Polyethylene glycol 6000: 295 công bố tá dược, vỏ nang

Polyethylene glycol 6000 được công bố 295 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

295
Công bố tá dược
31
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhIvadi LTF 5 (893110125726)15/06/2031
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHĐứcUSP phiên bản hiện hànhPrednisolone 20 mg (89311087026)15/06/2031
SASOL GERMANY GMBHGermanyEP 9.0SaVi Flunarizine 5 (893110102526)15/06/2031
CRODA EUROPOE LIMITEDFranceEP hiện hànhDovran 100 (893110125126)15/06/2031
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhXeloban 20 (893110126526)15/06/2031
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHGermanyJP hiện hànhTRAPHACETAM 800 (893110117526)15/06/2031
Sasol Germany GmbHĐứcUSP hiện hànhFEBUXOSTAT 40 mg (893110124626)15/06/2031
SASOL Germany GmbH Werk MarlGermanyUSP 2024TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhTAFALIZ 10 (893110124926)15/06/2031
Avesta Pharma Pvt LtdẤn ĐộDĐVN VNOCOPPA 90 (893110097826)15/06/2031
AVESTA PHARMA PVT., LTD.IndiaUSP hiện hànhPARACETAMOL 500mg (893100110026)15/06/2031
Avesta Pharma Pvt LtdẤn ĐộDĐVN VNOCOPPA 360 (893110097726)15/06/2031
AVESTA PHARMA PVT., LTDIndiaUSP hiện hànhRIAZHU 2.5 (893110117026)15/06/2031
Avesta Pharma Pvt LtdẤn ĐộUSP hiện hànhMIDTARICH 30 (893110099426)15/06/2031
SASOL Germany GmbH Werk MarlGermanyUSP 2024TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyUSP hiện hànhTopiryna 25 (893110126426)15/06/2031
Mosselman OleochamicalsBelgiumEP 11.0KADFER COOL (893100096726)15/06/2031
India Glycols LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhORLISLIM 120 (893100106626)15/06/2031
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanEP hiện hànhImanz speedy (893110112126)15/06/2031
SASOL GERMANY GmbHGermanyUSP hiện hànhRIAZHU 2.5 (893110117026)15/06/2031
SASOL Germany GmbH Werk MarlGermanyUSP 2024MEDACITIN 20 (893110088326)15/06/2031
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhPitatin 2 mg (893110126226)15/06/2031
Avesta Pharma Pvt LtdIndiaUSP (Phiên bản hiện hành)Huvicol Dual Action (893100104626)15/06/2031
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhLipis-LTF 40 (893110126726)15/06/2031
CLARIANT PRODUKTE (Deutschland) GmbHGermanyUSP hiện hànhTopiryna 100 (893110126326)15/06/2031
Liaoning Oxiranpharm Inc.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhSitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg (893110120226)15/06/2031
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhRoxy 150 - LTF (893110021226)09/03/2031
Clariant produckte (Deustschland) GMBHĐứcUSP hiện hànhHadupanto 20 (893110015626)09/03/2031
Nguồn 1: Clariant Produkte (Deutschland) GmbH.ĐứcBP hiện hànhDRP-Empa (893110018726)09/03/2031
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhVaszirel 20 (893110021326)09/03/2031
Sasol Germany GmbHGermanyUSP 2025Omeprazol 20 (893110009026)09/03/2031
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhLinezolid 600 mg (893110020626)09/03/2031
Nguồn 2: Liaoning Oxiranpharm Inc.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhDRP-Empa (893110018726)09/03/2031
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHĐứcUSP hiện hànhApisolred 5mg (893110007926)09/03/2031
Sino-Japan Chemical Co., LtdĐài LoanUSP hiện hànhHadulosa Plus (893110015526)09/03/2031
Sasol Germany GmbHGermanyUSP – NF 2024BV Rifaximin 550 (893110019026)09/03/2031
Sasol Germany GmbHGermany.EP hiện hànhSartoid (893114465525)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermany.EP hiện hànhSoraliv (893114465725)02/12/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhFegut 120 (893110488425)02/12/2030
CRODA EUROPOE LIMITEDFranceEP hiện hànhDovran 200 (893110488325)02/12/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP hiện hànhFastrichs 180 (893100464425)02/12/2030
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhLipis-LTF 10 (893110489025)02/12/2030
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHGermanyJP hiện hànhTrafagyl (893115481525)02/12/2030
SINO-JAPAN CHEMICAL CO., LTD.TaiwanUSP hiện hànhFexofenadin.SP 60 (893100475825)02/12/2030
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhLipis-LTF 20 (893110489125)02/12/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhMirfan 15 (893110489425)02/12/2030
SASOL Germany GmbH Werk MarlGermanyUSP 2024Medacitin 40 (893110456325)02/12/2030
SASOL Germany GmbH Werk MarlGermanyUSP 2024Medacitin 10 (893110456225)02/12/2030
Sino – Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhParacetamol 500 mg, Ibuprofen 200 mg (893100480325)02/12/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhCobamol 1500 (893110488125)02/12/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhCofatorid 50 (893110487925)02/12/2030
