Povidone K-30: 35 công bố tá dược, vỏ nang

Povidone K-30 được công bố 35 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.

35
Công bố tá dược
9
Cơ sở liên quan

Công bố tá dược, vỏ nang

Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.

Cơ sở sản xuấtNướcTiêu chuẩnDùng cho thuốcHết hiệu lực
Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhHadupara Codein 500/30 (893111269425)02/06/2030
Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhHadupara Codein 500/15 (893111269325)02/06/2030
ASHLAND SPECIALTY INGREDIENTS (ASI) (ISP TECHNOLOGIES INC.)MỹUSP-NF 2023Extream (893110284025)02/06/2030
BASF SEĐứcUSP-NF 2023Extream (893110284025)02/06/2030
Boai NKY Medical Holdings Ltd.China 454450USP-NF phiên bản hiện hànhAnyflusan (893110096925)13/03/2030
BOAI NKY MEDICAL HOLDINGS LTD.China 454450USP phiên bản hiện hànhLyquisia 2.5 (893110097225)13/03/2030
Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDinxo 1 (893110151700)21/11/2029
Basf CorporationHoa KỳPh. Eur. phiên bản hiện hànhMetformine EG 850 mg (893110154700)21/11/2029
Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDinxo 4 (893110107500)31/10/2029
Basf Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhDinxo 3 (893110252624)28/03/2029
BASF SEĐứcUSP hiện hànhAnbaburol (893110448723)07/11/2028
BASF SEĐứcUSP hiện hànhDefaran (893100225923)23/08/2028
Basf CorporationHoa KỳPh. Eur. phiên bản hiện hànhMetformine EG 1000 mg (893110226223)23/08/2028
BASF SEGermanyUSP 41-NF 36Varogel P (VD-36239-22)29/12/2027
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 39Ambroco (VD-30176-18)26/03/2023
BASF SEĐứcUSP 39Ambroco (VD-30176-18)26/03/2023
ASHLAND SPECIALITY INGREDIENTS (ASI) (ISP TECHNOLOGIES INC.)USAUSP 41-NF 36Alzental (SXNQ của Shin Poong Pharm. CO.,Ltd) (VD-18522-13)30/12/2022
Ashland (ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland)USAUSP hiện hànhAlaxan (VD-23414-15)30/12/2022
Ashland (ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland)USAUSP hiện hànhAtussin (VD-23415-15)30/12/2022
Ashland (ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland)USAUSP hiện hànhDecolgen Forte (VD-21573-14)30/12/2022
ISP (SINGAPORE) PTE LTDSingaporeUSP 41-NF 36Spciafil (VD-21082-14)30/12/2022
Ashland (Site: ISP Chemicals LLC)United StatesUSP hiện hànhAlaxan (VD-23414-15)30/12/2022
Ashland (Site: ISP Chemicals LLC)United StatesUSP hiện hànhAtussin (VD-23415-15)30/12/2022
Ashland (ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland)United StatesUSP hiện hànhHydrite (VD-24047-15)30/12/2022
Ashland (ISP Chemicals LLC Affiliate of Ashland)USAUSP hiện hànhDecolgen ND (VD-22382-15)30/12/2022
ASHLAND SPECIALITY INGREDIENTS (ASI) (ISP TECHNOLOGIES INC.)USAUSP 30-NF 25SP Lerdipin (SXNQ của Shin poong pharm. CO., Ltd; Địa chỉ: 434-4 Moknae-dong, Danwon-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do, Korea (VD-20537-14)30/12/2022
ISP ( Singapore) Pte LtdSingaporeUSP43/ NF38Varogel (VD-18848-13)30/12/2022
ISP (Singapore) Pte LtdSingaporeUSP43/ NF38Grangel (VD-18846-13)30/12/2022
BASF SEĐứcUSP 39Atussin (VD-23415-15)21/02/2022
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 39Atussin (VD-23415-15)21/02/2022
BASF SEĐứcUSP hiện hànhAlaxan (VD-23414-15)14/02/2022
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP hiện hànhHydrite (VD-24047-15)14/02/2022
BASF SEĐứcUSP hiện hànhHydrite (VD-24047-15)14/02/2022
BASF Advanced Chemicals Co., Ltd.Trung QuốcUSP 39Obimin (VD-25517-16)04/09/2021
BASF SEĐứcUSP 39Obimin (VD-25517-16)04/09/2021

Tiêu chuẩn chất lượng và kiểm nghiệm

Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.

Văn bảnNội dung liên quan
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
Luật Dược 2016
105/2016/QH13
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024.

Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.

Câu hỏi thường gặp

Bao nhiêu doanh nghiệp tham gia với Povidone K-30?
Dữ liệu ghi nhận 9 cơ sở khác nhau đứng tên trong các hồ sơ liên quan tới Povidone K-30. Danh sách đầy đủ nằm trong bảng phía trên, mỗi cơ sở dẫn tới trang tổng hợp riêng của cơ sở đó.

Tá dược, vỏ nang khác có quy mô tương tự

Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.

Phạm vi và giới hạn của dữ liệu

Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.

Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.