Mannitol được công bố 68 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Shijiazhuang Hua Xu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | BISOENTI (893100087726) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Hua Xu Pharmaceutical Co., Ltd. | P. R. China | USP-NF 2024 | MONTELUKAST 5 (893110096626) | 15/06/2031 |
| Shandong Tianli Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | TADINTOS DT-10 (893100096226) | 15/06/2031 |
| SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO.,LTD | China | USP 44 | Zennif (893100116926) | 15/06/2031 |
| RO quette Freres | France | EP hiện hành | PIRACETAM 1200MG SACHET (893110112026) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP hiện hành | VALTRIDUO 160 (893110129626) | 15/06/2031 |
| ROQUETTE FRERES | France | USP hiện hành | Mokast-LTF 10 (893110126126) | 15/06/2031 |
| QINGDAO BRIGHT MOON SEAWEED GROUP CO., LTD. | China | BP hiện hành | Paraichi 250mg EFF (893100127026) | 15/06/2031 |
| Shijiazhuang Hua Xu Pharmaceutical Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Panzotex (893100008526) | 09/03/2031 |
| Roquette Frerets | Pháp | USP-NF 2024 | Puritonic (893110021426) | 09/03/2031 |
| ROQUETTE FRERES | France | USP hiện hành | Mokast-LTF 5 (893110021126) | 09/03/2031 |
| RO quette Freres | France | EP hiện hành | Solmebe (893110491425) | 02/12/2030 |
| Roquette Guangxi Nanning Chemical Pharmaceutical co., Ltd | China | EP hiện hành | TBPhecol 250 (893100471325) | 02/12/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | USP-NF hiện hành | Clopido-LTF (893110488225) | 02/12/2030 |
| QINGDAO BRIGHT MOON SEAWEED GROUP CO., LTD. | China. | USP - NF 2023 | Zolexati 4 mg/100 ml (893110458625) | 02/12/2030 |
| Shijazhuang huaxu pharmaceutical Co., Ltd | China | USP phiên bản hiện hành | Solfazin (893110491125) | 02/12/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Solbetatin (893110403725) | 14/08/2030 |
| SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | China | BP hiện hành | Losarplus LTF (893110401325) | 14/08/2030 |
| ROQUETTE FRERES | France | USP hiện hành | Lafexo 60 (893100401225) | 14/08/2030 |
| ROQUETTE FRERES | France | USP hiện hành | Lafexo 180 (893100401125) | 14/08/2030 |
| ROQUETTE FRERES | France | USP hiện hành | Lafexo 120 (893100401025) | 14/08/2030 |
| ROQUETTE FRERES | France | USP hiện hành | Lafancol 500 (893100400825) | 14/08/2030 |
| SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD | China | BP hiện hành | Lafancol 3S EFF (893110400725) | 14/08/2030 |
| SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD. | China | BP hiện hành | Fralosa (893110400425) | 14/08/2030 |
| Roquette-France | Pháp | USP hiện hành | Loratadin ODT 5 (893100245325) | 02/06/2030 |
| SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD | China | BP hiện hành | Lafancol 250 EFF (893100288825) | 02/06/2030 |
| SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD | China | BP hiện hành | Lafancol 80 EFF (893100289025) | 02/06/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | DĐVN V | Fosfosac 400 (893110248625) | 02/06/2030 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | China | USP 2023 | Diclewika (893110230125) | 02/06/2030 |
| SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO. LTD. | China | DĐVN hiện hành | Glanzas Odt (893110245825) | 02/06/2030 |
| RO quette Freres | France | EP hiện hành | Solzolna (893110294525) | 02/06/2030 |
| ROQUETTE | China | EP 11.0 | Talzodas (893110244625) | 02/06/2030 |
| SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD | China | BP hiện hành | Ibupro 200-LTF (893100288525) | 02/06/2030 |
