Acid citric khan được công bố 243 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Shandong Ensign Industry Co.,LTd | China | BP 2023 | Siro ho Ivylix (893200139726) | 16/07/2031 |
| COFCO BIO-CHEMICAL ENERGY (YUSHU) CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | FOLICEN (893200139626) | 16/07/2031 |
| Jungbunzlauer Austria AG (Tên tiếng Anh của tá dược: Citric acid anhydrous) | Austria | EP hiện hành | Antiho (893200138726) | 16/07/2031 |
| COFCO BIO-CHEMICAL ENERGY (YUSHU) CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Entecavir MCN OS (893114114626) | 15/06/2031 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Phazandol Flu (893100109926) | 15/06/2031 |
| Cofco Bio-Chemical Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Usalmag (893100118326) | 15/06/2031 |
| TTCA Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2023 | Paracetamol 500mg (893100091426) | 15/06/2031 |
| Daffodil Pharmachem Private Limited | India | USP-NF 2024 | Vinosmin 600 (893110108426) | 15/06/2031 |
| WEIFANG ENSIGN INDUSTRY CO., LTD | Trung Quốc | BP phiên bản hiện hành | Hạ sốt TP (893100111026) | 15/06/2031 |
| Weifang Ensign industry Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | PARACOLD INFANTS (893100112826) | 15/06/2031 |
| Weifang Ensign Industry Co.,Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | LS-Ornipart 3g (893110118526) | 15/06/2031 |
| Shandong Ensign Industry Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Betadex (893110016926) | 09/03/2031 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Panalgan® 150 (893100009926) | 09/03/2031 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Panalgan® 250 (893100010026) | 09/03/2031 |
| TTCA Co., Ltd | Trung Quốc | USP, phiên bản hiện hành | Conextrin (893110019526) | 09/03/2031 |
| Weifang Ensign industry Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Calcium MKP 500 Effervescent (893100016026) | 09/03/2031 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | DH-Pacegan 500 (893100020326) | 09/03/2031 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Mibromzyl (893100019226) | 09/03/2031 |
| COFCO BIO-CHEMICAL ENERGY (YUSHU) CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Paramitic (893100479825) | 02/12/2030 |
| TTCA Co, Ltd | China | BP hiện hành | TBAugMedic 500mg/ 62,5mg (893110470525) | 02/12/2030 |
| Cofco Bio-chemical & Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | BP 2021 | Bosmazin syrup 7.5 (893100458825) | 02/12/2030 |
| COFCO Bio-Chemical Energy (Yushu) Co., Ltd | China | USP – NF2023 | Nimomia (893110483825) | 02/12/2030 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd. | Trung Quốc | BP hiện hành | Redolvonkids (893100477625) | 02/12/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | Trung Quốc | BP 2022 | Viên sủi Pafenol 500mg (893100492425) | 02/12/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Zenbenda (893100459925) | 02/12/2030 |
| TTCA Co., Ltd | Trung Quốc | USP, phiên bản hiện hành | Haristol (893100467425) | 02/12/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Effer phazandol 500 (893100475425) | 02/12/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Effer phazandol 650 (893100475525) | 02/12/2030 |
| 1. Jungbunzlauzer Austria AG | Austria | EP hiện hành | Anotar (893110462225) | 02/12/2030 |
| 2. Sujata Chemicals | India | EP/BP hiện hành | Anotar (893110462225) | 02/12/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Austria | EP hiện hành | Mexcold Effer 650 (893100462425) | 02/12/2030 |
| Cofco biochemical (Anhui) Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | Precozil 250 (893110485325) | 02/12/2030 |
| COFCO Bio-Chemical Energy (Yushu) Co., Ltd | China | USP – NF 2024 | PT Micolin (893110483925) | 02/12/2030 |
