Cellulose vi tinh thể 101 được công bố 319 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Mingtai Chemical Co. Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) | 15/06/2031 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | EP hiện hành | Naproxen MCN 250 EC (893100115226) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG. (Sản xuất tại Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.) | China | USP hiện hành | Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG. (Sản xuất tại Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.) | China | USP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Wajuni 10 (893110115926) | 15/06/2031 |
| JRS PHARMA GmbH & Co. KG | China | USP hiện hành | Topiryna 25 (893110126426) | 15/06/2031 |
| Ankit pulps & Boards PVT.LTD. | Ấn Độ | EP hiện hành | Propylthiouracil MCN 100 (893110115326) | 15/06/2031 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Cyclosila (893100091626) | 15/06/2031 |
| Mingtai chemical Co., Ltd. | Taiwan, R.O.C. | EP 9 | ASKABEN 200 (893110099226) | 15/06/2031 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Lymedic 10 (893110114826) | 15/06/2031 |
| Itacel Farmoquímica Ltda | Brazil | USP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| Mingtai Chemical Co. Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | EP hiện hành | Terbinafin MCN 250 (893110115726) | 15/06/2031 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP* | Valsartan Cap MDS 40mg (893110097526) | 15/06/2031 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Wajuni 5 (893110116026) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma. Nhà máy: Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd. | China | USP hiện hành (USP 2025) | DCL-Lercanidipin 10mg (893110093626) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG. (Sản xuất tại Microcellulose Weiβenborn GmbH & Co KG) | Germany | USP hiện hành | Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP hiện hành | Cimetidin Tab 300 mg (893110096026) | 15/06/2031 |
| Hiranya Cellulose Products | India | USP phiên bản hiện hành | Famotidin OD DWP 20 mg (893110109026) | 15/06/2031 |
| Ankit pulps & Boards PVT.LTD. | Ấn Độ | EP hiện hành | Bukser HSD 1000 (893100114426) | 15/06/2031 |
| JRS PHARMA GmbH & Co. KG | China | USP hiện hành | Topiryna 100 (893110126326) | 15/06/2031 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG. (Sản xuất tại Microcellulose Weiβenborn GmbH & Co KG) | Germany | USP hiện hành | Imexofen 120 (893100096126) | 15/06/2031 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Tahytrin (893100009626) | 09/03/2031 |
| 1. Mingtai Chemical Co. Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Mexcold Flu (893100010726) | 09/03/2031 |
| 5. JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | USP hiện hành | Mexcold Flu (893100010726) | 09/03/2031 |
| 3. Itacel Farmoquímica Ltda | Brazil | USP hiện hành | Mexcold Flu (893100010726) | 09/03/2031 |
| 4. JRS Pharma GmbH & Co. KG. (sản xuất tại Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.) | China | USP hiện hành | Mexcold Flu (893100010726) | 09/03/2031 |
| 2. JRS Pharma GmbH & Co. KG. (Sản xuất tại Microcellulose Weiβenborn GmbH & Co KG) | Germany | USP hiện hành | Mexcold Flu (893100010726) | 09/03/2031 |
| CellMark Shanghai Co., Ltd | China | BP hiện hành | Sitamibe-M 50/850 (893110020126) | 09/03/2031 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | BP hiện hành | Empagliflozin 10 mg (893110471525) | 02/12/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | EP hiện hành | Desloratadin MCN 5 ODT (893100479225) | 02/12/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | EP hiện hành | Methylprednisolon HT 32 (893110479725) | 02/12/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Wanen 180 (893100480025) | 02/12/2030 |
| Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO., Ltd | PR China | BP phiên bản hiện hành | Diosmin Hasan 600 (893110487025) | 02/12/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Elofarvita (893100471425) | 02/12/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | BP 2024 | Blokheart 10 (893110388125) | 14/08/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Hypecen 25/25 (893110389925) | 14/08/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP* | Perindopril OD MDS 2,5 mg (893110375425) | 14/08/2030 |
| Maple Biotech Pvt., Ltd. | Ấn Độ | USP* | Valsartan OD MDS 80mg (893110375525) | 14/08/2030 |
| Mingtai chemical - Taiwan | Taiwan R.O.C | BP 2016 | Pharbalol 5 (893110382925) | 14/08/2030 |
| Accent Microcell Limited | India | EP hiện hành | TBMexipain 15 (893110381625) | 14/08/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | BP 2024 | Blokheart 15 (893110388225) | 14/08/2030 |
| Accent Microcell Limited | India | EP hiện hành | Sildenafil 50 (893110381325) | 14/08/2030 |
| JRS PHARMA GMBH & CO.KG | German | USP hiện hành | Malusito (893100397225) | 14/08/2030 |
| Hiranya Cellulose Products | India | USP phiên bản hiện hành | Bromhexin DWP 12 mg (893110385225) | 14/08/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | BP 2024 | Blokheart 20 (893110388325) | 14/08/2030 |
| JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITED | Ấn Độ | EP 9.0 | Azathioprin 50 mg (893110372825) | 14/08/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Mecedor 8/2,5 (893110390125) | 14/08/2030 |
| Hiranya Cellulose Products | India | USP hiện hành | Levomepromazin DWP 25 mg (893110385425) | 14/08/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Hypecen 25/12,5 (893110389825) | 14/08/2030 |
