Polyvinyl pyrrolidon K30: 82 công bố tá dược, vỏ nang

Polyvinyl pyrrolidon K30 được công bố 82 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

82
Công bố tá dược
18
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
BASFUSAUSP hiện hành (USP 2025)VACOBUFEN 400 (893100111426)15/06/2031
Công ty Basf SEGermanyUSP 2024Dopantof 20 (893110118226)15/06/2031
Công ty Basf corporationHoa KỳUSP 2023Topdolac 400cap. (893110118426)15/06/2031
JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO., LTD.ChinaUSP hiện hànhMedatonyt 400 (893110121326)15/06/2031
JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICAL CO., LTD.ChinaUSP hiện hànhMedatonyt 100 (893110019726)09/03/2031
Công ty: BASF SEĐứcĐạt theo USP 2023Torisone 150 (893110482325)02/12/2030
Công ty Basf SEĐứcĐạt theo USP 2024Esomeprazol 40 (893110391925)14/08/2030
Công ty Basf corporationHoa KỳUSP 41Mecobalamin 500 (893110392425)14/08/2030
Công ty Basf SEĐứcUSP 2024Tigelor 60 (893110404725)14/08/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPrednisolon 5mg (893110262625)02/06/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPrednisolon 5mg (893110262625)02/06/2030
CNSG Anhui Hong Sifang Co., Ltd Địa điểm sản xuất: Crossing of Tiangong Road and Hongtu Road Circular Economy Demonstration Zone.Cộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhClagias (893110246525)02/06/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhLo-Mainto 50 (893110256225)02/06/2030
Jiaozuo Zhongwei Special Products Pharmaceutical Co., Ltd.ChinaUSP hiện hànhLo-Mainto 100 (893110256125)02/06/2030
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICAL CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPrednisolon 10mg (893110262525)02/06/2030
ANHUI SUNHERE PHARMACEUTICAL EXCIPIENTS CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhPrednisolon 10mg (893110262525)02/06/2030
Ashland Specialty IngredientsUSAUSP-NF 2024Colbenid 10 (893110242925)02/06/2030
Công ty Basf SEĐứcĐạt theo USP 2023Dopantof 40 (893110277125)02/06/2030
Basf advanced chemicals Co., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaUSP hiện hànhClagias (893110246525)02/06/2030
Công ty: Isp Chemicals LLCMỹUSP 2021Traxamic (893110104325)13/03/2030
Công ty Basf SEGermanyUSP 2021Zolone 3.75 (893110104625)13/03/2030
Công ty Basf corporationHoa KỳUSP 2023Lepirid (893110103525)13/03/2030
Công ty Basf SEGermanyUSP 42Veltis (893110109425)13/03/2030
Công ty Basf corporationMỹĐạt theo USP 38Desloratadin 5 mg (893110103325)13/03/2030
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD.,United stateUSP hiện hànhTensinlos (893110089825)13/03/2030
BASFUSAUSP 43Vacorolol 5 (893110090625)13/03/2030
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTDUnited stateUSP 41Vacocholic 300 (893110090125)13/03/2030
BASFUSAUSP 41Vacoflox 400 (893115338500)19/12/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD.,USAUSP hiện hànhVacodol (893100338400)19/12/2029
Công ty Basf Hong Kong LtdHong KongĐạt theo USP 2023Etoricoxib 30-US (893110156400)21/11/2029
Công ty Basf SEĐứcĐạt theo USP 2023Temidis 40 (893110156900)21/11/2029
Công ty Basf SEGermanyUSP 2023Lornoxicam 8 (893110114600)31/10/2029
HUANGSHAN BONSUNChinaUSP hiện hànhVacopartin 3000 (893110106900)31/10/2029
BASF SEGermanyUSP(*)Mecarid (893110098000)31/10/2029
Basf SEGermanyUSP 2023Tesorid 50 (893110113200)31/10/2029
Công ty: BASF SEĐức/Thụy sỹĐạt theo USP 2023Torisone 50 (893110951524)15/09/2029
Basf SEGermanyUSP 42Sorugam 100mg (893110954924)15/09/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTDUSAUSP 41Vacocipdex 500 Tab (893115749424)11/08/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTDChinaUSP hiện hànhVacodolac 300 (893110749524)11/08/2029