Clariant Produkte (Deutschland) GmbHĐứcUSP hiện hànhCalcium API 500 (893100454825)02/12/2030
Avesta Pharma Pvt. LtdẤn ĐộUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Trepilsoha 300 (893114466925)02/12/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhSitagliptin 25 mg (893110488025)02/12/2030
Sasol Germany GmbHGermanyUSP NF-2025Debrudan 100 (893110484825)02/12/2030
Nguồn 1: Clariant Produkte (Deutschland) GmbHĐứcBP hiện hànhTriflogilse (893110484225)02/12/2030
Nguồn 2: Liaoning Oxiranpharm Inc.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhTriflogilse (893110484225)02/12/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF hiện hànhClopido-LTF (893110488225)02/12/2030
Công ty: Liaoning Oxiranphex Inc.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaĐạt theo USP 2022Famatar 50 (893110392125)14/08/2030
Công ty: Liaoning Oxiranphex Inc.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaĐạt theo USP 2022Famatar 100 (893110392025)14/08/2030
Avesta Pharma Pvt. Ltd.IndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Saminutix (893110378925)14/08/2030
Công ty Liaoning Oxiranphex Inc.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 2023Pitavastatin 4 (893110392925)14/08/2030
Pharcos Speciality LimitedIndiaUSP hiện hànhFexofenadine hydrochloride 60mg (893100379725)14/08/2030
PHARCOS SPECIALITY LIMITEDIndiaUSP hiện hànhLinagliptin EUROPA 5mg (893110379925)14/08/2030
Nguồn 1: Clariant Produkte (Deutschland) GmbH.ĐứcBP hiện hànhBrydalvif (893110394525)14/08/2030
Nguồn 2: Liaoning Oxiranpharm Inc.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhBrydalvif (893110394525)14/08/2030
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhCetizin-LTF (893100399525)14/08/2030
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhDeslo 5-LTF (893100399725)14/08/2030
CRODA EUROPOE LIMITEDFranceEP hiện hànhDovran 50 (893110400025)14/08/2030
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhEmpace 10 (893110400125)14/08/2030
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhEmpace 25 (893110400225)14/08/2030
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhLafexo 120 (893100401025)14/08/2030
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhLafexo 180 (893100401125)14/08/2030
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhLafexo 60 (893100401225)14/08/2030
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhStince -LTF 100 (893110401725)14/08/2030
Sasol Germany GmbHĐứcDĐVN VClopidogrel 75mg (893110376625)14/08/2030
Sasol Germay GmbHGermanyDĐVN VGotorat 50 (893110375725)14/08/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP phiên bản hiện hànhCandovas 8 (893110402725)14/08/2030
CRODA CHOCQUES SASFranceUSP hiện hànhStince -LTF 50 (893110401825)14/08/2030
Sasol Wax GmbHGermanyUSP – NF 2024BV Rifaximin 200 (893110395125)14/08/2030
Sasol Germany GmbHĐứcDĐVN VClopidogrel 75mg (893110376625)14/08/2030
Sino – Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhTinfolevo 500 (893115273825)02/06/2030
PHARCOS SPECIALITY LIMITEDIndiaUSP hiện hànhTravicol ES 650 (893100261525)02/06/2030
Avesta Pharma Pvt. Ltd.IndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Haladix (893110253925)02/06/2030
AVESTA PHARMA PVT. LTD.Ấn ĐộUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)SA-TP 322/0.35 (893100254625)02/06/2030
Pharcos Speciality LimitedIndiaUSP hiện hànhFexofenadin Europa 120mg (893100260925)02/06/2030
Sino – Japan Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhTinfolevo 250 (893115273725)02/06/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP-NF 2023Feelex Men Plus (893110288025)02/06/2030
PHARCOS SPECIALITY LIMITEDIndiaUSP hiện hànhTravicol 500 (893100261425)02/06/2030
Avesta Pharma PVT.LTDIndiaUSP – NF hiện hànhClemanz (893110262925)02/06/2030
AVESTA PHARMA PVT., LTDIndiaUSP hiện hànhRiazhu 10 (893110275125)02/06/2030
Sasol Wax GmbHGermanyUSP – NF 2023Bisaprid 5 (893110281325)02/06/2030
Sasol Germany GmbHĐứcUSP phiên bản hiện hànhRavicti 10 (893110289525)02/06/2030
Sasol Germay GmbHGermanyUSP 2023Gofagos 3 (893110245925)02/06/2030
Avesta Pharma Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Harupec (893110254125)02/06/2030
Sasol Germany GmbHĐứcĐạt theo USP 2023Ursodeoxycholic Acid 450mg (893110278025)02/06/2030
Avesta Pharma PVT.LTDIndiaUSP – NF hiện hànhNavbela (893110263025)02/06/2030
Avesta Pharma PVT.LTDIndiaUSP – NF hiện hànhNicergoline 10mg (893110263125)02/06/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Polyethylene glycol 6000?
Dữ liệu ghi nhận 31 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Polyethylene glycol 6000. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.