Croscarmellose sodium : 64 công bố tá dược, vỏ nang

Croscarmellose sodium  được công bố 64 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

64
Công bố tá dược
18
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF 2024MONTELUKAST 5 (893110096626)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhAstaFelfast 180 mg (893100083626)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhAstaFelfast 60 mg (893100083726)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhFexofenadine 180 mg (893100084526)15/06/2031
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộEP hiện hànhFexofenadine 60 mg (893100084626)15/06/2031
Roquette (Itacel Farmoquimica Ltda)BrazilUSP 2024TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Roquette (Itacel Farmoquimica Ltda)BrazilUSP 2024TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Dupont Nutrition USA, IncUnited StatesPh. Eur/NF phiên bản hiện hànhLipitor (893110452925)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., LtdR.O.C.BP phiên bản hiện hànhItopride 50mg (893110478325)02/12/2030
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.4AstaMelox 15 mg (893110453125)02/12/2030
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.4AstaMelox 7.5 mg (893110453225)02/12/2030
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.4Meloxicam 15 mg (893110453425)02/12/2030
Amster Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộEP 11.4Meloxicam 7.5 mg (893110453525)02/12/2030
Dupont Nutrition USA, IncUnited StatesPh. Eur/NF phiên bản hiện hànhLipitor (893110364325)14/08/2030
Dupont Nutrition USA, IncUnited StatesPh. Eur/NF phiên bản hiện hànhLipitor (893110364425)14/08/2030
MINGTAI CHEMICAL CO.LTDTaiwanUSP phiên bản hiện hànhDotidin 10 (893100391225)14/08/2030
Mingtal Chemical Co., LtdTaiwanBP(*)Urosolic 450 MQ (893110404425)14/08/2030
DFE Pharma B.VHà LanUSP-NF 2021Hyvalor Plus H (893110405025)14/08/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF 2023Montelukast 10 (893110243925)02/06/2030
Amster Microcell Pvt. Ltd.IndiaUSP – NF 2023Kacexifen (893110243725)02/06/2030
Mingtal Chemical Co., LtdTaiwanBP hiện hànhLevoaz (893110251125)02/06/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF 2023Cilnidipin 5 (893110065425)13/03/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaEP hiện hànhSaVi Benfotiamine 150 (893110074425)13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF 2024Sitagliptin 25 (893110066025)13/03/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF 2023Cilnidipin 10 (893110065325)13/03/2030
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 11.0Fencopain 100 (893110343700)19/12/2029
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 11.0Fencopain 50 (893110343800)19/12/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF 2024Sitagliptin 100 (893110330300)19/12/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF 2024Sitagliptin 50 (893110330400)19/12/2029
DFE Pharma GmbH & Co. KG Sản xuất tại: DFE Pharma B.V.The NetherlandsUSP-NF 2023Lornoxicam 4mg (893110330100)19/12/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF 2023Lornoxicam 4mg (893110330100)19/12/2029
DuPont Nutrition USUSAEP 11.0Levothinyl 150/30 (893110162000)21/11/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.CUSP-NF 2023Lornoxicam 8mg (893110093400)31/10/2029
DFE Pharma GmbH & Co. KG Sản xuất tại: DFE Pharma B.V.The NetherlandsUSP-NF 2023Lornoxicam 8mg (893110093400)31/10/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF 2023Lornoxicam 8mg (893110093400)31/10/2029
DuPont Nutrition USUSAEP 11.0Levothinyl 100/20 (893110115400)31/10/2029
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 11.0Sumastad 100 (893110954324)15/09/2029
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwan, ROCBP 2023Galfend (893110948224)15/09/2029
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10.0Stefamlor 5/20 (893110757424)11/08/2029
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10.0Donestad 5 (893110581924)01/07/2029
Gujarat Microwax Pvt. Ltd (Unit II)(Parent company: JRS Pharma GmbH & Co KG)Ấn ĐộEP 10.0Apiromax 500 (893110359724)06/06/2029
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP-NF 2023Tenofovir (893110364624)06/06/2029
Accent Microcell Private LimitedIndiaUSP-NF 2023Tenofovir (893110364624)06/06/2029
GUJARAT MICROWAX Pvt. Ltd. – UNIT 2 (Parent company: JRS PHARMA GmbH & Co KG)Ấn ĐộEP 10.0Altofel 10 (893110359124)06/06/2029
Prachin ChemicalIndiaUSP-NF 2023Tenofovir (893110364624)06/06/2029
Itacel Farmoquímica LTDABrazilUSP-NF 2023Tenofovir (893110364624)06/06/2029
Gujarat Microwax Pvt. Ltd (Unit II)(Parent company: JRS Pharma GmbH & Co KG)Ấn ĐộEP 10.0Apiromax 250 (893110359624)06/06/2029
DFE PharmaĐứcBP 2019Gligca 12,5 (893110275724)05/05/2029
Gujarat microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 41Usarastatin 20 (893110276024)05/05/2029
Gujarat microwax Private LimitedẤn ĐộUSP 41Usarastatin 10 (893110275924)05/05/2029
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10.0Stefamlor 5/10 (893110298824)05/05/2029
MingtaiĐài LoanDược điển Anh hiện hànhLosartan 50mg (893110249524)28/03/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanDược điển Anh hiện hànhLosartan 25mg (893110249424)28/03/2029
Mingtai Chemical co.ltdTaiwanUSP hiện hànhDorunavir 75 (893110492825)02/12/2028
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10.0Donestad 10 (893110462023)07/11/2028
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10.0Sumastad 50 (893110239923)23/08/2028
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10.0Vytostad 10/10 (893110225323)23/08/2028
DFE Pharma B.V.The NetherlandsEP 10.0Vytostad 10/20 (893110225423)23/08/2028
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanBP 2019Luman Cefpocin 200 (893110197723)16/08/2028
GUJARAT MICROWAX Pvt. Ltd. – UNIT 2 (Parent company: JRS PHARMA GmbH & Co KG)Ấn ĐộEP 9.0Paricar 500 (893100052923)23/03/2028
BLANVER FARMOQUÍMICA E FARMACÊUTICA S.ABrazilUSP 41Aeneas 20 (VD-36201-22)29/12/2027
BLANVER FARMOQUÍMICA E FARMACÊUTICA S.ABrazilUSP 41Aeneas 40 (VD-36202-22)29/12/2027
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP 43Otamid 250mg (VD-36194-22)29/12/2027
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndiaUSP 43Otamid 500mg (VD-36195-22)29/12/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Croscarmellose sodium ?
Dữ liệu ghi nhận 18 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Croscarmellose sodium . Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.