Microcrystalline cellulose 102: 291 công bố tá dược, vỏ nang

Microcrystalline cellulose 102 được công bố 291 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

291
Công bố tá dược
42
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Itacel Farmoquímica Ltda.BrazilUSP-NF 2023AN TRÀNG VỊ A.T (893200138526)16/07/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanBP 2023FLUCONAZOL 150 (893110088226)15/06/2031
Itacel Farmoquímica LtdaBrazilBP hiện hànhOripuric 100 (893110100126)15/06/2031
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP 2023PONTAZOL ODT 50 (893110128526)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanBP 2024MEDACITIN 20 (893110088326)15/06/2031
Sigachi Industries LimitedIndiaEP 11Amebismo Extra 525 (893100099126)15/06/2031
Mingtai Chemical Co, Ltd.TaiwanEP 11TENAMYD ACTADOL EXTRA (893100088526)15/06/2031
ITACEL FARMOQUÍMICA LTDA.Brasil.USP hiện hànhCEFDITOREN 400 mg (893110110226)15/06/2031
Maple Biotech PVT. LtdẤn ĐộBP hiện hànhOripuric 100 (893110100126)15/06/2031
Ankit Pulps & Boards Pvt. Ltd. (Pharma Division)Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Itacel Farmoquímica LtdaBrazilUSP hiện hànhFUDCALCI (893100099826)15/06/2031
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.P. R. ChinaEP hiện hànhForxiliv 5 (893110101526)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanUSP hiện hànhDemecho (893100118826)15/06/2031
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.P. R. ChinaEP hiện hànhForxiliv 10 (893110101426)15/06/2031
DFE PHARMA INDIA LLPIndiaEP 9.0SaVi Flunarizine 5 (893110102526)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.EP 11.0Sorafenib STELLA 200 mg (893110123726)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.TaiwanUSP-NF hiện hànhDeferic 360 mg (893110117326)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.R.O.CBP 2024TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Ankit Pulps & Boards Pvt. Ltd. (Pharma Division)Ấn ĐộUSP-NF hiện hànhLOSAAZID 100/25 (893110124726)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.R.O.CBP 2024TADALAFIL 5 (893110088426)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.CEP 10.4Clopidogrel 75 mg (893110129826)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP hiện hànhBISOENTI (893100087726)15/06/2031
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwan, R.O.CEP 11BV Rifaximin 550 (893110019026)09/03/2031
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhLenvanib 10 (893110022226)09/03/2031
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP 2025Dolutegravir Lamivudine Tenofovir Disoproxil (893110021626)09/03/2031
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD.TaiwanEP hiện hànhDesloratadin EUROPA 5mg (893100472325)02/12/2030
Nguồn 1: Accent Microcell Pvt Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhDRP-Dapa 10 (893110484025)02/12/2030
Nguồn 3: JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhDRP-Dapa 10 (893110484025)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.CBP 2024Medacitin 10 (893110456225)02/12/2030
Itacel Farmoquímica LtdaBrazilUSP - NF 2023Bethanie 100 (893114458325)02/12/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaBP hiện hànhFexofenadin.SP 60 (893100475825)02/12/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.CBP 2024Medacitin 40 (893110456325)02/12/2030
Ankit Pulps & Boards Pvt. LtdẤn ĐộUSP-NF hiện hànhSitagliptin 25 mg (893110488025)02/12/2030
JRS Pharma ChangzhouP.R. ChinaBP hiện hànhSibifil 50 ODT (893110465625)02/12/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTD.PR ChinaBP hiện hànhOlanmeb 5 (893110474025)02/12/2030
Itacel Farmoquímica LtdaBrazilUSP - NF 2023Bethanie 50 (893114458425)02/12/2030
Itacel Farmoquímica LtdaBrazilUSP - NF 2023Diomedes 600 (893110458525)02/12/2030
Nguồn 1: Accent Microcell Pvt Ltd.Ấn ĐộUSP hiện hànhDRP-Dapa 5 (893110484125)02/12/2030
Sigachi Industries Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP 2024Usarsterid (893110464525)02/12/2030
Nguồn 3: JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedẤn ĐộUSP hiện hànhDRP-Dapa 5 (893110484125)02/12/2030
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP 2023Lercanidipine 20 (893110490925)02/12/2030
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD.TaiwanEP hiện hànhBromhexin EUROPA 8mg (893100472225)02/12/2030
Nguồn 2: JRS Pharma GmbH & Co. KGCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhDRP-Dapa 5 (893110484125)02/12/2030
Nguồn 2: JRS Pharma GmbH & Co. KGCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhDRP-Dapa 10 (893110484025)02/12/2030
Accent Microcell LimitedIndiaEP hiện hànhPharcoter TB (893111469125)02/12/2030
ITACEL FARMOQUÍMICA LTDABrasilUSP hiện hànhCefditoren 200 mg (893110475725)02/12/2030
Sigachi Industries LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhHistavert ODT (893110490825)02/12/2030
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP 2021Heraclovir DT 800 (893110490325)02/12/2030
Sigachi Industries LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhMisoprostol 100 (893110491025)02/12/2030
