Natri metabisulfit: 60 công bố tá dược, vỏ nang

Natri metabisulfit được công bố 60 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

60
Công bố tá dược
12
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuất Nước Tiêu chuẩn Dùng cho thuốc Hết hiệu lực
Merck Kgaa Đức Dược điển Mỹ phiên bản hiện hành HARUTUX 200 (893100100226) 15/06/2031
Merck KGaA Germany BP hiện hành Promethazin hydroclorid 25mg/1ml (893110104326) 15/06/2031
Merck KgaA. Đức EP hiện hành MAPULAS (893110101926) 15/06/2031
Merck KGaA Đức BP- hiện hành TRETINOIN PLUS CREAM (893110121626) 15/06/2031
Merck KGaA Đức BP hiện hành Nasacream K (893100121526) 15/06/2031
Merck KgaA Đức EP hiện hành HADUPARA INJ 1/6,7 (893110111626) 15/06/2031
Merck KgaA Đức BP 2022 Etam-BFS (893110460525) 02/12/2030
Merck KGaA Germany EP 11.0 Bosmazin syrup 7.5 (893100458825) 02/12/2030
Merck KGaA Đức BP phiên bản hiện hành Vindexa 8 mg/ 2 ml (893110474725) 02/12/2030
Merck KGaA Đức BP phiên bản hiện hành Vindexa 10 mg/ 1 ml (893110474625) 02/12/2030
Sujata Nutri - Pharma Private Limited (Unit - 1) India BP hiện hành Barociti (893110474325) 02/12/2030
Guangzhou Jinhuada chemical reagent Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 43 Dobutamin 250mg/20ml (893110375825) 14/08/2030
Merck KGaA Germany BP hiện hành Lidopro (893110264525) 02/06/2030
C/Garrat, 2 Poligono Pla de la Bruguera Hy Lạp USP phiên bản hiện hành Harutux 160 (893100248925) 02/06/2030
Guangzhou Jinhuada chemical reagent Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 44 Dobutamin 500mg/40ml (893110246825) 02/06/2030
Merck KGaA Đức EP 9 Ospay Child (893100082025) 13/03/2030
Merck KgaA Đức EP hiện hành Hadudrota (893110091625) 13/03/2030
Merck KgaA. Đức EP hiện hành Adrelido (893110091425) 13/03/2030
Merck KGaA Germany BP hiện hành Promethazin hydroclorid 50mg/1ml (893110079525) 13/03/2030
Sujata Nutri – Pharma Private Limited Ấn Độ EP, phiên bản hiện hành Hazencol (893100109225) 13/03/2030
Merck KGaA Đức BP hiện hành Ketoconazol 2% Kingphar (893100118825) 13/03/2030
Merck KGaA Đức BP 2022 Oxyray Drop (893100053425) 13/03/2030
Merck KGaA Đức BP2022 Oxyray (893100053325) 13/03/2030
Merck KGaA Đức EP 9.0 Panactol Codein (893111065825) 13/03/2030
Merck KGaA Germany BP hiện hành Trafudic-B (893110341700) 19/12/2029
Merck KGaA Germany BP hiện hành Secolin (893110340900) 19/12/2029
Merck KgaA. Đức EP hiện hành Hadunalin 1 mg/ml (893110151100) 21/11/2029
Guangdong Guanghua Chemical Factory Co., Ltd China USP phiên bản hiện hành Auslactic (893110140600) 21/11/2029
Merck KGaA Đức BP 2022 Elossy Infant (893100135900) 21/11/2029
Merck KgaA. Đức EP hiện hành Noradrenalin 4mg/4ml (893110107400) 31/10/2029
Merck KgaA. (Germany). EP hiện hành Lidamisil Cream (893100108500) 31/10/2029
Esseco Srl Italy DĐVN phiên bản hiện hành Meyeramol (893100951824) 15/09/2029
Merck KgaA. Germany EP hiện hành Tyropali Gel (893100947924) 15/09/2029
Guangzhou Jinhuada chemical reagent Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 41 Metoclopramid 10mg/2ml (893110942024) 15/09/2029
Merck KGaA Đức EP 11.0 Avecicin 500 (893110730724) 11/08/2029
Merck KgaA Germany EP hiện hành Hanydu (893110745424) 11/08/2029
Merck KgaA. Đức EP Noradrenalin 1 mg/ml (893110750024) 11/08/2029
Công ty Esseco S.R.L Italy USP 2023 Rootop (893110650524) 01/08/2029
Merck KGaA Đức USP hiện hành Dacodex 7,5 (893110368724) 06/06/2029
Merck KgaA Đức EP hiện hành Balanmag (893100376324) 06/06/2029
Merck KgaA Đức EP hiện hành Fornervus (893110287924) 05/05/2029
Merck KGaA Germany EP 9.0 Cevita 200 (893110264724) 05/05/2029
Merck KgaA Đức BP 2022 Remezin (893110270424) 05/05/2029
Merck KGaA Germany BP hiện hành Negakacin 1000 (893110232124) 20/03/2029
Merck KGaA Germany BP hiện hành Paravina 1 g (893110232224) 20/03/2029
Merck KGaA Germany BP hiện hành Negakacin 1000 (893110232124) 20/03/2029
Merck KGaA Germany BP hiện hành Paravina 1 g (893110232224) 20/03/2029
BASF SE Germany EP phiên bản hiện hành: EP 11 Hapacol Codein Extra (893101224824) 20/03/2029
Merck KGaA Germany BP hiện hành Paravina 1 g (893110232224) 20/03/2029
Merck KGaA Germany BP hiện hành Negakacin 1000 (893110232124) 20/03/2029
Panreac Applichem Tây Ban Nha USP40/BP2016/EP9.0 Noradrenalin-SB (893110026224) 29/01/2029
Merck KgaA Đức BP 2020 Bronchomt Kids (893100231323) 23/08/2028
Merck KGaA Germany BP 2020 Cyclovin 250 (893110219223) 23/08/2028
Merck KGaA Germany BP 2020 Vinsylat 500 (893110220023) 23/08/2028
Guangzhou Jinhuada chemical reagent Co., Ltd. Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 44 Gentamicin 160mg/2ml (893110217023) 23/08/2028
Merck KgaA Đức USP 40/ BP 2016/EP 8.0 Amikacin-BFS (893110152623) 02/07/2028
Guangzhou Jinhuada chemical reagent Co., Ltd Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa USP 43 Dobutamin 250mg/50ml (893110155723) 02/07/2028
Merck Export GMBH Đức USP 40, BP 2020, EP 9.0 Dobu-SB 1mg/ml (893110116423) 24/05/2028
Aditya Birla Chemicals (Thailand) Ltd. Thailand USP 41 Vitamin C (VD-36175-22) 29/12/2027
Esseco S.r.l. Ý DĐVN V Meyercemol (VD-35718-22) 21/08/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bản Nội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Natri metabisulfit?
Dữ liệu ghi nhận 12 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Natri metabisulfit. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.