Opadry white: 68 công bố tá dược, vỏ nang

Opadry white được công bố 68 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

68
Công bố tá dược
6
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Colorcon Asia Private LimitedẤn ĐộNhà sản xuấtLUMAN CEFUROXIME 500 (893110086326)15/06/2031
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaTC NSXIbuprofen 400 mg Kingphar (893100492225)02/12/2030
Colorcon Asia Pvt. LimitedIndiaTCCSZektamyst (893100467025)02/12/2030
ColorconUSATCNSXTBGifmox 500mg (893110471225)02/12/2030
ColorconUSATCNSXTBGifmox 1g (893110470825)02/12/2030
ColorconTrung QuốcTC NSXRacecadotril MDS 175mg (893110463225)02/12/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedChinaTiêu chuẩn nhà sản xuấtMekina (893100391525)14/08/2030
ColorconChinaNSXCefuroxim 500mg (893110373925)14/08/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedChinaNhà sản xuấtCalcium NLP (893110394725)14/08/2030
Colorcon Asia Pvt. LimitedIndiaTC NSXThacholic 150 (893110258525)02/06/2030
Colorcon Asia Pvt. LimitedIndiaTC NSXThacholic 250 (893110258625)02/06/2030
Colorcon Asia Pvt. LimitedIndiaTCCS3Btabdamin (893100075625)13/03/2030
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LIMITEDCộng hòa Nhân dân Trung HoaTCCSOflozylkab (893115054325)13/03/2030
ColorconTrung QuốcTC NSXUrsodeoxycholic MDS 450mg (893110068325)13/03/2030
ColorconTrung QuốcTC NSXFluoxetin MDS 15 mg (893110067725)13/03/2030
Colorcon Asia Pvt. LimitedIndiaTC NSXAcid Ursodeoxycholic 100mg (893110080325)13/03/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaTC NSXFexofenadine 180 mg Kingphar (893100118725)13/03/2030
Shanghai colorcon coating technology limitedChinaTCCSEmpa-5A 10mg (893110322000)19/12/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LimitedChinaNhà sản xuấtBronchokod (893110146600)21/11/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology limitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaTC NSXM.Ifen 400 (893100134600)21/11/2029
Shanghai colorcon coating technology limitedChinaTCCSEmpa-5A 25mg (893110134100)21/11/2029
ColorconP.R. ChinaNSXRibavirin DWP 600mg (893114149200)21/11/2029
Colorcon Asian Pvt. LimitedIndiaTC NSXAdsepain-New Cơ Xương Max (893110109500)31/10/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaNSXBisoprolol Plus DWP 5/12,5mg (893110104300)31/10/2029
Colorcon Asia Pvt. LimitedIndiaTC NSXAcid Ursodeoxycholic 250mg (893110100800)31/10/2029
Colorcon Asia Pvt. LimitedIndiaTC NSXAcid Ursodeoxycholic 150mg (893110100700)31/10/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology limitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaTC NSXIbupara Ansba (893100938224)15/09/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology limitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaTC NSXCerafen (893100936524)15/09/2029
ColorconChinaNSXErythromycin DWP 400mg (893110747824)11/08/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdTrung QuốcTC NSXFluvoxamin MDS 50 mg (893110739424)11/08/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaNhà sản xuấtPeriltab (893110577024)01/07/2029
Shanghai Colorcon coating technology LimitedChinaTCNSXBisoloc (893110505524)17/06/2029
ColorconP.R. ChinaNSXNebivolol Plus DWP 5 mg/12,5mg (893110368024)06/06/2029
Shanghai colorcon coating technology limitedCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhRise-5A 5mg (893110369924)06/06/2029
Shanghai colorcon coating technology limitedChinaTCCSRivaroxaban-5A Farma 15mg (893110370024)06/06/2029
Colorcon Shanghai Xinzhuang IndustryTrung QuốcTC NSXIrbesartan MDS 100mg (893110274324)05/05/2029
ColorconTrung QuốcTC NSXIrbesartan MDS 225 mg (893110274424)05/05/2029
ColorconChinaNSXOfloxacin DWP 300mg (893115285924)05/05/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Limited.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaNhà sản xuấtPerindotab (893110278724)05/05/2029
ColorconTrung QuốcTC NSXCetirizin MDS 20mg (893100247424)28/03/2029
ColorconTrung QuốcTC NSXZopiclon MDS 5mg (893110247824)28/03/2029
Shanghai colorcon coating technology limitedChinaIn-houseDapa-5A 10mg (893110242724)28/03/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaNSXParametho DWP 300/380 mg (893110233324)20/03/2029
ColorconP.R. ChinaNSXFluvoxamin DWP 50 mg (893110045224)30/01/2029
ColorconP.R. ChinaNSXFluoxetin DWP 15 mg (893110045024)30/01/2029
ColorconChinaNSXRisperidon DWP 3mg (893110031224)29/01/2029
ColorconP.R. ChinaNSXIrbesartan Plus DWP 300 mg/25 mg (893110456523)07/11/2028
ColorconP.R. ChinaNSXRacecadotril DWP 175mg (893110245723)27/08/2028
ColorconP.R. ChinaNSXDeferipron DWP 1000 mg (893110235823)23/08/2028
ColorconChinaNSXXotagout 40 (893110215823)23/08/2028
ColorconP.R. ChinaNSXZopiclon DWP 5mg (893110172823)02/07/2028
ColorconP.R. ChinaNSXGemfibrozil DWP 450mg (893110172023)02/07/2028
ColorconP.R. ChinaNSXQuetiapin DWP 150 mg (893110159323)02/07/2028
ColorconTrung QuốcTC NSXBisoprolol Plus MDS 5/12,5mg (893110154623)02/07/2028
ColorconChinaNSXNaproxen DWP 375mg (893110130823)31/05/2028
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LIMITEDCộng hòa Nhân dân Trung HoaTiêu chuẩn nhà sản xuấtXatoban 10 (893110053023)23/03/2028
Shanghai colorcon coating technology limitedChinaIn-houseDAPA-5A 5mg (893110052223)23/03/2028
Shanghai colorcon coating technology limitedChinaUSP 42Cilnidipine-5a Farma 10mg (893110060523)23/03/2028
ColorconP.R. ChinaNSXBisoprolol Plus DWP 10/6,25mg (893110058123)23/03/2028
SHANGHAI COLORCON COATING TECHNOLOGY LIMITEDCộng hòa Nhân dân Trung HoaTiêu chuẩn nhà sản xuấtXatoban 20 (893110063723)23/03/2028
ColorconP.R. ChinaNSXHepacrotic 450mg (893110004823)26/02/2028
ColorconTrung QuốcTC NSXEtodolac MDS 500mg (VD-36138-22)29/12/2027
ColorconP.R. ChinaNSXKasthifen 400mg (VD-35843-22)25/09/2027
ColorconTrung QuốcTC NSXGlocip 500 (VD-21273-14)19/04/2027
Shanghai Colorcon Coating technology LimitedChinaNSXAtorvastatin 10mg (VD-32822-19)31/07/2024
Shanghai Colorcon Coating technology LimitedChinaNSXRoxithromycin 300 mg (VD-32516-19)19/03/2024
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdChinaNSXCymodo-200 (VD-31680-19)26/02/2024
Shanghai Colorcon coating technology LimitedChinaTCNSXBisoloc (VD-16168-11)12/06/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Opadry white?
Dữ liệu ghi nhận 6 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Opadry white. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.