Propylen glycol: 281 công bố tá dược, vỏ nang

Propylen glycol được công bố 281 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

281
Công bố tá dược
45
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhNasacream K (893100121526)15/06/2031
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedSingaporeEP 11AMBOXOL 15 (893100087826)15/06/2031
Dow Chemical Thailand Ltd.Thái LanEP hiện hànhBOSTAREN (893100091226)15/06/2031
DOW Chemical PacificSingaporeUSP hiện hànhDH-MIBEVIRU CREAM (893100123026)15/06/2031
Dow And Dow Joint VentureThái LanBP hiện hànhOrixaban 15 (893110100426)15/06/2031
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedThái LanUSP, phiên bản hiện hànhMARACAS (893100121226)15/06/2031
Dow Chemical Thailand Ltd.Thái LanEP 11INNILOR 0.18 (893110112226)15/06/2031
DOW AND DOW JOINT VENTUREThailandBP hiện hànhRIAZHU 2.5 (893110117026)15/06/2031
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedSingaporeEP 11AMBROXOL - CLENBUTEROL (893115087926)15/06/2031
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedThailand.EP hiện hànhFuzivis (893110116126)15/06/2031
DOW CHEMICAL PACIFIC PRIVATE LIMITEDSingaporeUSP-NF 2022Semucos-S (893100088826)15/06/2031
Dow Chemical Pacific Private Ltd,SingaporeBP hiện hànhEU PARAKULT 500 (893100091926)15/06/2031
Shell Chemicals Seraya Pte Ltd.SingaporeUSP hiện hànhHADUPARA INJ 1/6,7 (893110111626)15/06/2031
Dow Chemical Thailand Ltd. (AIE POL/PG) & (PO)ThailandBP 2023Adapa gel (893110107926)15/06/2031
Dow chemical Thailand LtdThái LanEP 11ALOGAS (893100096826)15/06/2031
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP- hiện hànhTRETINOIN PLUS CREAM (893110121626)15/06/2031
Sino - Japan Chemical Co.,Ltd.Đài LoanBP hiện hànhTROFEN POWER (893100106926)15/06/2031
Croda Singapore Pte LtdSingapore 627884USP, phiên bản hiện hànhAcyclovir TP (893100103726)15/06/2031
Dow chemical pacific (Singapore) Pvt. Ltd.SingaporeEP hiện hànhBRAFORCE (893110088726)15/06/2031
Repsol Quimica, S.A.SpainUSP hiện hànhKexepezil (893110121926)15/06/2031
Dow Chemical Thailand Ltd.ThailandEP hiện hànhVinthyrox 100 (893110015026)09/03/2031
Dow Chemical Thailand LimitedThailandEP hiện hànhBiromezin (893100007326)09/03/2031
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedSingaporeUSP hiện hànhRuudbasten (893100018526)09/03/2031
Dow Chemical Pacific (Singapore) Pte., Ltd.Thái LanUSP/EP hiện hànhGute spray (893100017126)09/03/2031
Repsol Quimica, S.A.SpainUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Tezabrom (893100013226)09/03/2031
Dow Chemical Thailand LtdThailandEP hiện hànhBetadex (893110016926)09/03/2031
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedSingaporeEP 11Ambroxol 30 (893100008726)09/03/2031
Finar LimitedẤn ĐộEP hiện hànhZylamagat (893110019426)09/03/2031
Finar LimitedẤn ĐộEP hiện hànhMibromzyl (893100019226)09/03/2031
DOW CHEMICAL THAILAND LTDThailandEP 11.6Fladgo 3.75% (893110011026)09/03/2031
Haihang Industry (Jinan) Co., LtdTrung QuốcUSP hiện hànhKcortis (893110478725)02/12/2030
The Dow Chemical CompanyUSAUSP – NF 2024PT Micolin (893110483925)02/12/2030
Dow Chemical Thailand LtdThailandEP*Feromal (893100480125)02/12/2030
