltd | Trung Quốc | USP* | Rosuvastatin Cap MDS 5 mg (893110274824) | 05/05/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Solpitin 2 (893110260124) | 28/03/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Solexpo 4 (893110260024) | 28/03/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Solpitin 2 (893110260124) | 28/03/2029 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Solumas 1 (893110260224) | 28/03/2029 |
| Sudeep pharma pvt. ltd | Ấn Độ | EP 9.0 | Natcorig (893100111924) | 31/01/2029 |
| Shanghai Nuocheng Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP hiện hành | Rosuvastatin Cap DWP 10 mg (893110045824) | 30/01/2029 |
| Imerys Carbonates | México | BP phiên bản hiện hành | Pepta-Bisman Tab (893110037024) | 29/01/2029 |
| Shanghai Nuocheng Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP hiện hành | Rosuvastatin OD DWP 5 mg (893110457023) | 07/11/2028 |
| Shanghai Nuocheng Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP-NF hiện hành | Azenat (893110458823) | 07/11/2028 |
| Shanghai Nuocheng Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP | Ramipril DWP 7,5mg (893110236623) | 23/08/2028 |
| Sankyo seifun co., ltd | Nhật Bản | DĐVN IV | Atorpharm (893110147923) | 02/07/2028 |
| SCORA S.A | Pháp | TCCS | Carboticon (893110119223) | 24/05/2028 |
| Shanghai Nuocheng Pharmaceutical Co., Ltd | China | USP | Ramipril DWP 5mg (893110058723) | 23/03/2028 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Atorvastatin 80 (893110059623) | 23/03/2028 |
| Lianyungang Dongtai Food Ingredients Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Atorvastatin 60 (893110005123) | 26/02/2028 |
| Sudeep Pharma Pvt Ltd | Ấn Độ | USP hiện hành | Pastetra 10/10 (VD-36160-22) | 29/12/2027 |
| LIQUID QUIMICA MEXICANA S.A DE C.V. | Mexico | EP hiện hành | Atorvastatin SaVi 40 (VD-24263-16) | 19/04/2027 |
| NINGBO HONOR CHEMTECH CO.,LTD | China | USP41 | Flepgo 100 (893110170423) | 02/07/2026 |
| Ningbo Honor Chemtech Co.,Ltd | China | USP41 | Flepgo 200 (893110170523) | 02/07/2026 |
| China Jiangsu International Economic and Technical Cooperation Group Ltd | China | NSX | Locga 200 (893110122023) | 24/05/2026 |
| China Jiangsu International Economic and Technical Cooperation Group Ltd. | China | Nhà sản xuất | Locga 100 (893110121923) | 24/05/2026 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.