Aerosil: 268 công bố tá dược, vỏ nang

Aerosil được công bố 268 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

268
Công bố tá dược
38
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Evonik Leading Beyond chemistryĐứcUSP hiện hànhMerufen syrup (893100102126)15/06/2031
OCI Company LtdHàn QuốcUSP-NF 2023CENBROXOL 20 (893100110426)15/06/2031
Công ty Evorik industries AGGermanyBP 2023Topdolac 400cap. (893110118426)15/06/2031
MADHU SILICA PVT. LTDIndiaBP hiện hành (BP 2025)VACOBUFEN 400 (893100111426)15/06/2031
Evonik IndustriesĐứcUSP phiên bản hiện hànhFASTOXIM® (893110087226)15/06/2031
Công ty Evonik industries AGĐứcĐạt theo BP 2019Cefditoren 50 (893110117826)15/06/2031
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients CO. LTDChinaUSP – NF hiện hànhSOLEDOIN (893110128726)15/06/2031
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhMecarbamol 1500 (893110126626)15/06/2031
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhFraola 10 (893110125526)15/06/2031
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhFraola 5 (893110125626)15/06/2031
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhMecarbamol 1000 (893110126026)15/06/2031
CabotĐứcEP hiện hànhSOLZENMA (893115129126)15/06/2031
CabotĐứcUSP hiện hànhSolflutin (893110129026)15/06/2031
EvonikĐứcUSP hiện hànhFRANLEX 250 (893110113926)15/06/2031
EvonikĐứcUSP hiện hànhÉLOXETIN 30 MG (893110114326)15/06/2031
Evonik Operations GmbHGermanyUSP-NF 2023Mimelin 500 FIP (893100120026)15/06/2031
Madhu Silica Pvt. Ltd.Ấn ĐộUSP-NF 2023MaxPain relief (893100119926)15/06/2031
Evonik Operations GmbHGermanyUSP hiện hànhVALTRIDUO 160 (893110129626)15/06/2031
Evonik Operations GmbHGermanyUSP hiện hànhVALTRIDUO 80 (893110129726)15/06/2031
OCI Company LtdHàn QuốcBP 2019SMIXTAL (893100122426)15/06/2031
Henan Inno New Materials Technology Co.,LtdChinaUSP hiện hành (USP 2024)Diabetea (893110017526)09/03/2031
Henan Inno New Materials Technology Co., Ltd.P.R.ChinaUSP hiện hành (USP 2024)Dexgastro 20/ 1680 (893110482725)02/12/2030
Wacker Chemie AGĐứcUSP-NF hiện hànhVitaxy 10 (893110464625)02/12/2030
Công ty Evonik Resource Efficiency GmbHĐứcĐạt theo USP 2023Fexosin 30 (893100485425)02/12/2030
WACKERWacker Chemie AG WerkĐứcUSP phiên bản hiện hànhPrecozil 250 (893110485325)02/12/2030
OCI Company LtdHàn QuốcUSP 44Censamin fort (893100476325)02/12/2030
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP hiện hànhEltomax (893110485825)02/12/2030
Madhu Silica PVT. LTDẤn ĐộBP 2023Mosarin (893110461125)02/12/2030
Wacker Chemie AG, Werk NünchritzĐứcEPSalobra (893110455525)02/12/2030
Evonik IndustriesBỉUSP hiện hànhNewferon (893210407925)06/10/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte.Ltd.SINGAPOREUSPGluratintab (893100367125)14/08/2030
Wacker chemic AGGermanyEP 10.0Solcanta 12 (893110403925)14/08/2030
Evonik Industries AGGermanyEP hiện hànhBenecid forte (893110390525)14/08/2030
Công ty Evonik Resource Efficiency GmbHĐứcĐạt theo USP 2024Esomeprazol 40 (893110391925)14/08/2030
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhDiosce (893100399825)14/08/2030
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhDiosplus (893100399925)14/08/2030
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhFralosa (893110400425)14/08/2030
Công ty Evonik industries AGGermanyBP 2018Nametab 500 (893110392825)14/08/2030
Wacker Chemie AGĐứcUSP, phiên bản hiện hànhLawanee 20 (893110395725)14/08/2030
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhLosarplus LTF (893110401325)14/08/2030
Công ty: Evonik Resource Efficiency GmbHĐứcUSP 2023Monlikast 4 (893110392525)14/08/2030
Công ty: Evonik Resource Efficiency GmbHGermanyUSP 2023Flufenax 50 (893110392225)14/08/2030
Công ty: Sun Ace Kakoh (PTE.) LtdSingaporeĐạt theo BP 2014Nabumeton 750 mg (893110392725)14/08/2030
Cabot GmbH.GermanyUSP-NF hiện hànhDatrieuchung- new max cough (893110389325)14/08/2030
Wacker chemic AGGermanyEP 10.0Solcanta 8 (893110404025)14/08/2030
Evonik Operations GmbHGermanyUSP hiện hànhLevonorgestrel 1.5 mg (893100388625)14/08/2030
Evonik Operations GmbHGermanyUSP hiện hànhLevonorgestrel 0.03 mg (893100388525)14/08/2030
Fagron Iberica, S.A.UTây Ban NhaEP 9.0Redorsi (893110245425)02/06/2030
OCI Company LtdHàn QuốcUSP-NF 2024Roxycin (893110267825)02/06/2030
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhBisorace 10 (893110288225)02/06/2030
