Croscarmellose sodium được công bố 64 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP-NF 2024 | MONTELUKAST 5 (893110096626) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | AstaFelfast 180 mg (893100083626) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | AstaFelfast 60 mg (893100083726) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Fexofenadine 180 mg (893100084526) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | Ấn Độ | EP hiện hành | Fexofenadine 60 mg (893100084626) | 15/06/2031 |
| Roquette (Itacel Farmoquimica Ltda) | Brazil | USP 2024 | TADALAFIL 5 (893110088426) | 15/06/2031 |
| Roquette (Itacel Farmoquimica Ltda) | Brazil | USP 2024 | TADALAFIL 5 (893110088426) | 15/06/2031 |
| Dupont Nutrition USA, Inc | United States | Ph. Eur/NF phiên bản hiện hành | Lipitor (893110452925) | 02/12/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | R.O.C. | BP phiên bản hiện hành | Itopride 50mg (893110478325) | 02/12/2030 |
| Amster Microcell Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP 11.4 | AstaMelox 15 mg (893110453125) | 02/12/2030 |
| Amster Microcell Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP 11.4 | AstaMelox 7.5 mg (893110453225) | 02/12/2030 |
| Amster Microcell Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP 11.4 | Meloxicam 15 mg (893110453425) | 02/12/2030 |
| Amster Microcell Pvt. Ltd. | Ấn Độ | EP 11.4 | Meloxicam 7.5 mg (893110453525) | 02/12/2030 |
| Dupont Nutrition USA, Inc | United States | Ph. Eur/NF phiên bản hiện hành | Lipitor (893110364325) | 14/08/2030 |
| Dupont Nutrition USA, Inc | United States | Ph. Eur/NF phiên bản hiện hành | Lipitor (893110364425) | 14/08/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO.LTD | Taiwan | USP phiên bản hiện hành | Dotidin 10 (893100391225) | 14/08/2030 |
| Mingtal Chemical Co., Ltd | Taiwan | BP(*) | Urosolic 450 MQ (893110404425) | 14/08/2030 |
| DFE Pharma B.V | Hà Lan | USP-NF 2021 | Hyvalor Plus H (893110405025) | 14/08/2030 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP-NF 2023 | Montelukast 10 (893110243925) | 02/06/2030 |
| Amster Microcell Pvt. Ltd. | India | USP – NF 2023 | Kacexifen (893110243725) | 02/06/2030 |
| Mingtal Chemical Co., Ltd | Taiwan | BP hiện hành | Levoaz (893110251125) | 02/06/2030 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP-NF 2023 | Cilnidipin 5 (893110065425) | 13/03/2030 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED | India | EP hiện hành | SaVi Benfotiamine 150 (893110074425) | 13/03/2030 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP-NF 2024 | Sitagliptin 25 (893110066025) | 13/03/2030 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP-NF 2023 | Cilnidipin 10 (893110065325) | 13/03/2030 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands | EP 11.0 | Fencopain 100 (893110343700) | 19/12/2029 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands | EP 11.0 | Fencopain 50 (893110343800) | 19/12/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP-NF 2024 | Sitagliptin 100 (893110330300) | 19/12/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP-NF 2024 | Sitagliptin 50 (893110330400) | 19/12/2029 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG Sản xuất tại: DFE Pharma B.V. | The Netherlands | USP-NF 2023 | Lornoxicam 4mg (893110330100) | 19/12/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP-NF 2023 | Lornoxicam 4mg (893110330100) | 19/12/2029 |
| DuPont Nutrition US | USA | EP 11.0 | Levothinyl 150/30 (893110162000) | 21/11/2029 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan, R.O.C | USP-NF 2023 | Lornoxicam 8mg (893110093400) | 31/10/2029 |
