Silicon dioxid keo: 63 công bố tá dược, vỏ nang

Silicon dioxid keo được công bố 63 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

63
Công bố tá dược
4
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành HEMETREX (893114128226) 15/06/2031
Evonik Resource Efficiency GmbH Đức USP* Valsartan Cap MDS 40mg (893110097526) 15/06/2031
Evonik Operations GmbH Germany USP phiên bản hiện hành Famotidin OD DWP 20 mg (893110109026) 15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành Hemetrex Cap (893114021726) 09/03/2031
Evonik Operations GmbH Germany USP phiên bản hiện hành Ezetimib OD DWP 10 mg (893110475225) 02/12/2030
Evonik Industries AG Germany BP hiện hành Patistured 2.5 (893110462125) 02/12/2030
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP phiên bản hiện hành Ambroxol Effer DWP 60 mg (893110385125) 14/08/2030
Evonik Operations GmbH Germany USP phiên bản hiện hành Levocetirizin OD DWP 5 mg (893100385325) 14/08/2030
Evonik Resource Efficiency GmbH Đức USP* Perindopril OD MDS 2,5 mg (893110375425) 14/08/2030
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành Amitriptyline (893110291125) 02/06/2030
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành Hemetrex (893114291825) 02/06/2030
Madhu silica Pvt. Ltd India. BP hiện hành Vinpoacne 10 (893110059525) 13/03/2030
Evonik Industries AG Germany BP hiện hành Patistured (893110064525) 13/03/2030
Evonik Resource Efficiency GmbH Đức USP* Glimepirid OD MDS 1 mg (893110067825) 13/03/2030
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Spironolacton Plus DWP 50/20 mg (893110105100) 31/10/2029
Evonik Industries AG Germany BP hiện hành Patistured Plus (893110092800) 31/10/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Đức USP hiện hành Glimepirid OD MDS 3 mg (893110941524) 15/09/2029
Evonik Industries AG Germany BP hiện hành Vapoubest 80 (893110939324) 15/09/2029
Madhu silica Pvt. Ltd India. BP hiện hành Vinpoacne 5 (893110939424) 15/09/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Đức USP hiện hành Acarbose MDS 25 mg (893110739124) 11/08/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Abicarno (893110573924) 01/07/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP phiên bản hiện hành Nebivolol Plus DWP 5 mg/12,5mg (893110368024) 06/06/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Glimepirid DWP 1 mg (893110284924) 05/05/2029
Madhu silica Pvt. Ltd India. BP hiện hành Dovoined (893110268924) 05/05/2029
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành Imalotab (893114301324) 05/05/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Glimepirid DWP 3 mg (893110285024) 05/05/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Ambroxol Effer DWP 30 mg (893100283524) 05/05/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Đức USP hiện hành Famotidin OD MDS 20 mg (893110273924) 05/05/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP Topiramat DWP 50 mg (893110287024) 05/05/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Đức USP hiện hành Irbesartan MDS 225 mg (893110274424) 05/05/2029
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành Hemetrex (893114258924) 28/03/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Adenosin EC DWP 20mg (893110251324) 28/03/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP phiên bản hiện hành Amiodaron DWP 200mg (893110251424) 28/03/2029
Evonik Industries AG Germany BP hiện hành Brainculin 1200 (893110245724) 28/03/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Adenosin EC DWP 20mg (893110251324) 28/03/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Parametho DWP 300/380 mg (893110233324) 20/03/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Glimepirid OD DWP 3 mg (893110045424) 30/01/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Glimepirid OD DWP 1 mg (893110045324) 30/01/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP phiên bản hiện hành Fluvoxamin DWP 50 mg (893110045224) 30/01/2029
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Fefolic Cap DWP 152,1 mg/0,5 mg (893110044824) 30/01/2029
Evonik Industries AG Germany BP hiện hành Vapoubest 160 (893110026024) 29/01/2029
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP 2022 Hetenol 100 (893110463423) 07/11/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Perindopril OD DWP 2,5 mg (893110456923) 07/11/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Irbesartan Plus DWP 300 mg/25 mg (893110456523) 07/11/2028
Evonik Industries AG Germany BP hiện hành Brainculin 800 (893110213723) 23/08/2028
Evonik Industries AG Đức BP hiện hành Dapagliflozin 10mg (893110214223) 23/08/2028
Evonik Industries AG Germany BP hiện hành Brainculin 400 (893110213623) 23/08/2028
Evonik Industries AG Germany BP* Dypafo 10 (893110214323) 23/08/2028
Evonik Industries AG Germany BP* Dypafo 5 (893110214423) 23/08/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Losartan Plus DWP 100 mg/12,5 mg (893110220723) 23/08/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Donepezil OD DWP 5 mg (893110220323) 23/08/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP Perindopril OD DWP 5 mg (893110236523) 23/08/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Olanzapin OD DWP 7,5 mg (893110236423) 23/08/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP Deferipron DWP 1000 mg (893110235823) 23/08/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP Acarbose DWP 25 mg (893110235523) 23/08/2028
Evonik Industries AG Đức BP hiện hành Dapagliflozin 5mg (893110152523) 02/07/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Betahistin DWP 12mg (893110158823) 02/07/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Đức USP* Betahistin MDS 12mg (893110171223) 02/07/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Ambroxol S DWP 60 mg (893110171823) 02/07/2028
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP 2022 Hetenol 50 (893110167423) 02/07/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Đức USP* Betahistin MDS 6 mg (893110128923) 31/05/2028
Evonik Resource Efficiency GmbH Germany USP hiện hành Candesartan OD DWP 12mg (893110058223) 23/03/2028
Madhu Silica Pvt. Ltd. Ấn Độ BP phiên bản hiện hành Hetenol (893110064923) 23/03/2028

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Silicon dioxid keo?
Dữ liệu ghi nhận 4 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Silicon dioxid keo. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.