Sáp ong trắng: 60 công bố tá dược, vỏ nang

Sáp ong trắng được công bố 60 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

60
Công bố tá dược
13
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Paramelt.Hà LanBP 2016HIPOLTEN (893200139526)16/07/2031
Paramelt VeendamThe NetherlandsUSP hiện hànhIsotretinoin10 mg (893110092226)15/06/2031
Henan Fumei Bio-technology Co.,LtdTrung QuốcEP, phiên bản hiện hànhAmbani 30 (893100121126)15/06/2031
PARAMELT B.VThe NetherlandsTCNSXSilymarin 100 (893200000926)09/03/2031
Henan Fumei Bio – Technology Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaEP 11.0Hormovag (893110017426)09/03/2031
Henan Fumei Bio-Technology Co., Ltd.ChinaEP phiên bản hiện hànhVadila (893110465225)02/12/2030
Henan Fumei Bio-Technology Co., LTDTrung QuốcBP 2024Vitaday softcap (893110460825)02/12/2030
Henan Boom Gelatin Co., LtdChinaDĐVN hiện hànhKcortis (893110478725)02/12/2030
Cangzhou Senlin Wax Industry Co.,ltdTrung QuốcBP hiện hànhActiso DTH (893210318125)28/08/2030
Paramelt B.V.The NetherlandsDĐVN hiện hànhThioctic acid 300 mg (893110364925)14/08/2030
Paramelt - ClevelandUSADĐVN hiện hànhFranzsalic (893110380725)14/08/2030
H&R ChemPharm (Thailand) LTD.ThailandUSP 44Seadoral (893110230425)02/06/2030
Paramelt B.V.The NetherlandsEP hiện hànhScarhara (893100277725)02/06/2030
Paramelt B.V.The NetherlandsNSXAnzym-Q10 (893100264125)02/06/2030
Paramelt BVThe NetherlandsUSP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022)Fenzinam 200 (893110063625)13/03/2030
Paramelt B.VHà LanTC NSXPolygynex (893110101325)13/03/2030
Paramelt B.VHà LanTiêu chuẩn nhà sản xuấtMiconazol 400 (893110101225)13/03/2030
PARAMELT B.VHà LanTC NSXGuathimax (893100053825)13/03/2030
Paramelt BVThe NetherlandsUSP phiên bản hiện hành (USP-NF 2022)Fenzinam 600 (893110092400)31/10/2029
Paramelt B.V.The NetherlandsEP hiện hànhEllenzym (893100113000)31/10/2029
Paramelt B.V.The NetherlandsNSXBaraeton 50 mg (893100103700)31/10/2029
Paramelt.Hà LanBP hiện hànhDacodex 15 (893110947524)15/09/2029
Paramelt.Nederland.BP hiện hànhMolniplus Cream (893110947824)15/09/2029
Paramelt VeendamThe NetherlandsUSP hiện hànhIsodomax (893110939224)15/09/2029
Paramelt B.V.Hà LanBP 2019/ EP 9.0Pavicardi (893100735324)11/08/2029
Paramelt BVThe NetherlandsUSP-NF 2023Mizos 400 (893110737124)11/08/2029
Paramelt B.V.Hà LanTCCSPuscocin (893100727224)11/08/2029
Paramelt B.V.NetherlandsEP (phiên bản hiện hành)Potamus 0,03% (893110753924)11/08/2029
Paramelt BVThe NetherlandsUSP-NF 2023Sergurop (893100373024)06/06/2029
Paramelt B.V.The NetherlandsEP hiện hànhTacrolimus 0,03% (893110269324)05/05/2029
Paramelt B.VThe NetherlandsNSXMalainbro (893110299824)05/05/2029
Henan Fumei Bio-technology Co.,LtdTrung QuốcEP, phiên bản hiện hànhCraynax HL (893110295624)05/05/2029
Henan Fumei Bio-Technology Co., LTDTrung QuốcBP 2022Trinolon ointment (893110026324)29/01/2029
Paramelt B.V.Hà LanBP 2016Btozka (893110247823)27/08/2028
Paramelt B.V.the NetherlandsNSXVintino (893110220123)23/08/2028
Paramelt B.V.NetherlandsUSP hiện hànhA-Limus 0,03% Ointment (893110237023)23/08/2028
Paramelt B.V.NetherlandsUSP hiện hànhA-Limus 0,1% Ointment (893110237123)23/08/2028
Paramelt B.V.Hà LanUSP hiện hanhNeodomax (893110213823)23/08/2028
Paramelt B.V.The NetherlandsEPTacrolimus 0.1% (893110152423)02/07/2028
PARAMELT B.V.NeitherlandUSPAtbynota (893100161223)02/07/2028
Paramelt BVThe NetherlandsDĐVN VThiova 300 (893110002523)26/02/2028
Paramelt B.VThe NetherlandsNSXVicomtat (VD-36248-22)29/12/2027
PARAMELT B.VThe NetherlandsTCNSXAjuakinol (VD-35963-22)08/12/2027
Ter Hell & Co. GMBHĐứcDĐVN IVBarinet (VD-34212-20)14/06/2025
Ter Hell & Co. GMBH.ĐứcDĐVN IVOrga-Hepa (VD3-169-22)19/04/2025
Paramelt B.VThe NetherlandsTCNSXCaledo (VD-21148-14)30/12/2024
PARAMELTB.VThe NetherlandsUSP 32Ginplus (VD-19705-13)30/12/2024
Ter Hell & Co. GmbhĐứcDĐVN VChophytin (VD-33162-19)22/10/2024
Ter Hell & Co. Gmbh.ĐứcDĐVN VKim tiền thảo (VD-33505-19)22/10/2024
Paramelt B.VThe NetherlandsNSXCircuton (VD-33108-19)31/07/2024
Paramelt B.VThe NetherlandsNSXBomitis (VD-33107-19)31/07/2024
PARAMELT B.VThe NetherlandsTCNSXHypodat (VD-33109-19)31/07/2024
Ter Hell & Co. Gmbh.ĐứcUSP 38Nasalis (VD-32630-19)09/05/2024
Ter Hell & Co. GmbGermanyDĐVN IVSuribest (VD-31825-19)26/02/2024
TER HELL & CO. GMBHĐứcUSP 35Ticonet (VD-32446-19)26/02/2024
Paramelt B.VThe NetherlandsTCNSXRosecana (VD-32442-19)26/02/2024
Paramelt B.VThe NetherlandsNSXRosecana (VD-32442-19)26/02/2024
Kahl GmbH & Co. KGGermanyBP 2018Cebraton (VD-19139-13)03/08/2022
Hooperpharm GmbHGermanyNF phiên bản hiện hànhGinkokup 40 (CSNQ: Korea United Pharm. Inc - Địa chỉ: 25-23, Nojanggongdan-gil, Jeondong-Myeon, Sejong-si, Korea) (VD-27294-17)21/06/2022
Kahl GmbH & Co. KGGermanyBP hiện hànhBoganic Forte (VD-19791-13)04/02/2022

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Sáp ong trắng?
Dữ liệu ghi nhận 13 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Sáp ong trắng. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.