Copovidone được công bố 34 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) | Mỹ | USP 2021 | Olarexa ODT 7,5 (893110403225) | 14/08/2030 |
| ISP TECHNOLOGIES INC ASHLAND SPECIALTY INGREDIENTS (ASI) | Hoa Kỳ | EP hiện hành | Sitagliptin 25mg (893110242225) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | BP phiên bản hiện hành | Mekotropyl 1200 (893110271225) | 02/06/2030 |
| BASF SE | Germany | BP phiên bản hiện hành | Mekotropyl 1200 (893110271225) | 02/06/2030 |
| ISP Technologies Inc. | United States | BP hiện hành | Linagliptin 5 (893110250525) | 02/06/2030 |
| ISP Limited | USA | — | Ibuprofen 600mg (893110095625) | 13/03/2030 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) | Mỹ | USP 2021 | Olarexa 2,5 (893110117125) | 13/03/2030 |
| BASF SE | Germany | BP 2023 | Mekotropyl 800 (893110095725) | 13/03/2030 |
| ISP Limited | USA | BP 2023 | Mekomulvit-N (893100108800) | 31/10/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) | Mỹ | USP 2021 | Olarexa ODT 15 (893110760724) | 11/08/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) | Mỹ | USP 2021 | Olarexa 20 (893110760524) | 11/08/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) | Mỹ | USP 2021 | Olarexa ODT 5 (893110760924) | 11/08/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) | Mỹ | USP 2021 | Olarexa ODT 10 (893110760624) | 11/08/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) | Mỹ | USP 2021 | Olarexa ODT 20 (893110760824) | 11/08/2029 |
| BASF SE | Germany | EP 11.0 | Aceclofenac STELLA 100 mg (893110757224) | 11/08/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Narisom (893110753824) | 11/08/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) | Mỹ | USP 2021 | Olarexa 5 (893110240524) | 20/03/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) | Mỹ | USP 2021 | Olarexa 7,5 (893110240624) | 20/03/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) | Mỹ | USP 2021 | Olarexa 10 (893110240324) | 20/03/2029 |
| Ashland Specialty Ingredients (ASI) | Mỹ | USP 2021 | Olarexa 15 (893110240424) | 20/03/2029 |
| BASF | Germany | BP 2018 | Cefprozil 250mg (893110033224) | 29/01/2029 |
| BASF | Germany | BP 2018 | Cefprozil 250mg (893110033224) | 29/01/2029 |
| BASF | Germany | BP 2018 | Cefprozil 500mg (893110033324) | 29/01/2029 |
| BASF | Germany | BP 2018 | Cefprozil 500mg (893110033324) | 29/01/2029 |
| BASF SE | Germany | EP 10.0 | Linastad (893110037224) | 29/01/2029 |
| BASF SE | Germany | EP 10.0 | Progestad VT 100 (893110239723) | 23/08/2028 |
| Ashland Specialty Ingredients. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Mactapro 25/5 mg (893110242324) | 20/03/2027 |
| Ashland Specialty Ingredients. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Mactapro 10/5 mg (893110242224) | 20/03/2027 |
| BASF SE | Germany | EP 8.0 | Neotazin (VD-33391-19) | 22/10/2024 |
| HUANGSHAN BONSUN PHARMACEUTICAL CO., LTD | China | EP 10.0 | Regulacid (VD-32537-19) | 19/03/2024 |
| BASF SE | Germany | EP 10.0 | Regulacid (VD-32537-19) | 19/03/2024 |
| BASF SE | Germany | Ph. Eur. 10.3 | MAGNE-B6 corbière (VD-29363-18) | 21/02/2023 |
| SHIN POONG PHARM. CO., LTD. | Korea | USP 30-NF 25 | Shinclop (SXNQ của: Shinpoong Pharm. CO., Ltd) (VD-17754-12) | 30/12/2022 |
| BASF SE | Germany | EP 9.3 | B1B6B12 (VD-22898-15) | 30/12/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Tartrazin | 34 |
| Bột hương dâu | 34 |
| Povidone K-30 | 35 |
| Avicel PH 101 | 35 |
| Natri carboxymethyl cellulose | 35 |
| Purified talc | 33 |
| Titan dioxyd | 33 |
| Sucralose | 33 |
| Lactose | 33 |
| HPMC 15 cps | 33 |
| Lecithin | 35 |
| Benzyl alcohol | 36 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.