Cellulose vi tinh thể 102: 287 công bố tá dược, vỏ nang

Cellulose vi tinh thể 102 được công bố 287 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

287
Công bố tá dược
22
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2024Gafcil 10 (893110112326)15/06/2031
Itacel Farmoquímica LTDABrazilEP hiện hànhEbastin MCN 20 ODT (893110114526)15/06/2031
Itacel Farmoquímica LTDABrazilEP hiện hànhRivaroxaban MCN 10 ODT (893110115426)15/06/2031
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhHEMETREX (893114128226)15/06/2031
Itacel Farmoquímica LTDABrazilEP hiện hànhLovastatin MCN 20 (893110114726)15/06/2031
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhHemetrex Cap (893114021726)09/03/2031
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanBP 2023Nady-Losartan HCT (893110456925)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanBP hiện hànhFeloravit (893100471625)02/12/2030
Itacel Farmoquímica LTDABrazilEP hiện hànhLymedic 2,5 (893110479425)02/12/2030
Itacel Farmoquímica LTDABrazilUSP hiện hànhMecefer (893100479525)02/12/2030
Itacel Farmoquímica LTDABrazilEP hiện hànhLovastatin MCN 10 (893110479325)02/12/2030
Hiranya Cellulose ProductsIndiaUSP phiên bản hiện hànhEzetimib OD DWP 10 mg (893110475225)02/12/2030
Accent Microcell LimitedIndiaEP hiện hànhFabaximin 550 (893110469025)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanBP hiện hànhLotuto (893110471825)02/12/2030
RoquetteBrazilBP 2023Nady-Losartan HCT (893110456925)02/12/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KGĐứcUSP-NF 2024Franxiga (893110476625)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanBP hiện hànhEmpagliflozin 10 mg (893110471525)02/12/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., Ltd.TaiwanUSP 2024NDP-Riva 10 (893110367725)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhCemigo cap (893110370725)14/08/2030
Itacel Farmoquímica LTDABrazilEP hiện hànhRivaroxaban MCN 15 ODT (893110390425)14/08/2030
RoquetteBrazilUSP 2023Nadiver 6 (893110367425)14/08/2030
RoquetteFranceUSP 2024NDP-Riva 10 (893110367725)14/08/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., Ltd.TaiwanUSP 2024NDP-Riva 2,5 (893110367825)14/08/2030
RoquetteFranceUSP 2024NDP-Cita 40 (893110367625)14/08/2030
RoquetteBrazilUSP 2024NDP-Riva 2,5 (893110367825)14/08/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP 2023Nadiver 6 (893110367425)14/08/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP 2024NDP-Cita 40 (893110367625)14/08/2030
JRS PHARMA GmbH & Co. KGGermanyEP Dược điển phiên bản hiện hànhSolmesi 4 (893110404225)14/08/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP 2023Nadiver 3 (893110367325)14/08/2030
RoquetteBrazilUSP 2023Nadiver 3 (893110367325)14/08/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP 2024NDP-Cita 10 (893110367525)14/08/2030
RoquetteFranceUSP 2024NDP-Cita 10 (893110367525)14/08/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)NDP-Envir Plus (893114232625)02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP 44Eutrocalip 300 (893110231925)02/06/2030
Accent Microcell Pvt.Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhAmitriptyline (893110291125)02/06/2030
RoquetteBrazilUSP 44Eutrocalip 300 (893110231925)02/06/2030
RoquetteBrazilDĐVN VNadyrid 1 (893110232525)02/06/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhAtropine 0,5 (893114291225)02/06/2030
RoquetteBrazilUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)NDP-Envir Plus (893114232625)02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP 2023Nadyfil 20 (893110232325)02/06/2030
RoquetteBrazilUSP 2023Nadyfil 20 (893110232325)02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP 2023Nadyfil 10 (893110232125)02/06/2030
RoquetteBrazilUSP 2023Nadyfil 10 (893110232125)02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP 2023Nadyfil 2,5 (893110232225)02/06/2030
RoquetteBrazilUSP 2023Nadyfil 2,5 (893110232225)02/06/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhHemetrex (893114291825)02/06/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.INDIABP phiên bản hiện hànhTenofovir alafenamide 25 mg (893110217925)02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP 2023Nadyfil 5 (893110232425)02/06/2030
RoquetteBrazilUSP 2023Nadyfil 5 (893110232425)02/06/2030
Itacel Farmoquímica LTDABrazilUSP hiện hànhIsosorbid Dinitrat MCN 20 (893110272325)02/06/2030
Accent Microcell Pvt Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhRivarelta ODT (893110292525)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP hiện hànhCemion 10 Tab (893110238525)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhCemion 5 Tab (893110238625)02/06/2030