Dow Chemical Thailand Ltd.ThailandEP 11.0Barociti (893110474325)02/12/2030
Dow Chemical Pacific (Singapore) Pvt Ltd.Singapore.USP hiện hànhBiodica (893100477325)02/12/2030
Dow Chemical Thailand LimitedThailandEP hiện hànhAcid thioctic 300 mg/10 ml (893110474225)02/12/2030
DowChemicalSingaporeSingaporeBP 2017Levocinco (893115483125)02/12/2030
Dow Chemical pacificThái LanUSP, JP, EP hiện hànhWincam 0.5% (893100462925)02/12/2030
Dow Shell Chemicals Seraya Pte Ltd.SingaporeUSP hiện hànhRedolvonkids (893100477625)02/12/2030
Dow Chemical Pacific.SingaporeBP 2024Cafoxy - S (893110463325)02/12/2030
Dow Chemical Thailand LtdThái LanEP hiện hànhParamitic (893100479825)02/12/2030
Dow Chemical PacificSingaporeEP 11.0Acyclovir 5% (893100489825)02/12/2030
Dow Chemical Thailand Ltd.ThailandEP hiện hànhLoratadin (893100473925)02/12/2030
DOW CHEMICAL PACIFIC PRIVATE LIMITEDSingaporeUSP-NF 2022Semucos (893100453025)02/12/2030
DOW CHEMICAL PACIFIC (SINGAPORE) PRIVATE LIMITEDSingaporeĐạt USP 43Bemectit (893100458725)02/12/2030
Dow Chemical Thailand LtdThailandUSP 2024Bixazol New (893110460125)02/12/2030
Dow Chemical SingaporeSingaporeUSP 2024Zentokid Vitadrop (893100460925)02/12/2030
DOW CHEMICAL PACIFIC PRIVATE LIMITEDThailandUSP 2023Ketoconazol 2% (893100475925)02/12/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP 2023Motasol cream (893110380425)14/08/2030
Dow Chemical Thailand LtdThailandEP hiện hànhMebuvate (893100390625)14/08/2030
Dow Chemical Pacific Limited (Singapore)SingaporeUSP hiện hànhMicormeyer Cream (893110394325)14/08/2030
Sino-Japan Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP phiên bản hiện hànhMeyercort (893110394125)14/08/2030
Repsol Quimica, S.A.SpainUSP hiện hànhKexidex (893110396525)14/08/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhAcy Vshine (893100396225)14/08/2030
Croda Singapore Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhMakeone (893100396325)14/08/2030
DOW CHEMICAL PACIFIC PRIVATE LIMITEDSingaporeUSP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2024)Brosep (893100364825)14/08/2030
Dow Chemical Pacific Private Ltd.SingaporeBP hiện hànhFranzsalic (893110380725)14/08/2030
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedSingaporeEP hiện hànhFridgus 1% (893110380825)14/08/2030
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedThái LanUSP phiên bản hiện hành(Gaavitos (893100395525)14/08/2030
Dow Chemical Thailand LtdThái LanUSP hiện hànhJustone 15 mg/5 ml (893100390025)14/08/2030
DOWCHEMICAL THAILAN LIMITEDThái LanUSP 2024Mildgel (893100404525)14/08/2030
Dow ChemicalSingaporeBP 2018Doginatil (893110384025)14/08/2030
Dow Chemical Pacific (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhInco.G (893100374625)14/08/2030
Dow Chemical SingaporeSingapore 238855Lederta (893100404925)14/08/2030
Dow Chemical Thailand LtdThailandEP hiện hànhBrizwell Trẻ Em Hương Khuynh Diệp (893100250325)02/06/2030
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedThái LanUSP, phiên bản hiện hànhCynbenas (893110282325)02/06/2030
Repsol Quimica, S.A.Tây Ban NhaUSP hiện hànhNufazidin (893110283825)02/06/2030
Dow Chemical Thailand Ltd.Thái LanEP 10.5Kohide (893110238325)02/06/2030