Công ty Basf SE.ĐứcĐạt theo USP 42Usasin 20 (893110754024)11/08/2029
Công ty Basf SEĐứcĐạt theo USP 2023Rintam 1200 (893110755124)11/08/2029
Công ty Basf SE.ĐứcĐạt theo USP 42Usasin 20 (893110754024)11/08/2029
Công ty Basf SEĐứcĐạt theo USP 2023Rintam 1200 (893110755124)11/08/2029
ISP CHEMICALS LLC AFFILIATE OF ASHLANDMỹEP 10.0Lymaso 120 (893110651424)01/08/2029
Công ty Basf SE.ĐứcĐạt theo USP 2023Ezetimibe 10-MV (893110652424)01/08/2029
Basf SEGermanyUSP 42Sorugam 300mg (893110582124)01/07/2029
Basf SEGermanyUSP 42Sorugam 200mg (893110374724)06/06/2029
Basf corporationMỹUSP 2023Deferasirox 180 mg (893110290224)05/05/2029
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTDChinaUSP hiện hànhVacobrom 16 (893110287824)05/05/2029
Công ty Basf Hong Kong LtdHong KongUSP42Lipitab 80 (893110290724)05/05/2029
Công ty Basf SEGermanyUSP 43Lornoxicam 4 (893110295724)05/05/2029
Công ty Basf corporationUSAUSP 42Sedronat 35 (893110290924)05/05/2029
Basf SEGermany—Feractil 400 (893110290624)05/05/2029
Basf corporationMỹUSP 2023Derarox 360 (893110290524)05/05/2029
Công ty: Basf corporationHoa KỳUSP 2023Derarox 180 (893110290424)05/05/2029
Công ty: Basf corporationHoa KỳUSP 2023Deferasirox 360 mg (893110290324)05/05/2029
Basf corporationMỹUSP 2023Derarox 360 (893110290524)05/05/2029
Basf corporationMỹUSP 2023Deferasirox 180 mg (893110290224)05/05/2029
Công ty: Basf corporationHoa KỳUSP 2023Deferasirox 360 mg (893110290324)05/05/2029
Công ty: Basf corporationHoa KỳUSP 2023Derarox 180 (893110290424)05/05/2029
Công ty: Basf SEGermanyUSP 42Glimepirid 1-MV (893110260924)28/03/2029
Công ty Basf Hong Kong LtdHong KongUSP41Rhumedol cold & flu (893100236524)20/03/2029
Công ty Basf Hong Kong LtdHong KongUSP2023Colenol (893110236424)20/03/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD.,GermanyUSP hiện hànhVacobufen 400 (893100032324)29/01/2029
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTD.,United stateUSP 41Vacobamol plus (893110221623)23/08/2028
Công ty Basf Hong Kong LtdHong KongUSP 41Simris 40 (893110202823)16/08/2028
Công ty Basf Hong Kong LtdHong KongUSP 42Simris 80 (893110202923)16/08/2028
JIAOZUO MEDIA FINE CHEMICAL CO., LtdJIAOZUO MEDIA FINE CHEMICAL CO., LtdCộng hòa Nhân dân Trung HoaBP 2019Oritamol 500 (893110157023)02/07/2028
Công ty Basf SEGermanyUSP41Togabonic 250 (893110163223)02/07/2028
HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICALS CO., LTDChinaUSP phiên bản hiện hànhVacobufen 400 Sachet (893100161123)02/07/2028
Công ty Basf SEGermany.USP 2021Javelin 200 (893110132423)31/05/2028
Công ty Basf corporationMỹUSP 41Sedronat 5 (893110132323)31/05/2028
Công ty Basf SEGermanyUSP 2021Javelin 300 (893110064623)23/03/2028
Công ty Basf SEGermanyUSP 41Lodifast (893100061323)23/03/2028
Công ty Basf SEGermanyUSP 2021Javelin 100 (893110064523)23/03/2028
Công ty: Basf SEGermanyUSP 41Densil (893110003423)26/02/2028
BASF SOUTH EAST ASIA PTE LTDUSAUSP 43Vacobamol 500 (VD-36167-22)29/12/2027
HUANGSHAN BONSUNChinaUSP 41Desloratadin sachet (VD-36165-22)29/12/2027
Basf corporationUSAUSP 40Capdolac 200 (VD-36198-22)29/12/2027
JIAOZUO ZHONGWEI SPECIAL PRODUCTS PHARMACEUTICA CO., LTDCộng hòa Nhân dân Trung Hoa—Oripra (VD-36143-22)29/12/2027
Huangshan Bonsun Pharmaceutical Co., LTDChinaUSP 43Monucovir 400mg (893110765024)11/08/2027
Anhui Sunhere Pharmaceutical Excipients Co., LtdPR ChinaUSP 43Monucovir 400mg (893110765024)11/08/2027

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Polyvinyl pyrrolidon K30?
Dữ liệu ghi nhận 18 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Polyvinyl pyrrolidon K30. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.