Tinh bột biến tính: 60 công bố tá dược, vỏ nang

Tinh bột biến tính được công bố 60 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

60
Công bố tá dược
12
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., Ltd.ThailandUSP (Phiên bản hiện hành)MEXOFEN 180 (893100104826)15/06/2031
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhOlanzapin DWP 10mg (893110109326)15/06/2031
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhMethocarbamol DWP 750 mg (893110109226)15/06/2031
Roquette FreresFranceUSP hiện hànhMethocarbamol DWP 1000 mg (893110109126)15/06/2031
DMV – Fonterra Excipients GMbH & CoKGĐứcEP hiện hànhHadulosa Plus (893110015526)09/03/2031
Siam Modified Starch Co., LtdThái LanUSP, phiên bản hiện hànhMazetis (893100467725)02/12/2030
Cho Heng Rice Vermicelli Factory Co., Ltd.ThailandUSP (phiên bản hiện hành)Fexofenadine hydrochloride (893100468325)02/12/2030
Roquette FreresFranceEP/USP hiện hànhCefixim 200mg (893110382125)14/08/2030
Roquette FrèresPhápEP 10Otilonium Bromide (893110284425)02/06/2030
Siam Modified Starch Company Limited (Pathum-Thani)Thái LanUSP-NF 2023Methylprednisolone 4mg Kingphar (893110295925)02/06/2030
Roquette FrèresPhápEP 11Ufsor (893110114925)13/03/2030
Ingredion IncorporatedUSAUSP-NF phiên bản hiện hànhLigican 150 (893110937424)15/09/2029
Erawan Pharmaceutical Research & Laboratory Co., Ltd.Thái LanUSP hiện hànhAtorvastatin OD MDS 10 mg (893110941324)15/09/2029
ROQUETTE FRERESPhápUSP hiện hànhGeclions 0.18 (893110739824)11/08/2029
ROQUETTE FRERESPhápUSP hiện hànhGeclions 0.7 (893110739924)11/08/2029
Ingredion IncorporatedUSAUSP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2023)Prezlon 5 (893110729024)11/08/2029
Erawan Pharmaceutical Research & Laboratory Co., Ltd.ThailandUSP hiện hànhAtorvastatin OD DWP 5 mg (893110747524)11/08/2029
Roquette FreresFranceBP 2022Bisoprolol 10 (893110360024)06/06/2029
Erawan Pharmaceutical Research & Laboratory Co., Ltd.Thái LanUSP*Rosuvastatin Cap MDS 5 mg (893110274824)05/05/2029
Erawan Pharmaceutical Research & Laboratory Co., Ltd.ThailandUSP hiện hànhAtorvastatin OD DWP 10 mg (893110283924)05/05/2029
Erawan Pharmaceutical Research & Laboratory Co., Ltd.Thái LanUSP hiện hànhAtorvastatin OD MDS 5 mg (893110273424)05/05/2029
Erawan Pharmaceutical Research & Laboratory Co., Ltd.ThailandUSP phiên bản hiện hànhAmiodaron DWP 200mg (893110251424)28/03/2029
Shanghai Colorcon Coating Technology Ltd.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Shogmerc (893110255724)28/03/2029
Roquette FreresFranceUSP-NF hiện hànhVincapar 275 (893110232424)20/03/2029
Roquette FreresFranceUSP-NF hiện hànhVincapar 275 (893110232424)20/03/2029
Roquette FreresFranceUSP-NF hiện hànhVintrosin New (893110233124)20/03/2029
Ingredion IncorporatedUSAUSP-NF phiên bản hiện hành: USP-NF 2023Hapacol Codein Extra (893101224824)20/03/2029
Roquette FreresFranceUSP-NF hiện hànhVintrosin New (893110233124)20/03/2029