Sino-Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP phiên bản hiện hànhTriamlonmeyer Cream 0,1% (893110280525)02/06/2030
The Dow Chemical CompanySingapore 238855USP-NF 2023Deslot Plus (893110276025)02/06/2030
DOW CHEMICAL PACIFIC PRIVATE LIMITEDThailandUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Loratadine Soha 1mg/ml (893100254325)02/06/2030
Dow Chemical Thailand LimitedThailandEP hiện hànhLidopro (893110264525)02/06/2030
DOW AND DOW JOINT VENTUREThailandBP hiện hànhRiazhu 10 (893110275125)02/06/2030
Croda Singapore Pte LtdSigaporeUSP hiện hànhMakeseven (893110283525)02/06/2030
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedSingaporeBP 2023Otivacin P (893110231125)02/06/2030
Dow Chemical PacificSingaporeEP 11.0Haphilus (893100289325)02/06/2030
DowChemicalSingaporeSingaporeUSP 40/BP 2016/ EP 9.0/JP XVIIBrucanote (893100239625)02/06/2030
Dow Chemical Thailand Ltd. (AIE POL/PG) & (PO)ThailandBP 2023Trilog (893110263625)02/06/2030
Dow Chemical Pacific Limited (Singapore)SingaporeUSP phiên bản hiện hànhMytrizol (893110280425)02/06/2030
Dow Chemical Pacific (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP hiện hànhPanzomax (893110244425)02/06/2030
Dow Shell Chemicals Seraya Pte Ltd.SingaporeUSP hiện hànhGesheart (893110268825)02/06/2030
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedThái LanUSP hiện hànhMaxgel New (893110274125)02/06/2030
Dow Chemical Thailand LimitedThailandUSP/NF hiện hànhRufdi (893110239125)02/06/2030
The Dow Chemical CompanyMỹUSP 2023, JP 18, EP 11.0Ketoss Shampoo (893100061025)13/03/2030
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedSingaporeBP 2022Oxyray Drop (893100053425)13/03/2030
The Dow Chemical Company - MTP AIE PGThailandUSP phiên bản hiện hànhDavinflo (893100063525)13/03/2030
Dow Shell Chemicals Seraya Pte Ltd.SingaporeUSP hiện hànhHadudrota (893110091625)13/03/2030
Dow Chemical Pacific (Singapore) Pte LtdSingaporeBP 2018Deszalo (893100050325)13/03/2030
Dow Chemiclas Pacific – Thái LanThái LanUSP 2024Povidone Gel - USP (893100089525)13/03/2030
Henry Lamotte OilsĐứcBP 2020Chorine 12 (893100085225)13/03/2030
DOWCHEMICALSINGAPORESingaporeUSP hiện hành (USP 42)Ttlackyn (893110107925)13/03/2030
Basf SEĐứcUSP 2024Paracetamol 1g/100ml (893110069625)13/03/2030
DOW CHEMICAL COMPANYSingaporeJP 18/ USP 2023/ EP 11.0Falgankid 24mg/ml (893100060425)13/03/2030
Finar LimitedẤn ĐộEP 10.0Lecogis (893110106425)13/03/2030
Croda IncHoa KỳUSP, phiên bản hiện hànhHazencol (893100109225)13/03/2030
DOW CHEMICAL PACIFIC (SINGAPORE) PRIVATE LIMITEDSingaporeEP 9.0Apiderm (893110050625)13/03/2030
Dow Chemical Thailand Limited (AIE POL/PG) & (PO)Thái LanUSP 2024Benadyl Gel (893110085025)13/03/2030
Dow Chemical Pacific (Singapore) Private LimitedSingapore, 238855EP hiện hànhOzemgel 225 (893100109625)13/03/2030
Dow Chemical Pacific Singapore Private LtdSingaporeUSP hiện hànhCimetidine (893100079825)13/03/2030
Finar LimitedẤn ĐộEP hiện hànhSolindago oral suspension (893110051925)13/03/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Propylen glycol?
Dữ liệu ghi nhận 45 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Propylen glycol. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.