Benzyl alcohol được công bố 36 lần trong hồ sơ tá dược, vỏ nang dùng cho sản xuất thuốc.
Mỗi dòng là một công bố tá dược gắn với một số đăng ký thuốc cụ thể.
| Cơ sở sản xuất | Nước | Tiêu chuẩn | Dùng cho thuốc | Hết hiệu lực |
|---|---|---|---|---|
| Malhotra Organic Chemicals | Ấn Độ | EP/USP hiện hành | Novobinafin (893100116426) | 15/06/2031 |
| Panreac Química S.L.U. | Spain | BP 2022 | A.T Vitamin D3 15.000 IU (893110457925) | 02/12/2030 |
| Merck KgaA | Đức | USP hiện hành | Wincam 0.5% (893100462925) | 02/12/2030 |
| PanReac Quimica, S.L.U | España | BP hiện hành | Mebuvate (893100390625) | 14/08/2030 |
| PANREAC QUÍMICA S.L.U | Espana | USP 41 | A.T Piroxicam (893110234925) | 02/06/2030 |
| Panreac Quimica S.L.U | SPAIN | BP hiện hành | Diclofenac Sodium injection (893110081625) | 13/03/2030 |
| PanReac Química S.L.U | Spain | BP 2019 | Kem Bôi Ngoài Da Terbinafin Hydroclorid (893100340100) | 19/12/2029 |
| Merck KGaA. | Đức | EP hiện hành | Famotidin 20mg/2ml (893110150900) | 21/11/2029 |
| Merck KGaA. | Đức | EP hiện hành | Piroxicam 20 mg/ml (893110151200) | 21/11/2029 |
| Avantor Performance Materials, Inc. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Quanderma-C (893110144200) | 21/11/2029 |
| Avantor Performance Materials, Inc. | Hoa Kỳ | USP hiện hành | Terbinafin 1% (893100097000) | 31/10/2029 |
| Merck KGaA. | Đức | EP hiện hành | Clindamycin 600mg/4ml (893110749824) | 11/08/2029 |
| Merck KGaA. | Đức | EP hiện hành | Clindamycin 300mg/2ml (893110749724) | 11/08/2029 |
| DAEJUNG CHEMICALS & METALS CO., LTD. | Hàn Quốc | KP 10 | Piroxicam 1.0% (893100755424) | 11/08/2029 |
| Merck KgaA. | USA | EP phiên bản hiện hành (Dược điển phiên bản hiện hành: EP 11) | Terpina (893100263924) | 05/05/2029 |
| Merck KgaA | USA | EP phiên bản hiện hành (EP 11) | Skin Baby (893100244124) | 28/03/2029 |
| Thermo Fisher Scientific Inc. | Hoa Kỳ | USP 40 | Melas (893110112424) | 31/01/2029 |
| PANREAC QUÍMICA S.L.U. | Tây Ban Nha | USP 41 | Eutyrate (893100418723) | 22/10/2028 |
| PANREAC QUÍMICA S.L.U. | Tây Ban Nha | USP 41 | Eutyrate (893100418723) | 22/10/2028 |
| DAEJUNG CHEMICALS & METALS CO., LTD. | Korea | KP 10 | Difengel (893100354723) | 15/10/2028 |
| DAEJUNG CHEMICALS & METALS CO., LTD. | Korea | KP 10 | Difengel (893100354723) | 15/10/2028 |
| Panreac Quimica S.L.U | Spain | BP hiện hành | Bidizym Bidiphar (893110230623) | 23/08/2028 |
| Merck KGaA. | Đức | EP | Famotidin 40mg/4ml (893110059423) | 23/03/2028 |
| Merck KGaA. | Đức | EP | Tidinject (893110056423) | 23/03/2028 |
| Merck KgaA | Germany | BP 2007 | Nanokine 2000 IU (QLSP-920-16) | 16/06/2027 |
| Panreac Quimica S.L.U. | Spain | BP2018 | Clyodas 600mg/4ml (VD-34613-20) | 20/12/2025 |
| Panreac Química S.L.U | España | BP 2018 | A.T Urea 20% (VD-33398-19) | 22/10/2024 |