| Hiranya Cellulose Products | India | USP phiên bản hiện hành | Levocetirizin OD DWP 5 mg (893100385325) | 14/08/2030 |
| Itacel Farmoquímica Ltda | Brazil | USP hiện hành | Sitagliptin MCN 50 (893110273125) | 02/06/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | EP hiện hành | Acidthio-TP (893110271725) | 02/06/2030 |
| GUJARAT MICROWAX Pvt. Ltd. – UNIT 2 (Parent company: JRS PHARMA GmbH & Co KG) | Ấn Độ | USP 41 | Atorpa- E 10/10 (893110229525) | 02/06/2030 |
| GUJARAT MICROWAX Pvt. Ltd. – UNIT 2 (Parent company: JRS PHARMA GmbH & Co KG) | Ấn Độ | USP 41 | Atorpa- E 10/10 (893110229525) | 02/06/2030 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | EP hiện hành | Jikagra 100 (893110273525) | 02/06/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Pakicen 250/25 (893110272625) | 02/06/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Precen 7,5 (893110272925) | 02/06/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Wanen 60 (893100273225) | 02/06/2030 |
| Itacel Farmoquímica Ltda | Brazil | USP hiện hành | Sitagliptin MCN 25 (893110273025) | 02/06/2030 |
| MINGTAI CHEMICAL CO., LTD | Đài Loan | USP-NF phiên bản hiện hành | Cefalexin 500mg (893110295825) | 02/06/2030 |
| CellMark Chemical | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF 2024 | Franmontekas (893110267525) | 02/06/2030 |
| Accent Microcell Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Eroraldin 20 (893110282225) | 02/06/2030 |
| Accent Microcell Pvt. Ltd. | Ấn Độ | USP-NF hiện hành | Eroraldin 5 (893110282025) | 02/06/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | USP hiện hành | Tabever (893110239225) | 02/06/2030 |
| Hiranya Cellulose Products | India | USP phiên bản hiện hành | Metronidazol DWP 500mg (893115266025) | 02/06/2030 |
| Hiranya Cellulose Products | India | USP phiên bản hiện hành | Metronidazol DWP 400mg (893115265925) | 02/06/2030 |
| BLANVER | Brazil | USP 2023 | NDP-Monte 4 (893110232925) | 02/06/2030 |
| Roquette | Brazil | USP 2023 | NDP-Monte 4 (893110232925) | 02/06/2030 |
| Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., Ltd. | Taiwan | DĐVN V | NDP-Pravas 20 (893110233025) | 02/06/2030 |
| Roquette | France | DĐVN V | NDP-Pravas 20 (893110233025) | 02/06/2030 |
| Maple Biotech Pvt., Ltd. | India | USP hiện hành | Paraibu Dwp 250mg/125mg (893100266125) | 02/06/2030 |
| Roquette | Brazil | USP phiên bản hiện hành (USP 2023) | Newrib 10 (893110233125) | 02/06/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP hiện hành | Terbeho (893115253425) | 02/06/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | BP hiện hành | Aminres (893110260525) | 02/06/2030 |
| JRS Pharma GmbH & Co. KG | Germany | USP-NF 2024 | Kalmitrin (893110243825) | 02/06/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | BP hiện hành | Canazon (893110260625) | 02/06/2030 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | BP phiên bản hiện hành | Levocarb (893110105825) | 13/03/2030 |
| Maple Biotech Pvt., Ltd. | India | USP hiện hành | Fexofenadin DWP 60mg (893100086725) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP phiên bản hiện hành | Ezelip A (893110115825) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP phiên bản hiện hành | Ezelip A (893110115925) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP phiên bản hiện hành | Repadimet (893110117525) | 13/03/2030 |
| GUJARAT MICROWAX Pvt. Ltd. – UNIT 1 (Parent company: JRS PHARMA GmbH & Co KG) | Ấn Độ | USP 43 | Apimarin 135 (893100050825) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | BP hiện hành | Zobalin (893110083325) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | BP hiện hành | Slamgalin (893110083025) | 13/03/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Hypecen 50/25 (893110098425) | 13/03/2030 |
| Itacel Farmoquímica LTDA | Brazil | USP hiện hành | Pravastatin Mcn 20 (893110098825) | 13/03/2030 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd | Singapore | BP phiên bản hiện hành | Carlevo (893110105525) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Taiwan | BP hiện hành | Empagliflozin 25 mg (893110082125) | 13/03/2030 |
| CellMark Chemicals Singapore Pte Ltd. | Singapore | BP hiện hành | Lecarpa (893110105725) | 13/03/2030 |
| Hiranya Cellulose Products | Ấn Độ | USP hiện hành | Ivabradin MDS 2,5mg (893110068025) | 13/03/2030 |
| Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., Ltd. | Taiwan | USP 2023 | NDP-Pravas 80 (893110055425) | 13/03/2030 |
| Cellmark Chemicals Singapore Pte, Ltd | Singapore | BP 2019 | Topogis 60 (893110066125) | 13/03/2030 |
| JRS Pharma & Gujarat Microwax Private Limited | India | EP hiện hành | Tabdol Extra (893100099425) | 13/03/2030 |
| Roquette | Brazil | USP 2023 | NDP-Pravas 80 (893110055425) | 13/03/2030 |
| BLANVER | Brazil | BP phiên bản hiện hành (BP 2022) | Nadyteno (893110055225) | 13/03/2030 |
| JRS PHARMA | Germany | USP hiện hành | Thiocolchicosid OD DWP 8mg (893110087325) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP* | Adenosin EC MDS 60 mg (893110067125) | 13/03/2030 |
| Mingtai Chemical Co., Ltd. | Đài Loan | USP* | Fluoxetin MDS 15 mg (893110067725) | 13/03/2030 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Bột talc | 323 |
| Lactose | 327 |
| Aspartam | 306 |
| Colloidal silicon dioxyd | 332 |
| Polyethylene glycol 6000 | 295 |
| Colloidal anhydrous silica | 345 |
| Microcrystalline cellulose 102 | 291 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | 287 |
| Hydroxypropyl cellulose | 284 |
| Propylen glycol | 281 |
| "Hypromellose | 279 |
| Cellulose vi tinh thể | 369 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.