Tartrazin được công bố 34 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD | India | QCVN 2010 | RIAZHU 2.5 (893110117026) | 15/06/2031 |
| Univar Solutions B.V | The Netherlands | TC NSX | Mimelin 500 FIP (893100120026) | 15/06/2031 |
| ROHA DYECHEM PVT. LTD. | India | QCVN 4-10:2010/BYT | Silymarin 100 (893200000926) | 09/03/2031 |
| Univar Solutions UK Limited | United Kingdom | Tiêu chuẩn NSX | Siro ho Methorphan P (893110391825) | 14/08/2030 |
| Proquimac PFC, S.A | Tây Ban Nha | DĐVN V | Atorvastatin (893110290425) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC, S.A | Tây Ban Nha | DĐVN V | Atorvastatin (893110290325) | 02/06/2030 |
| NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. | India | QCVN 2010 | Pantoprazol 40mg (893110274925) | 02/06/2030 |
| NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. | India | QCVN 2010 | Destgrinin 10 (893110274425) | 02/06/2030 |
| NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. | India | QCVN 2010 | Destgrinin 5 (893110274525) | 02/06/2030 |
| Proquimac PFC, S.A | Tây Ban Nha | DĐVN V | Cimetidine 300mg (893110290525) | 02/06/2030 |
| Univar Solutions B.V | Netherlands | DĐVN V | Granvit E (893100268025) | 02/06/2030 |
| PROQUIMAC PFC, S.A. | Spain | DĐVN (phiên bản hiện hành) | Oceviponic (893110100125) | 13/03/2030 |
| NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. | India | QCVN 2010 | Tadalafil 20mg (893110340700) | 19/12/2029 |
| NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. | India | QCVN 2010 | Foxatlip 40 (893110155100) | 21/11/2029 |
| NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. | India | QCVN2010 | Donapu (893100155000) | 21/11/2029 |
| Sensient Technologies Philippines | Philippines. | FCC V | Tuspi Kids (893100947224) | 15/09/2029 |
| BV Chemische rabriek triade | Hà Lan | QCVN 4-10:2010/BYT | Livtab MQ (893110736924) | 11/08/2029 |
| Proquimac PFC, S.A | Tây Ban Nha | DĐVN V | Biprotana (893110757924) | 11/08/2029 |
| Proquimac PFC, S.A | Tây Ban Nha | DĐVN V | Trivacintana II (893100376424) | 06/06/2029 |
| Univar Ltd | United Kingdom | Tiêu chuẩn NSX | Tra-Desloratadin (893100289924) | 05/05/2029 |
| NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. | India | QCVN 2010 | Goodcam (893100288824) | 05/05/2029 |
| Proquimac PFC, S.A | Tây Ban Nha | DĐVN V | Tanaallery-F (893100300024) | 05/05/2029 |
| SENSIENT COLORS LLC. | Hoa Kỳ | TCCS | Benda Suspension (893100301724) | 05/05/2029 |
| NEELIKON FOOD DYE & CHEMICAL LTD. | India | QCVN 2010 | Foxatlip 80 (893110253424) | 28/03/2029 |
| BV chemische fabriek triade | Netherland | DĐVN phiên bản hiện hành | Prednisolon 5mg (893110229124) | 20/03/2029 |
| Chemische Fabriek Triade B.V. | Netherlands | DĐVN V | Ocoleflu (893100246423) | 27/08/2028 |
| Proquimac PFC, SA | Tây Ban Nha | NSX | Amricin (893110162423) | 02/07/2028 |
| Proquimac Pfc | Tây Ban Nha | DĐVN V | Nitidine (VD-35957-22) | 08/12/2027 |
| Univar Colour | England | DĐVN V | Usarichcatrol (VD-21192-14) | 25/09/2027 |
| Univar Colour. | Anh | TC NSX | Kim tiền thảo (VD-33505-19) | 22/10/2024 |
| Univar Colour | Anh | TCNSX | Chophytin (VD-33162-19) | 22/10/2024 |
| Roha Dyechem Pvt. Ltd. | India | QCVN 4-10:2010/ BYT | Circuton (VD-33108-19) | 31/07/2024 |
| Univar Colour | England | DĐVN IV | NAFALAZIN (VD-32297-19) | 26/02/2024 |
| ROHA AJJT GROUP COMPANY | Ấn Độ | QCVN 4-10:2010/BYT | Cimeverin (VD-29532-18) | 21/02/2023 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
|
Thông tư 11/2018/TT-BYT
11/2018/TT-BYT |
Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Thông tư 03/2020/TT-BYT
03/2020/TT-BYT |
Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
|
Luật Dược 2016
105/2016/QH13 |
Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
| Tá dược, vỏ nang | Số bản ghi |
|---|---|
| Bột hương dâu | 34 |
| Copovidone | 34 |
| Sucralose | 33 |
| HPMC 15 cps | 33 |
| Titan dioxyd | 33 |
| Lactose | 33 |
| Lecithin | 35 |
| Purified talc | 33 |
| Povidone K-30 | 35 |
| Avicel PH 101 | 35 |
| Natri carboxymethyl cellulose | 35 |
| Silica keo khan | 32 |
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.