| DFE Pharma GmbH & Co. KG Sản xuất tại: DFE Pharma B.V. | The Netherlands | USP-NF 2023 | Lornoxicam 8mg (893110093400) | 31/10/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP-NF 2023 | Lornoxicam 8mg (893110093400) | 31/10/2029 |
| DuPont Nutrition US | USA | EP 11.0 | Levothinyl 100/20 (893110115400) | 31/10/2029 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands | EP 11.0 | Sumastad 100 (893110954324) | 15/09/2029 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Taiwan, ROC | BP 2023 | Galfend (893110948224) | 15/09/2029 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands | EP 10.0 | Stefamlor 5/20 (893110757424) | 11/08/2029 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands | EP 10.0 | Donestad 5 (893110581924) | 01/07/2029 |
| Gujarat Microwax Pvt. Ltd (Unit II)(Parent company: JRS Pharma GmbH & Co KG) | Ấn Độ | EP 10.0 | Apiromax 500 (893110359724) | 06/06/2029 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP-NF 2023 | Tenofovir (893110364624) | 06/06/2029 |
| Accent Microcell Private Limited | India | USP-NF 2023 | Tenofovir (893110364624) | 06/06/2029 |
| GUJARAT MICROWAX Pvt. Ltd. – UNIT 2 (Parent company: JRS PHARMA GmbH & Co KG) | Ấn Độ | EP 10.0 | Altofel 10 (893110359124) | 06/06/2029 |
| Prachin Chemical | India | USP-NF 2023 | Tenofovir (893110364624) | 06/06/2029 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP-NF 2023 | Tenofovir (893110364624) | 06/06/2029 |
| Gujarat Microwax Pvt. Ltd (Unit II)(Parent company: JRS Pharma GmbH & Co KG) | Ấn Độ | EP 10.0 | Apiromax 250 (893110359624) | 06/06/2029 |
| DFE Pharma | Đức | BP 2019 | Gligca 12,5 (893110275724) | 05/05/2029 |
| Gujarat microwax Private Limited | Ấn Độ | USP 41 | Usarastatin 20 (893110276024) | 05/05/2029 |
| Gujarat microwax Private Limited | Ấn Độ | USP 41 | Usarastatin 10 (893110275924) | 05/05/2029 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands | EP 10.0 | Stefamlor 5/10 (893110298824) | 05/05/2029 |
| Mingtai | Đài Loan | Dược điển Anh hiện hành | Losartan 50mg (893110249524) | 28/03/2029 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | Dược điển Anh hiện hành | Losartan 25mg (893110249424) | 28/03/2029 |
| Mingtai Chemical co.ltd | Taiwan | USP hiện hành | Dorunavir 75 (893110492825) | 02/12/2028 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands | EP 10.0 | Donestad 10 (893110462023) | 07/11/2028 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands | EP 10.0 | Sumastad 50 (893110239923) | 23/08/2028 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands | EP 10.0 | Vytostad 10/10 (893110225323) | 23/08/2028 |
| DFE Pharma B.V. | The Netherlands | EP 10.0 | Vytostad 10/20 (893110225423) | 23/08/2028 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd | Đài Loan | BP 2019 | Luman Cefpocin 200 (893110197723) | 16/08/2028 |
| GUJARAT MICROWAX Pvt. Ltd. – UNIT 2 (Parent company: JRS PHARMA GmbH & Co KG) | Ấn Độ | EP 9.0 | Paricar 500 (893100052923) | 23/03/2028 |
| BLANVER FARMOQUÍMICA E FARMACÊUTICA S.A | Brazil | USP 41 | Aeneas 20 (VD-36201-22) | 29/12/2027 |
| BLANVER FARMOQUÍMICA E FARMACÊUTICA S.A | Brazil | USP 41 | Aeneas 40 (VD-36202-22) | 29/12/2027 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP 43 | Otamid 250mg (VD-36194-22) | 29/12/2027 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP 43 | Otamid 500mg (VD-36195-22) | 29/12/2027 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Silicon dioxid keo | 63 |
| Hydroxypropylcellulose | 65 |
| Yellow iron oxide | 62 |
| Citric Acid Monohydrate | 62 |
| Avicel PH101 | 62 |
| Sodium starch glycolate A | 62 |
| Povidon | 62 |
| Microcrystalline cellulose 112 | 62 |
| Starch 1500 | 61 |
| Calci carbonat | 67 |
| Mannitol | 68 |
| Sáp ong trắng | 60 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.