Sigachi Industries LtdIndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Phelin 550 (893110466625)02/12/2030
Sigachi Industries LtdIndiaUSP-NF hiện hành (USP-NF 2024)Potan 400 (893110466725)02/12/2030
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD.TaiwanEP hiện hànhBromhexin EUROPA 4mg (893100472125)02/12/2030
Accent Microcell Private LimitedẤn ĐộUSP 2021Olarexa ODT 7,5 (893110403225)14/08/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhGlupirid 4 (893110400625)14/08/2030
Cellmark Chemicals Singapore Pte, LtdSingaporeBP 2023Gotorat 50 (893110375725)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.BP 2023Loratadin 10 (893100366925)14/08/2030
Itacel Farmoquimica LTDABrazilUSP-NF hiện hànhBicebid 100 (893110365125)14/08/2030
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP 2023Valesto HCT 320/25 (893110403525)14/08/2030
MINGTAI CHEMICAL CO., LTD.TaiwanEP hiện hànhLinagliptin EUROPA 5mg (893110379925)14/08/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhEmpace 10 (893110400125)14/08/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhEmpace 25 (893110400225)14/08/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhLafexo 120 (893100401025)14/08/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhGlupirid 2 - LTF (893110400525)14/08/2030
Microcellulose Weissenborn GmbH & Co. KGGermanyUSP hiện hành (USP-NF 2022)Virgod (893110373625)14/08/2030
Crest Cellulose Private LimitedIndiaUSP hiện hành (USP-NF 2022)Virgod (893110373625)14/08/2030
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.PR ChinaUSP hiện hành (USP-NF 2022)Virgod (893110373625)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.EP 11.0Empagliflozin STELLA 25 mg (893110398925)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.EP 11.0Empagliflozin STELLA 10 mg (893110398825)14/08/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhCetizin-LTF (893100399525)14/08/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhLafexo 180 (893100401125)14/08/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaUSP hiện hànhLafexo 60 (893100401225)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.EP 11.0Ondanstella 8 (893110399125)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.EP 11.0Ondanstella 4 (893110399025)14/08/2030
BLANVER FARMOQUÍMICA E FARMACEUTICA S.A.BrazilUSP 2024Glanzas 20 (893110375025)14/08/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Đài LoanUSP hiện hànhHaducarbo 25 (893110269125)02/06/2030
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP 2023Hisbilas (893110292125)02/06/2030
Accent Microcell LimitedIndiaEP hiện hànhBicelor 500mg/5ml (893110259125)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LtdĐài LoanUSP 2022Demecap (893100278925)02/06/2030
Mingtai chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.BP 2022Clopidogrel 75 (893110231425)02/06/2030
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhJadesinox 500 (893110292425)02/06/2030
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.PR ChinaDược điển Mỹ hiện hành (USP-NF 2024)Freranox 2 (893110242425)02/06/2030
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.PR ChinaDược điển Mỹ hiện hành (USP-NF 2024)Freranox 4 (893110242525)02/06/2030
JRS PHARMA & GUJARAT MICROWAX PRIVATE LIMITEDIndiaBP 2024Talzodas (893110244625)02/06/2030
Ankit Pulps & Boards Pvt. LtdẤn ĐộUSP-NF hiện hànhStince-LTF 25 (893110289225)02/06/2030
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhTgo-20 ODT (893110293425)02/06/2030
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP phiên bản hiện hànhTgo-25 ODT (893110293625)02/06/2030
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP 2023Telavir (893110293225)02/06/2030
Mingtal Chemical Co., LtdTaiwanBP hiện hànhAsidiance 25 (893110251025)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., LtdTaiwanUSP hiện hànhNarixi (893110253325)02/06/2030
Mingtai Chemical Co, Ltd.Taiwan, R.O.CBP 2024Inmexflam-N 220 (893110231525)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.CBP 2024Risedronat 30 (893110231625)02/06/2030
Accent Microcell LimitedẤn ĐộUSP 2023Sutripin 25 (893110292925)02/06/2030
Rettenmaier Natural Fiber Manufacturing (Changzhou) Co., Ltd.ChinaEP 10Tofisopam 50mg Danapha (893110229925)02/06/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhSaxaglyz 2,5 (893110262825)02/06/2030
Hiranya Cellulose ProductsIndiaUSP hiện hànhAspirin DWP 100mg (893110265025)02/06/2030
Itacel Farmoquimica LtdaBrasilUSP 2023Vasconcor 10 (893110278125)02/06/2030
Sigachi Industries LimitedIndiaEP 11Opedulox 120 (893110247925)02/06/2030
Mingtai Chemical Co., Ltd.Taiwan, R.O.C.EP 11.0Ritonavir STELLA 100mg (893110287225)02/06/2030
Mingtai chemical Co., LtdTaiwanBP 2023Gofagos 3 (893110245925)02/06/2030
JRS Pharma & Gujarat Microwax Private LimitedIndia.USP – NF 2023A.T Dutasteride 0,5mg (893110234525)02/06/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Microcrystalline cellulose 102?
Dữ liệu ghi nhận 42 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Microcrystalline cellulose 102. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.