| COFCO BIO-CHEMICAL ENERGY (YUSHU) CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Bismuth subsalicylat MCN (893110479025) | 02/12/2030 |
| Cofco Bio-Chemical Energy (Yushu) Co.,Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Mecefen (893100479625) | 02/12/2030 |
| TTCA Co.,ltd | Trung Quốc | BP hiện hành | Thuốc ho Nocough (893200318225) | 28/08/2030 |
| Cognis GmbH | Germany | USP40 | Massoft - F (893200317925) | 28/08/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Mebuvate (893100390625) | 14/08/2030 |
| Cofco Bio-Chemical Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Ambroxol Effer DWP 60 mg (893110385125) | 14/08/2030 |
| COFCO BIO-CHEMICAL ENERGY (YUSHU) CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Dromic 2400 (893110389525) | 14/08/2030 |
| TTCA CO., LTD | China | BP hiện hành | Lafancol 3S EFF (893110400725) | 14/08/2030 |
| TTCA CO., LTD | China | BP hiện hành | Vit C 1000 EFF (893100401925) | 14/08/2030 |
| COFCO BIOCHEMICAL (MAANSHAN) CO., LTD- CHINA | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2024 | Mildgel (893100404525) | 14/08/2030 |
| Cofco Bio-Chemical Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Bromhexin DWP 12 mg (893110385225) | 14/08/2030 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Zylnuti (893100395425) | 14/08/2030 |
| TTCA. Co., Ltd | China | BP phiên bản hiện hành | Babytrim-New AUG 200/28,5 (893110383425) | 14/08/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Effer phazandol cafein 65 (893100386025) | 14/08/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Effer phazandol flu (893100386125) | 14/08/2030 |
| TTCA Co., Ltd | China | BP 2023 | Phazandol 250 (893100386225) | 14/08/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Phazandol 650 (893100386325) | 14/08/2030 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD | China | BP phiên bản hiện hành | Maroos Plus (893100286225) | 02/06/2030 |
| COFCO Biochemical (THAILAND) Co.,Ltd | Thailand | EP hiện hành | Bicelor 500mg/5ml (893110259125) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP hiện hành | Baciprox (893115273325) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Nufazidin (893110283825) | 02/06/2030 |
| TTCA CO., LTD | China | BP hiện hành | Lafancol 150 EFF (893100288725) | 02/06/2030 |
| TTCA CO., LTD | China | BP hiện hành | Lafancol 250 EFF (893100288825) | 02/06/2030 |
| TTCA CO., LTD | China | BP hiện hành | Lafancol 500 EFF (893100288925) | 02/06/2030 |
| TTCA CO., LTD | China | BP hiện hành | Lafancol 80 EFF (893100289025) | 02/06/2030 |
| Rzbc (Juxian) Co., Ltd | China | BP hiện hành | New Dotussal (893110256425) | 02/06/2030 |
| TTCA CO., LTD | China | BP hiện hành | Lafancol Extra EFF (893100289125) | 02/06/2030 |
| TTCA CO., LTD | Trung Quốc | EP hiện hành | Tbphecol 500 ET. (893100257725) | 02/06/2030 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD. | Trung Quốc | USP hiện hành (USP-NF 2023) | Azeknuti (893100253525) | 02/06/2030 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD. | Trung Quốc | USP-NF hiện hành (USP-NF 2023) | Zylkanuti (893100255025) | 02/06/2030 |
| TTCA CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP phiên bản hiện hành | Famonova 500/200 (893100289625) | 02/06/2030 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd. | Trung Quốc | BP hiện hành | Gesheart (893110268825) | 02/06/2030 |
| Cofco Bio-Chemical Energy (Yushu) Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Calci D3 DWP 500mg/440IU (893100265425) | 02/06/2030 |
| Rzbc (Juxian) Co., Ltd | China | BP hiện hành | Dextromethorphan Hydrobromid, Phenylephrin Hydroclorid, Clorpheniramin Maleat (893110255925) | 02/06/2030 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP 2019 | Cefpocin 100 (893110228825) | 02/06/2030 |