RoquetteBrazilUSP 2024Nady-Bilas (893110232025)02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)NDP-Lorno 8 (893110232725)02/06/2030
RoquetteBrazilUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)NDP-Lorno 8 (893110232725)02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., Ltd.TaiwanUSP 2023Opizanax ODT 5 (893110233425)02/06/2030
JRS PharmaGermanyUSP 2023Opizanax ODT 5 (893110233425)02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., Ltd.TaiwanUSP 2023Opizanax ODT 10 (893110233225)02/06/2030
JRS PharmaGermanyUSP 2023Opizanax ODT 10 (893110233225)02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., Ltd.TaiwanUSP 2024Opizanax ODT 15 (893110233325)02/06/2030
JRS PharmaGermanyUSP 2024Opizanax ODT 15 (893110233325)02/06/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanDĐVN VNadyrid 1 (893110232525)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanBP hiện hànhTruvatan (893110083225)13/03/2030
RoquetteBrazilUSP 2023Nevoloxan 5/12,5 (893110104725)13/03/2030
Maple Biotech Pvt.LtdIndiaBP hiện hànhHoonap (893110082425)13/03/2030
RoquetteBrazilUSP 2023Nady-Monte 10 (893110055025)13/03/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanBP hiện hànhEmpagliflozin 25 mg (893110082125)13/03/2030
RoquetteBrazilBP 2023Nady-Methyl 4 (893110054925)13/03/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP 2023Nady-Monte 10 (893110055025)13/03/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhDeflacor (893110115425)13/03/2030
Itacel Farmoquímica LTDABrazilUSP hiện hànhSildenafil MCN 50 (893110098925)13/03/2030
Mingtai chemical Co., Ltd.TaiwanEP 11Fexofenadine HCl 60 (893100070225)13/03/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP 2023Predni Hera Dr 2,5 (893110117425)13/03/2030
Accent Microcell Pvt Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhRivarelta ODT (893110117625)13/03/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhPrebarica ODT (893110117225)13/03/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhPrebarica ODT (893110117325)13/03/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhBisolon Hera (893110115225)13/03/2030
Accent Microcell Private LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhEzelip A (893110115825)13/03/2030
JRS PharmaĐứcUSP*Glimepirid OD MDS 1 mg (893110067825)13/03/2030
Hiranya Cellulose ProductsẤn ĐộUSP hiện hànhIvabradin MDS 2,5mg (893110068025)13/03/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhLetrasa (893110116725)13/03/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhDulerinol (893110115725)13/03/2030
Accent Microcell Private LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhEzelip A (893110115925)13/03/2030
Accent Microcell Private LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhAcarbay (893110115025)13/03/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhDompegrain (893110115525)13/03/2030
Accent Microcell Private LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhAcarbay (893110115125)13/03/2030
Accent Microcell Pvt Ltd.Ấn ĐộUSP phiên bản hiện hànhHeradrea Tab (893110116125)13/03/2030
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdĐài LoanUSP 2023Nevoloxan 5/12,5 (893110104725)13/03/2030
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP 2023Predni Hera DR 1 (893110345200)19/12/2029
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanBP hiện hànhTesuwarm (893115336300)19/12/2029
Accent Microcell Private LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhEzelip A (893110344600)19/12/2029
Accent Microcell Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP 2021Sidelena 20 (893110345400)19/12/2029
RoquetteBrazilUSP 2023Opizanax 10 (893110323300)19/12/2029
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanDĐVN VNdp-Dapo 60 (893110323200)19/12/2029
RoquetteBrazilDĐVN VNdp-Dapo 60 (893110323200)19/12/2029
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., Ltd.TaiwanUSP 2023Opizanax 10 (893110323300)19/12/2029
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., Ltd.TaiwanUSP 2023Opizanax 2,5 (893110138300)21/11/2029
RoquetteBrazilUSP 2023Opizanax 2,5 (893110138300)21/11/2029
Wei Ming Pharmaceutical MGF, Co., LtdTaiwanUSP phiên bản hiện hành (USP 2023)Amisulpride 100 (893110137300)21/11/2029

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Cellulose vi tinh thể 102?
Dữ liệu ghi nhận 22 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Cellulose vi tinh thể 102. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.