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhBisorace 2,5 (893110288325)02/06/2030
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhBisorace 5 (893110288425)02/06/2030
EVONIK OPERATIONS GmbHGermanyUSP hiện hànhIbupro 200-LTF (893100288525)02/06/2030
CabotĐứcEP hiện hànhGlipizid 10-Sol (893110269025)02/06/2030
EVONIKĐứcUSP - hiện hànhFraxomuc (893100263325)02/06/2030
OCI Company LtdHàn QuốcUSP 44Ibuprofen 400mg (893100267625)02/06/2030
OCI Company LtdSouth KoreaBP phiên bản hiện hànhAquithizid MM 20/12,5 (893110279725)02/06/2030
OCI Company LtdHàn QuốcUSP-NF 2024Cenbezol (893100267325)02/06/2030
EVONIK OPERATIONS GmbHGermany.USP hiện hànhIbupro 400-LTF (893100288625)02/06/2030
Evonik SpecialtyCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhQuanpalvin Extra (893110249525)02/06/2030
Evonik Operations GmbHGermanyUSP-NF 2024Paracetamol 250 ODT (893100275925)02/06/2030
Công ty: Evonik Operations GmbHĐứcĐạt theo USP2021Azithromycin 500 (893110276925)02/06/2030
Công ty: SShijiazhuang Shixing Amino Acid Co.,Ltd.Trung QuốcUSP 2023Omkof 40 (893110276225)02/06/2030
Evorik industries AGĐứcBP 2023Vasconcor 10 (893110278125)02/06/2030
Henan Inno New Materials Technology Co., LtdChinaUSP phiên bản hiện hànhClorpheniramin 4mg (893100270125)02/06/2030
Henan Inno New Materials Technology Co., LtdChinaUSP phiên bản hiện hànhSolridon 10 ODT (893110294225)02/06/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd.SingaporeUSPGrantofi 100 (893110278525)02/06/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd.SingaporeGrantofi 50 (893110278625)02/06/2030
Evonik Industries AGĐứcUSP 2024Metipas 450 (893110229725)02/06/2030
OCI Company LtdHàn QuốcUSP-NF 2023Cendagyl Fort (893115267425)02/06/2030
OCI Company LtdKoreaBP hiện hànhTelgate (893100284625)02/06/2030
MADHU SILICA Pvt. Ltd.Ấn ĐộBP hiện hànhEdoxbin 30 (893110294925)02/06/2030
WACKER CHEMIC AG.NüncgritzUSP hiện hành (USP43)Magatgold (893100294725)02/06/2030
Evonic Resource Efficiency GmbHGermanyUSP hiện hànhBetahistin DWP 6mg (893110265225)02/06/2030
Wacker Chemie AGĐứcUSP phiên bản hiện hànhDakopan (893110281925)02/06/2030
Công ty Evorik industries AGGermanyBP 2018Cefixim 200 (893110283325)02/06/2030
HENAN INNO NEW MATERIALS TECHNOLOGY CO. LTDChinaUSP Phiên bản hiện hànhSolridon 5 ODT (893110294325)02/06/2030
Công ty Evorik industries AGGermanyBP 2022Zolone 3.75 (893110104625)13/03/2030
Evonik IndustriesBỉUSP hiện hànhToxib 90 (893110102025)13/03/2030
Công ty Evorik industries AGĐứcĐạt theo BP 2014Desloratadin 5 mg (893110103325)13/03/2030
MADHU SILICAINDIABP 2020Vacorolol 5 (893110090625)13/03/2030
Wacker Chemie AGĐứcUSP, phiên bản hiện hànhDetinpen 5 (893110108925)13/03/2030
MADHU SILICA PVT. LTDIndiaBP 2018Vacocholic 300 (893110090125)13/03/2030
Evonik Operations GmbHGermanyUSP-NF 2021Plaspidin (893110089225)13/03/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte.Ltd.SingaporeUSP hiện hànhNildacil 20 (893110118525)13/03/2030
Evonik Operations GmbHGermanyUSP-NF 2024Paracetamol 500 ODT (893100101725)13/03/2030
Wacker Chemie AGĐứcEP 9.0, USP 41Erodinir (893110113225)13/03/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd.SingaporeUSP phiên bản hiện hành (USP 2024)Diclofenac (893110052625)13/03/2030
Wacker Chemie AGGermanyCurrent USP-NFIrbesartan 150 (893110062525)13/03/2030
OCI Company LtdHàn QuốcUSP 43Cetecofen (893100088725)13/03/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd.SingaporeUSP hiện hànhFascort 32mg (893110052825)13/03/2030
Evonik Operations GmbHGermanyUSP – NF2021Albendazol (893100089125)13/03/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte. Ltd.SingaporeUSPWincol 100 (893110066825)13/03/2030
Madhu Silica Pvt. LtdẤn ĐộUSP 2023Lifagena (893110051525)13/03/2030
Evonik Resource Efficiency GmbHĐứcUSP 38Meprostat (893110100325)13/03/2030
Wacker Chemicals (South Asia) Pte.Ltd.SingaporeUSP hiện hànhOflozylkab (893115054325)13/03/2030
MADHU SILICA PVT. LTD.IndiaBP hiện hànhParacetamol+Ibuprofen (893100089725)13/03/2030
MADHU SILICA PVT. LTD.IndiaBP hiện hànhTensinlos (893110089825)13/03/2030
Công ty Evorik industries AGGermanyBP 2023Lepirid (893110103525)13/03/2030
CABOT GmBH Co.ĐứcUSP 41Panactol Codein (893111065825)13/03/2030

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Aerosil?
Dữ liệu ghi nhận 38 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Aerosil. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.