| Shijiazhuang Hua Xu Pharmaceutical Co., Ltd. | P. R. China | USP-NF 2023 | Montelukast 4 (893110065725) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | France | EP 11.0 | Ex-Gas TAB 80 (893100112625) | 13/03/2030 |
| Roquette Freres | Pháp | EP 10.0 | Telmisartan 40mg (893110326000) | 19/12/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | BP 2023 | Heracisp 0,5 (893114344700) | 19/12/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | BP 2023 | Heracisp 1 (893114164100) | 21/11/2029 |
| Roquette Frerets | Pháp | USP hiện hành | Haicardis (893110106400) | 31/10/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | EP 10.6 | Bostarelboston 20 (893110089100) | 31/10/2029 |
| Roquette | France | USP phiên bản hiện hành | Pecrandil 20 (893110940224) | 15/09/2029 |
| SHIJIAZHUANG HUAXU PHARMACEUTICAL CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Wedoll-I 250/125 (893100763924) | 11/08/2029 |
| Roquette | France | EP hiện hành | Ganiffzon 400 (893110746424) | 11/08/2029 |
| Roquette | Pháp | USP hiện hành | Dinclesse (893110764524) | 11/08/2029 |
| Roquette Freres | France | USP 43 | Teczin (893110365024) | 06/06/2029 |
| Roquette Frère | Pháp | USP phiên bản hiện hành | Vixlatin 10 (893110365424) | 06/06/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | EP 10.0 | Telmisartan 80 mg (893110268424) | 05/05/2029 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd | China | USP hiện hành | Elocpa 10 (893110275424) | 05/05/2029 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co.,Ltd | China | USP hiện hành | Elocpa 20 (893110275524) | 05/05/2029 |
| Roquette Freres | Pháp | EP 11.0 | Linagliptin 5 mg (893110267824) | 05/05/2029 |
| Roquette | Pháp | USP hiện hành | Abmien (893110261224) | 28/03/2029 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Trung Quốc | BP hiện hành | Zopiclon MDS 5mg (893110247824) | 28/03/2029 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Gimtafort (893110243724) | 28/03/2029 |
| Shandong Tianli Pharmaceutical Co., Ltd | China | BP 2020 | Dapa-5A 10mg (893110242724) | 28/03/2029 |
| ROQUETTE | Pháp | USP hiện hành + NSX | MT–Tizanidin 2 (893110241524) | 20/03/2029 |
| Shijiazhuang Huaxu Pharmaceutical Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Valproat EC DWP 200mg (893114113524) | 31/01/2029 |
| Roquette | Pháp | USP hiện hành + NSX | Mitifusin 2,5 (893110038324) | 29/01/2029 |
| ROQUETTE FRERES | France | USP hiện hành | Empatince (893110492925) | 02/12/2028 |
| Roquette Freres | France | USP | N-acetylcystein Effer DWP 600mg (893100201123) | 16/08/2028 |
| ROQUETTE FRERES | France | USP hiện hành | Empafan (893110407125) | 14/08/2028 |
| Roquette Freres | France | USP 43 | Teczin (893110155323) | 02/07/2028 |
| Roquette | France | EP 10.0 | Castella 90 (893110166823) | 02/07/2028 |
| Roquette | Pháp | USP* | Irbesartan OD MDS 100mg (893110116923) | 24/05/2028 |
| Roquette | France | USP-NF 2021 | Fedaxten-50 (893110055123) | 23/03/2028 |
| Roquette Freres | France | USP 43 | Rotimibe (893110166300) | 21/11/2027 |
| Roquette Freres | France | USP (Dược điển theo phiên bản hiện hành) | Trimetazidine EG 20 mg (VD-35598-22) | 19/04/2027 |
| Roquette freres | Pháp | Ph. Eur. phiên bản hiện hành | Telmisartan Stada 80 mg (VD-35376-21) | 31/08/2026 |
| Roquette freres | Pháp | Ph. Eur. phiên bản hiện hành | Telmisartan Stada 40 mg (VD-35375-21) | 31/08/2026 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Opadry white | 68 |
| Calci carbonat | 67 |
| Silicon dioxyd | 69 |
| SACCHARIN SODIUM | 69 |
| Nipagin | 70 |
| Opadry AMB II white | 70 |
| Hydroxypropylcellulose | 65 |
| Croscarmellose sodium | 64 |
| Aerosil 200 | 72 |
| HPMC E6 | 73 |
| Silicon dioxid keo | 63 |
| Citric Acid Monohydrate | 62 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.