| Merck KGaA | Đức | USP-N F phiên bản hiện hành | Canasone (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- đ/chỉ: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Bangkhen, Mueang, Nonthaburi 11000, Thái Lan) (VD-30882-18) | 04/07/2023 |
| Merck KgaA | Germany | BP 2007 | Pegnano (QLSP-1080-18) | 12/04/2023 |
| Panreac Quimica S.L.U. | Spain | BP2018 | Etoposid Bidiphar (VD-29306-18) | 21/02/2023 |
| DAEJUNG CHEMICALS & METALS CO., LTD. | Korea | USP 35- NF 30 | Shinpoong Rosiden S (VD-18526-13) | 30/12/2022 |
| DAEJUNG CHEMICALS & METALS CO., LTD. | Korea | USP 35- NF 30 | Shinpoong Rosiden (VD-23301-15) | 30/12/2022 |
| Merck KGaA | Đức | USP-N F phiên bản hiện hành | Difelene (CSNQ: Cty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- đ/c: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-20133-13) | 14/07/2022 |
| Merck KGaA | Đức | USP-NF phiên bản hiện hành | Canasone C.B. (cơ sở nhượng quyền: Công ty TNHH Thai Nakorn Patana (Thái Lan)- đ/chỉ: 94/7 Soi Ngamwongwan 8 (Yimprakorb), đường Ngamwongwan, Nonthaburi, Thái Lan) (VD-18593-13) | 28/06/2022 |
| Merck KgaA | Đức | BP | Nanokine 4000 IU (QLSP-919-16) | 23/03/2022 |
| EMD Milipore Corporation | USA | BP 2013 | Atisolu 40 inj (VD-26109-17) | 05/02/2022 |
Thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải áp dụng tiêu chuẩn chất lượng theo dược điển hoặc tiêu chuẩn cơ sở, và chịu chế độ kiểm tra chất lượng, thu hồi khi vi phạm.
| Văn bản | Nội dung liên quan |
|---|---|
| Thông tư 11/2018/TT-BYT 11/2018/TT-BYT | Quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Thông tư 03/2020/TT-BYT 03/2020/TT-BYT | Sửa đổi Thông tư 11/2018/TT-BYT về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc. |
| Luật Dược 2016 105/2016/QH13 | Luật gốc của lĩnh vực dược, còn hiệu lực và đã được sửa đổi năm 2024. |
Dữ liệu trên trang này là thông tin hồ sơ đăng ký lưu hành, không phải hướng dẫn sử dụng thuốc. Trang không nêu công dụng, chỉ định hay liều dùng. Việc dùng thuốc phải theo chỉ định của người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh.
Danh sách chọn theo quy mô dữ liệu gần với trang này, không phải danh sách lớn nhất — để mọi trang trong cụm đều có đường đi tiếp.
Trang tập hợp các danh mục quản lý dược công khai: thuốc đã cấp số đăng ký, thuốc không kê đơn, nguyên liệu làm thuốc, tá dược và vỏ nang, cơ sở đạt tiêu chuẩn thực hành tốt, và cơ sở sản xuất nước ngoài được công bố đáp ứng GMP. Các danh mục vốn nằm rời nhau được ghép lại theo hoạt chất và theo cơ sở, kèm những số liệu tính thêm — số đăng ký sắp hết hạn, phân bố theo năm cấp, tỷ lệ đã rút số đăng ký, và số vai trò mà một cơ sở nắm giữ.
Giới hạn cần biết: dữ liệu là ảnh chụp tại thời điểm thu thập và có thể đã thay đổi sau đó. Cờ hết hạn và cờ đã rút số đăng ký giữ nguyên theo dữ liệu gốc, trang không tự tính lại. Nhiều bản ghi không có ngày hết hạn — trong bảng, ô đó hiển thị là “Không ghi” và không được hiểu thành còn hiệu lực. Trước khi dùng thông tin vào việc có hậu quả pháp lý, cần đối chiếu lại với công bố chính thức của cơ quan quản lý.