Poloxamer 188 được công bố 60 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| BASF The Chemical Company | Đức | EP 11 | NOCOPPA 90 (893110097826) | 15/06/2031 |
| BASF The Chemical Company | Đức | EP 11 | NOCOPPA 360 (893110097726) | 15/06/2031 |
| BASF Corporation | Hoa Kỳ | USP hiện hành | APIGRANDIN 2 (893110086626) | 15/06/2031 |
| BASF Corporation | Hoa Kỳ | USP-NF 2024 | Franmontekas (893110476525) | 02/12/2030 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Valsartan DWP 160mg (893110266325) | 02/06/2030 |
| BASF Corporation | Hoa Kỳ | USP, phiên bản hiện hành | Cynbenas (893110282325) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Diltiazem DWP 90mg (893110265725) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Valsartan DWP 80mg (893110266425) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Diltiazem DWP 120mg (893110265625) | 02/06/2030 |
| Xi’an Tian Guangyuan Biotech Co.,LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP hiện hành | Elolapril 5mg (893110271625) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | USP-NF hiện hành | Fexofenadin ODT DWP 30mg (893100265825) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Đức | USP* | Glimepirid OD MDS 1 mg (893110067825) | 13/03/2030 |
| BASF Corporation | Hoa Kỳ | USP, phiên bản hiện hành | Benizan (893110108825) | 13/03/2030 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Fexofenadin DWP 60mg (893100086725) | 13/03/2030 |
| BASF Corporation | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Apigrandin 1 (893110050725) | 13/03/2030 |
| Xian Lyphar Biotech Co., Ltd | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP 43 | Telmisartan 40mg (893110069725) | 13/03/2030 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Fexofenadin DWP 120mg (893100148400) | 21/11/2029 |
| Croda Singapore Pte Ltd | Singapore | USP hiện hành | Repaglinid MCN 2 (893110110800) | 31/10/2029 |
| BASF SE | Đức | USP hiện hành | Irbesartan OD MDS 200 mg (893110094300) | 31/10/2029 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Lovastatin DWP 40mg (893110104500) | 31/10/2029 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Bisoprolol Plus DWP 5/12,5mg (893110104300) | 31/10/2029 |
| BASF Corporation | Mỹ | BP 2022 | Nilosina 50 (893114957224) | 15/09/2029 |
| BASF SE | Đức | USP hiện hành | Glimepirid OD MDS 3 mg (893110941524) | 15/09/2029 |
| BASF Corporation | Mỹ | BP 2022 | Nilosina 150 (893114760324) | 11/08/2029 |
| BASF Corporation | Mỹ | BP 2022 | Nilosina 200 (893114760424) | 11/08/2029 |
| BASF SE | Đức | USP hiện hành | Diltiazem MDS 90mg (893110739324) | 11/08/2029 |
| O-BASF | Đức | USP 2023 | Lixidin (893100746824) | 11/08/2029 |
| Basf | Germany | USP hiện hành | Giron 180 (893110764324) | 11/08/2029 |
| BASF Corporation | Mỹ | USP 40, BP 2016, EP 8.0 | Uni-Porimun (893110735924) | 11/08/2029 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Glipizid DWP 2,5mg (893110747924) | 11/08/2029 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Repaglinid DWP 0,5 mg (893110748024) | 11/08/2029 |
| BASF | Germany | USP hiện hành | Irbesartan Dwp 100mg (893110367924) | 06/06/2029 |
| BASF SE | Đức | USP hiện hành | Irbesartan MDS 225 mg (893110274424) | 05/05/2029 |
| Basf, | Đức | USP hiện hành | Irbesartan MDS 100mg (893110274324) | 05/05/2029 |
| BASF SE | Đức | USP hiện hành | Glipizid MDS 2,5mg (893110274124) | 05/05/2029 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Methylprednisolon DWP 32mg (893110285624) | 05/05/2029 |
| BASF SE | Germany | USP phiên bản hiện hành | Desloratadin OD DWP 2,5 mg (893100284724) | 05/05/2029 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Glimepirid DWP 1 mg (893110284924) | 05/05/2029 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Glimepirid DWP 3 mg (893110285024) | 05/05/2029 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Repaglinid DWP 2 mg (893110286824) | 05/05/2029 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Glimepirid OD DWP 1 mg (893110045324) | 30/01/2029 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Glimepirid OD DWP 3 mg (893110045424) | 30/01/2029 |
| Xi’an Tian Guangyuan Biotech Co.,LTD. | Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa | USP | Elolapril 10mg (893110034024) | 29/01/2029 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Irbesartan Plus DWP 300 mg/25 mg (893110456523) | 07/11/2028 |
| BASF SE | Germany | USP 41 | Candesartan OD DWP 8mg (893110245323) | 27/08/2028 |
| BASF SE | Germany | USP-NF 2021 | Healiptin (893110221323) | 23/08/2028 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Glipizid DWP 5mg (893110220523) | 23/08/2028 |
| BASF SE | Germany | USP | Itrucogal 200mg (893110172423) | 02/07/2028 |
| BASF | Germany | USP hiện hành | Irbesartan DWP 200mg (893110172223) | 02/07/2028 |
| BASF SE | Đức | USP* | Bisoprolol Plus MDS 5/12,5mg (893110154623) | 02/07/2028 |
| BASF SE | Germany | USP | Lisinopril Plus DWP 10/12,5mg (893110130723) | 31/05/2028 |
| BASF | Germany | USP hiện hành | Irbesartan DWP 225mg (893110130523) | 31/05/2028 |
| BASF SE | Germany | USP hiện hành | Bisoprolol Plus DWP 10/6,25mg (893110058123) | 23/03/2028 |
| BASF COPORATION. | Hoa Kỳ | EP 9.0 | Adacine (893110000823) | 26/02/2028 |
| BASF The Chemical Company | Germany | EP 9.0 | Diamzac (VD-36139-22) | 29/12/2027 |
| BASF The Chemical Company | Đức | EP9.0 | Diamzac (VD-35822-22) | 25/09/2027 |
| Basf Corporation | Hoa Kỳ | Ph. Eur. phiên bản hiện hành | Telmisartan Stada 40 mg (VD-35375-21) | 31/08/2026 |
| Basf Corporation | Hoa Kỳ | Ph. Eur. phiên bản hiện hành | Telmisartan Stada 80 mg (VD-35376-21) | 31/08/2026 |
| BASF The Chemical Company | Germany | EP 9.0 | Diamzac (893110122123) | 24/05/2026 |
| BASF Corporation | Hoa Kỳ | USP-NF phiên bản hiện hành | Nasolin P.L (VD-34924-20) | 20/12/2025 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Natri metabisulfit | 60 |
| Tinh bột biến tính | 60 |
| Sáp ong trắng | 60 |
| Starch 1500 | 61 |
| Colloidal silicon dioxide | 59 |
| Avicel PH101 | 62 |
| Sodium starch glycolate A | 62 |
| Hypromellose 2910 | 58 |
| Citric Acid Monohydrate | 62 |
| Natri hydroxid | 58 |
| Ethyl vanillin | 58 |
| Primellose | 58 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.