| Merck KGaA | Đức | USP-NF 2024 | Metronidazole (893115294825) | 02/06/2030 |
| Jungbunzlauer Ladenburg GmbH | Germany | USP-NF 2023 | Deslot Plus (893110276025) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Sm.Glimep 0,5 (893110295725) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | USP hiện hành | Repixon 6mg/ml (893100239025) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd | Trung Quốc | USP, phiên bản hiện hành | Demulis (893100255225) | 02/06/2030 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | Minomaxtyl (893110231825) | 02/06/2030 |
| Weifeng Ensign Industry Co., Ltd China | China | USP hiện hành | Qbiphadol 80mg (893100249225) | 02/06/2030 |
| 1. Jungbunzlauer Canada Inc. | Canada | EP hiện hành | Niflad S (893110243525) | 02/06/2030 |
| Shandong Ensign Industry Co.,Ltd. | Trung Quốc | USP hiện hành | Thuốc xịt mũi Coldviton (893100282725) | 02/06/2030 |
| 2. Jungbunzlauer Austria AG. | Austria | EP hiện hành | Niflad S (893110243525) | 02/06/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | EP hiện hành | Hadupara Codein 500/30 (893111269425) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Phazandol 150 (893100266725) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Phazandol C 200 (893100267025) | 02/06/2030 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD | China | BP 2017 | Gelactive P (893100285325) | 02/06/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Phazandol C 150 (893100266925) | 02/06/2030 |
| TTCA Co.,Ltd | China | BP hiện hành | Dầu gội Jasunny 1 (893100099225) | 13/03/2030 |
| COFCO BIOCHEMICAL (ANHUI) CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | EP hiện hành | Solindago oral suspension (893110051925) | 13/03/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | Extradol Effer (893100111725) | 13/03/2030 |
| TTCA Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP phiên bản hiện hành | Pozanozol (893110113925) | 13/03/2030 |
| TTCA Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP-NF hiện hành | Rinedif 125 mg/5 ml (893110103125) | 13/03/2030 |
| Jungbunzlauer Austria AG | Áo | EP hiện hành | Hadupara Kids 250 Effe (893100094125) | 13/03/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP phiên bản hiện hành | DH-Parahasan Max (893100111325) | 13/03/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Phazandol C- PV (893100087925) | 13/03/2030 |
| Weifang ensign industry co.,ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Pharbapain (893111081125) | 13/03/2030 |
| COFCO BIO-CHEMICAL ENERGY (YUSHU) CO., LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | BP hiện hành | Xmates (893110099125) | 13/03/2030 |
| TTCA CO., LTD | China | EP hiện hành | Paracetamol 500mg (893100080925) | 13/03/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | USP-NF hiện hành | Telfadin Danapha 30 ODT (893100052325) | 13/03/2030 |
| TTCA Co., Ltd. | China | BP 2023 | Effer Phazandol Cafein 50 (893100087425) | 13/03/2030 |
| Merck KGaA | Germany | USP (Phiên bản hiện hành) | Halicetu (893110080025) | 13/03/2030 |
| Weifang Ensign Industry Co., Ltd | China 262400 | USP hiện hành | Calci Carbonat Effer DWP 500mg (893110086325) | 13/03/2030 |
| Jiali bio group (Qingdao) Ltd | China | USP hiện hành | Helafakin (893100064325) | 13/03/2030 |
| Daffodil Pharmachem Private Limited | India | USP-NF 2022 | Vindopar 125 DT (893110085725) | 13/03/2030 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Methylparaben | 244 |
| HPMC 606 | 247 |
| Colloidal silicon dioxid | 234 |
| Aerosil | 268 |
| Macrogol 6000 | 218 |
| "Hypromellose | 279 |
| Propylen glycol | 281 |
| Croscarmellose natri | 202 |
| Hydroxypropyl cellulose | 284 |
| Cellulose vi tinh thể 102 | 287 |
| Propylparaben | 198 |
| Natri Saccharin | 196 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.