"Hypromellose: 279 công bố tá dược, vỏ nang

"Hypromellose được công bố 279 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

279
Công bố tá dược
39
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd China EP (phiên bản hiện hành) Diventax (893100104526) 15/06/2031
Ashland Specialties Belgium BVBA Bỉ BP 2024 Dexamethasone 0,1% (893110088126) 15/06/2031
Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG Đức USP-NF 2024 Ubvix-med (893115110926) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. China BP hiện hành PIHOYA 1mg (893110106726) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co.,Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Orixaban 15 (893110100426) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd China EP (phiên bản hiện hành) Diventax (893100104526) 15/06/2031
Shandong Head Co., Ltd P.R.China USP-NF hiện hành SPIRAMYCIN 1.5 MIU (893110098926) 15/06/2031
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Nhật Bản JP phiên bản hiện hành Nippon Mosapride 5 (893110127226) 15/06/2031
Shandong Head Group Co., Ltd. P.R. China, 255300 USP-NF hiện hành Napharangan 150 (893100098426) 15/06/2031
Shandong Head Co., Ltd. China USP 2023 Elbopagin (893110109726) 15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. China USP hiện hành PIHOYA 1mg (893110106726) 15/06/2031
Shandong Head Group Co., Ltd. P.R.China, 255300 USP-NF hiện hành PARACETAMOL 250 MG (893100098726) 15/06/2031
Shandong Head Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) 15/06/2031
Shandong Head Co., Ltd. China USP 2023 Eltromavix (893110109826) 15/06/2031
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd Nhật Bản USP/EP/ JP hiện hành Nalysa 0.1 spray (893100116226) 15/06/2031
Shangdong Head Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành (BP 2024) VTM 3B EXTRA (893110100726) 15/06/2031
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd Nhật Bản USP/EP/ JP hiện hành Nalysa baby 0.05 spray (893100116326) 15/06/2031
Shandong Head Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa TCCS Nalysa 0.1 spray (893100116226) 15/06/2031
Shandong Head Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Cilostazol ODT SOHA 100 (893110012926) 09/03/2031
Shandong Head Co., Ltd Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Cilostazol ODT SOHA 50 (893110013026) 09/03/2031
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Fabanalin 5 (893110013726) 09/03/2031
Shandong Head Group Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành QUANVASREL MR (893110012326) 09/03/2031
Shandong Head Co., Ltd-China. China USP NF-2025 Debrudan 100 (893110484825) 02/12/2030
Nguồn 2: JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP hiện hành Triflogilse (893110484225) 02/12/2030
Nguồn 1: Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Triflogilse (893110484225) 02/12/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD Trung Quốc USP-NF hiện hành (USP-NF 2024) Chewkalci (893100466325) 02/12/2030
Shandong head group Co., Ltd. China USP hiện hành Fabaximin 550 (893110469025) 02/12/2030
Shandong Head Co., Ltd. P.R. China EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 5mg (893110487625) 02/12/2030
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel Operations United States EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 20mg (893110487725) 02/12/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Japan USP 2024 Febuxogout 80 mg (893110473025) 02/12/2030
Shangdong Head Co., Ltd China BP phiên bản hiện hành (BP 2024) Gluphakaps 500 mg (893110465025) 02/12/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Japan USP 2024 Febuxogout 80 mg (893110473025) 02/12/2030
Shin-Etsu Chemical Co.Ltd Nhật Bản USP phiên bản hiện hành LSP-Apixaban 5.0mg (893110482825) 02/12/2030
SHANDONG HEAD CO., LTD Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa EP hiện hành Fexofenadin hydroclorid 120 mg (893100461325) 02/12/2030
Shandong head group Co., Ltd. China USP hiện hành Fabaximin 200 (893110468925) 02/12/2030
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC LA Methocel Operations United States EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 5mg (893110487625) 02/12/2030
Shandong Head Co., Ltd. P.R. China EP hiện hành (EP 11) Tadalafil 20mg (893110487725) 02/12/2030
Nguồn 1: Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Brydalvif (893110394525) 14/08/2030
Nguồn 2: JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP hiện hành Brydalvif (893110394525) 14/08/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Japan USP phiên bản dược điển hiện hành Mekina (893100391525) 14/08/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2024 NDP-Riva 2,5 (893110367825) 14/08/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd. China USP 2024 NDP-Riva 2,5 (893110367825) 14/08/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2024 NDP-Riva 2,5 (893110367825) 14/08/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd. China USP 2024 NDP-Riva 2,5 (893110367825) 14/08/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2024 NDP-Riva 10 (893110367725) 14/08/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd. China USP 2024 NDP-Riva 10 (893110367725) 14/08/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2024 NDP-Riva 10 (893110367725) 14/08/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd. China USP 2024 NDP-Riva 10 (893110367725) 14/08/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Puriclira Teno 25 mg (893110387925) 14/08/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Puriclira Teno 25 mg (893110387925) 14/08/2030