Roquette FreresFranceUSP-NF hiện hànhVincapar 275 (893110232424)20/03/2029
Erawan Pharmaceutical Research & Laboratory Co., Ltd.ThailandUSP hiện hànhRosuvastatin Cap DWP 10 mg (893110045824)30/01/2029
Ingredion IncorporatedUSAUSP-NF phiên bản hiện hànhLigican 75 (893110024024)29/01/2029
Roquette Freres.PhápUSP-NF 2021Haxidia 5 (893110033024)29/01/2029
Erawan Pharmaceutical Research and Laboratory Co., LtdThái LanUSP 40Frandazol 200 (893115458123)07/11/2028
ROQUETTE FRERESPhápUSPGeclions 0.35 (893110233923)23/08/2028
Roquette - FranceFranceBP 2020Ramipril 5 (893110231623)23/08/2028
Roquette - FranceFranceBP 2020Ramipril 10 (893110231523)23/08/2028
Roquette FreresFranceUSP-NF 2021Coltimin 8 (893110239223)23/08/2028
Roquette FreresFranceUSP 41Prednison 5 - BVP (893110239423)23/08/2028
ROQUETTE FRERESPhápUSPGeclions 0.088 (893110216523)23/08/2028
COLORCON, INC.USAEP hiện hànhSaVi Valsartan 80 (893110044123)23/03/2028
ROQUETTE FRERESFranceEP hiện hànhSaVi Valsartan 80 (893110044123)23/03/2028
Roquette FreresFranceUSP 41Coltimin 4 (893110063523)23/03/2028
Erawan Pharmaceutical Research and Laboratory Co., LtdThái LanUSP40Frandazol 400 (893115060623)23/03/2028
ColorconUSATiêu chuẩn nhà sản xuấtHazinta (893110053223)23/03/2028
Roquette - FranceFranceBP 2020Ramipril 1.25 (893110004323)26/02/2028
Roquette - FranceFranceBP 2020Ramipril 2.5 (VD-36118-22)29/12/2027
Shanghai Colorcon Coating Technology LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP 41Euzmo (VD-36079-22)20/12/2027
COLORCON, INC.- INDIANAPOLIS, INUnited StatesEP 11.0SaVi Valsartan Plus HCT 80/12.5 (VD-23010-15)19/04/2027
COLORCON, INC. - INDIANAPOLIS, INUnited StatesEP 11.0Ursokol 500 (VD-35591-22)19/04/2027
COLORCON, INC. - INDIANAPOLIS, INUnited StatesEP 11.0SaVi Mesalazine 500 (VD-35552-22)04/01/2027
INGREDION INCORPORATEDHoa KỳUSP hiện hànhAdofebrat (893110464723)07/11/2026
COLORCON INC.United StatesEP hiện hànhSaVi Tenofovir 300 (VD-35348-21)31/08/2026
COLORCON, INC. –INDIANAPOLIS, INUnited StatesEP 10.0Methocarbamol 500 (VD-34732-20)20/12/2025
COLORCON, INC. – INDIANAPOLIS, INUnited StateEP 10.0Savdiaride 4 (VD-29118-18)30/12/2024
Ingredion IncorporatedUSAUSP-N F phiên bản hiện hành (USP-N F 2021)Hapacol cảm cúm (VD-32610-19)09/05/2024
Ingredion IncorporatedUSAUSP-NF phiên bản hiện hành (USP-NF 2021)Hapacol cảm cúm (VD-32610-19)09/05/2024
Ingredion IncorporatedUSAUSP 41Haginir DT 125 (VD-29523-18)21/02/2023
Ingredion IncorporatedUSAUSP phiên bản hiện hành (USP 43)Tenofovir 300 (QLĐB-743-19)30/12/2022
ColorconUSANhà sản xuấtMagnesi-B6 (VD-21782-14)30/12/2022
Ingredion IncorporatedUSAUSP phiên bản hiện hành (USP 43)Hapacol CF Fort (VD-26596-17)05/02/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Tinh bột biến tính?
Dữ liệu ghi nhận 12 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Tinh bột biến tính. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.