Zhejiang Zhongbao Chemical Trung Quốc BP hiện hành Sirkalor 50 (893110379525) 14/08/2030
Colorcon USA EP hiện hành Fabaem 160 (893110382625) 14/08/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP hiện hành Pharmiprils 10 (893110383025) 14/08/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2023 NDP-Mirta 30 (893110232825) 02/06/2030
Samsung Fine Chemicals Korea USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Envir Plus (893114232625) 02/06/2030
Meska Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Diltiazem DWP 90mg (893110265725) 02/06/2030
Shin-Estu Chemical Co., Ltd Naoetsu Plant Japan USP 43 Granvit E (893100268025) 02/06/2030
Microcellulose Weißenborn GmbH & Co KG Germany USP-NF 2023 Deslot Plus (893110276025) 02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO. LTD China BP hiện hành Navbela (893110263025) 02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO. LTD China BP hiện hành Clemanz (893110262925) 02/06/2030
Samsung Fine Chemicals Korea USP 44 Eutrocalip 300 (893110231925) 02/06/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Envir Plus (893114232625) 02/06/2030
Meska Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP hiện hành Digespatin 1000mg (893100265525) 02/06/2030
SHIN-ETSU Chemical Co. Ltd Japan USP 2023 NDP-Monte 4 (893110232925) 02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd. China USP 2023 NDP-Mirta 30 (893110232825) 02/06/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Lorno 8 (893110232725) 02/06/2030
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd China USP phiên bản hiện hành (USP 2023) NDP-Lorno 8 (893110232725) 02/06/2030
Công ty: Shanghai Honest Chem Co., Ltd. China Đạt theo USP 2021 Ivacaba (893110284225) 02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO. LTD China BP hiện hành Nicergoline 10mg (893110263125) 02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO. LTD China BP hiện hành Nicergoline 30mg (893110263225) 02/06/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Japan USP 2024 Montelukast 10 mg (893110261925) 02/06/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd Korea USP 44 Eutrocalip 300 (893110231925) 02/06/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa BP 2022 Hoạt Huyết Dưỡng Não Haphatech (893210188325) 28/04/2030
Shangdong Head Co., Ltd China China USP phiên bản hiện hành (USP 2023) Nerfgic (893110071225) 13/03/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2023 Nadysyl Plus 10/2,5 (893110055125) 13/03/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd. Korea USP 2023 Nady-Iva 5 (893110054725) 13/03/2030
Ashland specialtíes Belgium BV Bỉ USP 2024 Benadyl Gel (893110085025) 13/03/2030
Nutrition & Biosciences USA 1 , LLC United States USP hiện hành Diareli Mr 60 (893110072325) 13/03/2030
Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd China USP hiện hành Zyncy TT (893100059925) 13/03/2030
Huzhou Zhanwang Pharmaceutical Co., Ltd China USP hiện hành Zyncy TT (893100059925) 13/03/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP Dydrogesterone 10 mg (893110107025) 13/03/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP 2023 Triviphar (893100088225) 13/03/2030
Shin-Etsu Chemical Co., Ltd. Nhật Bản USP hiện hành Liziclone (893110107125) 13/03/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP 2023 Triviphar (893100088225) 13/03/2030
Shandong Head Co.,Ltd Trung Quốc USP hiện hành Sohaempa 10 (893110078525) 13/03/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd China USP 2023 Hetrizin (893100087525) 13/03/2030
Shandong Head Co.,Ltd Trung Quốc USP hiện hành Sohaempa 10 (893110078525) 13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd. China USP 2023 Hetrizin (893100087525) 13/03/2030
Zhejiang Joinway Pharmaceutical Co., Ltd. China USP 2023 Hetrizin (893100087525) 13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd. China USP 2022 Panoranid (893100087825) 13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd. China USP hiện hành Spiramycin DWP 1,5MIU (893110087125) 13/03/2030
Lotte Fine Chemical Co., Ltd Hàn Quốc USP 2023 Nevoloxan 5/12,5 (893110104725) 13/03/2030
Samsung Fine Chemicals Hàn Quốc USP 2023 Nevoloxan 5/12,5 (893110104725) 13/03/2030
Zhicheng Cellulose Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP hiện hành Winket (893110078925) 13/03/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd. China BP hiện hành Huditas 4 mg (893110082525) 13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd China USP hiện hành Reseti (893110114225) 13/03/2030
JRS Pharma GmbH & Co. KG Đức USP hiện hành Liziclone (893110107125) 13/03/2030
Nutrition & Biosciences USA 1, LLC Hoa Kỳ EP 11.0 Rifimax 200 (893610049725) 13/03/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., Ltd China USP – NF2021 Albendazol (893100089125) 13/03/2030
Shandong Head Co., Ltd. China USP 2023 Viosdin (893100088325) 13/03/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với "Hypromellose?
Dữ liệu ghi nhận 39 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới "Hypromellose. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.